UNIT 11: MY HOME

1. road /rəʊd/ (n): con đường 2. noisy /ˈnɔɪzi/ (adj): ồn ào 3. street /striːt/ (n): con phố 4. big /bɪɡ/ (adj): to, lớn 5. busy /ˈbɪzi/ (adj): bận rộn, đông đúc 6. quiet /ˈkwaɪət/ (adj): trật tự, yên tĩnh 7. parents /ˈpeərənts/ (n): cha mẹ, phụ huynh 8. live /lɪv/ (v): sống 9. flat …
Đọc tiếp UNIT 11: MY HOME

UNIT 8: SPORTS AND GAMES

UNIT 8: SPORTS AND GAMES A. VOCABULARY No. Word/ Phrase Type IPA Meaning 1 gym n /dʒɪm/ phòng tập thể dục   2 equipment n /ɪˈkwɪpmənt/ thiết bị   3 sports n /spɔːrts/ môn thể thao   4 karate n /kəˈrɑːti/ võ karate   5 table tennis n /ˈteɪbl ˈtɛnɪs/ bóng bàn   6 win …
Đọc tiếp UNIT 8: SPORTS AND GAMES

Unit 6 CLOTHES ( Trang phục)

Unit 6 CLOTHES ( Trang phục) (Tình huống thực hành giao tiếp giữa mẹ và con đang mua sắm tại cửa hàng thời trang gồm 2 câu 54 và 55) 54. Con muốn mua món đồ gì? → What do you want?   Con muốn mua một chiếc áo thun màu vàng có cổ. →I …
Đọc tiếp Unit 6 CLOTHES ( Trang phục)

UNIT 9: FESTIVALS AROUND THE WORLD

1. cozy /ˈkəʊzi/ : ấm áp, ấm cúng   2. take the photos /teɪk ðə ˈfəʊtəʊz/ : chụp hình   3. tulip festival /ˈtjuːlɪp ˈfɛstəvəl/ : lễ hội hoa tulip   4. Dutch folk dances /dʌʧ fəʊk ˈdɑːnsɪz/ : điệu nhảy dân gian người Hà Lan   5. traditional costumes /trəˈdɪʃənl ˈkɒstjuːmz/ : trang phục …
Đọc tiếp UNIT 9: FESTIVALS AROUND THE WORLD