UNIT 6: LIFESTYLES 1. dogsled (n) /ˈdɒɡsled/ xe trượt tuyết chó kéo 2. experience (n, v) /ɪkˈspɪəriəns/ kinh nghiệm, trải nghiệm 3. greet (v) /ɡriːt/ chào, chào hỏi 4. greeting (n) /ˈɡriːtɪŋ/ lời chào 5. habit / in the habit of (n) /ˈhæbɪt/ / /ɪn ðiː ˈhæb.ɪt əv/ thói quen; có thói quen gì 6. …
Đọc tiếp UNIT 6: LIFESTYLES
Tháng:Tháng 2 2023
UNIT 8: TOURISM
1. tourism (n) /ˈtʊərɪzəm/ : du lịch 2. sports tourism (n) /spɔːrts ˈtʊrɪzəm/ : du lịch thể thao 3. online apps (n) /ˈɒnlaɪn æps/ : ứng dụng trực tuyến 4. destination (n) /ˌdestɪˈneɪʃn/ : điểm đến 5. cheap (adj) /tʃiːp/ : rẻ 6. safari (n) /səˈfɑːri/ : chuyến đi thám hiểm động vật hoang dã …
Đọc tiếp UNIT 8: TOURISM
THEME 5 SPORTS AND FITNESS
THEME 5 SPORTS AND FITNESS 50. Chúng ta nên làm những việc gì vào cuối tuần? → What should we do on the weekend? Chúng ta nên chơi ngoài trời. → We should play outside. 51. Chúng ta không nên làm gì vào cuối tuần? → What shouldn’t we do on the weekend? …
Đọc tiếp THEME 5 SPORTS AND FITNESS
THEME 4 TRAVEL
THEME 4 TRAVEL 41. Ngày mai bạn sẽ làm gì? → What are you going to go? Mình sẽ đi học. → I’m going to go to school. 42. Bạn dự định sẽ đi đâu ? → where are you going to go? Mình sẽ đi đến công viên giải trí. → …
Đọc tiếp THEME 4 TRAVEL
UNIT 3: MY FRIENDS AND I (BẠN BÈ VÀ TÔI)
PART 2- PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2- Mẫu câu thực hành giao tiếp) Anh ấy chơi bóng đá giỏi không? →Does he play soccer well? Có. Anh ấy đá bóng mạnh →Yes, he does. He kicks the ball hard. Cô ấy hát hay không? →Does she sing well? Không. Cô ấy hát …
Đọc tiếp UNIT 3: MY FRIENDS AND I (BẠN BÈ VÀ TÔI)
UNIT 2. OUR HOMES
PART 2- PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2- Mẫu câu thực hành giao tiếp) Bạn có sống trong tòa nhà đó không? → Do you live in that building? Có, mình sống ở đó. → Yes, I do. Bạn có sống gần trường không? → Do you live near the school? Có. Mình cách trường khoảng …
Đọc tiếp UNIT 2. OUR HOMES
UNIT 10: BREAKTIME ACTIVITIES
1. break time /breɪk taɪm/ (n): giờ nghỉ, giờ giải lao 2. chat /tʃæt/ (v): trò chuyện, tán gẫu 3. play /pleɪ/ (v): chơi 4. badminton /ˈbædmɪntən/ (n): môn cầu lông 5. basketball /ˈbɑːskɪtbɔːl/ (n): môn bóng rổ 6. chess /tʃes/ (n): cờ (vua, tướng,…) 7. football /ˈfʊtbɔːl/ (n):môn bóng đá 8. table tennis /ˈteɪbl …
Đọc tiếp UNIT 10: BREAKTIME ACTIVITIES
UNIT 1: ALL ABOUT ME
PART 2- PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2- Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Xin chào. Mình tên là . . . . . . . . . . . . , tên của bạn là gì? → Hello, my name is . . . . . . . . . . . . . …
Đọc tiếp UNIT 1: ALL ABOUT ME
UNIT 7: TELEVISION
UNIT 7: TELEVISION A. VOCABULARY No. Word/ Phrase Type IPA Meaning 1 today adv /təˈdeɪ/ hôm nay 2 watch v /wɒtʃ/ xem 3 talent n /ˈtælənt/ tài năng 4 programme n /ˈprəʊɡræm/ chương trình 5 love v /lʌv/ yêu 6 wonderful adj /ˈwʌndəfl/ tuyệt vời 7 often adv /ˈɒfn/ …
Đọc tiếp UNIT 7: TELEVISION
THEME 3 BODY ( Cơ thể )
THEME 3 BODY ( Cơ thể ) 1. Face : gương mặt 2. Ears :cái tai 3. Eyes: mắt 4. Mouth: miệng 5. Nose: mũi 6. Tooth/teeth: răng 7. Head: cái đầu 8. Foot / feet: bàn chân 9. Hand: bàn tay 10.Arm: cánh tay …
Đọc tiếp THEME 3 BODY ( Cơ thể )
