Listening 1. Listen and match. Bài nghe: My name is Chris. I live in a big apartment in the city. It’s great. It has a small balcony, a gym and a nice pool. My name is Wendy. I live in a small house. It has two bedrooms. The best part of the house in …
Đọc tiếp Listening – 01
Tháng:Tháng 3 2023
UNIT 11: MY HOME
1. road /rəʊd/ (n): con đường 2. noisy /ˈnɔɪzi/ (adj): ồn ào 3. street /striːt/ (n): con phố 4. big /bɪɡ/ (adj): to, lớn 5. busy /ˈbɪzi/ (adj): bận rộn, đông đúc 6. quiet /ˈkwaɪət/ (adj): trật tự, yên tĩnh 7. parents /ˈpeərənts/ (n): cha mẹ, phụ huynh 8. live /lɪv/ (v): sống 9. flat …
Đọc tiếp UNIT 11: MY HOME
UNIT 8: SPORTS AND GAMES
UNIT 8: SPORTS AND GAMES A. VOCABULARY No. Word/ Phrase Type IPA Meaning 1 gym n /dʒɪm/ phòng tập thể dục 2 equipment n /ɪˈkwɪpmənt/ thiết bị 3 sports n /spɔːrts/ môn thể thao 4 karate n /kəˈrɑːti/ võ karate 5 table tennis n /ˈteɪbl ˈtɛnɪs/ bóng bàn 6 win …
Đọc tiếp UNIT 8: SPORTS AND GAMES
UNIT 10: AT THE ZOO
UNIT 10: AT THE ZOO 1. zoo /zuː/: sở thú 2. zebra /ˈzebrə/: con ngựa vằn 3. zebu /ˈziːbuː/: con bò u 4. like /laɪk/: thích
Unit 6 CLOTHES ( Trang phục)
Unit 6 CLOTHES ( Trang phục) (Tình huống thực hành giao tiếp giữa mẹ và con đang mua sắm tại cửa hàng thời trang gồm 2 câu 54 và 55) 54. Con muốn mua món đồ gì? → What do you want? Con muốn mua một chiếc áo thun màu vàng có cổ. →I …
Đọc tiếp Unit 6 CLOTHES ( Trang phục)
THEME 6 TIME (THỜI GIAN)
THEME 6 TIME (THỜI GIAN) 57. Tiết học tiếng Anh của bạn học lúc mấy giờ? →What time is your English lesson? Tiết học tiếng Anh học lúc . . .( 7 pm ) . . . . . . . . . →It’s at . ( 7 p.m. .) . . . . …
Đọc tiếp THEME 6 TIME (THỜI GIAN)
UNIT 9: FESTIVALS AROUND THE WORLD
1. cozy /ˈkəʊzi/ : ấm áp, ấm cúng 2. take the photos /teɪk ðə ˈfəʊtəʊz/ : chụp hình 3. tulip festival /ˈtjuːlɪp ˈfɛstəvəl/ : lễ hội hoa tulip 4. Dutch folk dances /dʌʧ fəʊk ˈdɑːnsɪz/ : điệu nhảy dân gian người Hà Lan 5. traditional costumes /trəˈdɪʃənl ˈkɒstjuːmz/ : trang phục …
Đọc tiếp UNIT 9: FESTIVALS AROUND THE WORLD
