1. hello /həˈləʊ/: Xin chào 2. hi /haɪ/: Chào 3. fine /faɪn/ (adj): khỏe, tốt, ổn 4. how /haʊ/: như thế nào, bằng cách nào 5. Goodbye /ˌɡʊdˈbaɪ/: tạm biệt 6. Bye /baɪ/: tạm biệt 7. I /aɪ/ (pronoun): tôi, tớ, mình 8. you /ju:/ (pronoun): bạn, các bạn 9. thank you /ˈθæŋk ˌjuː/: cảm …
Đọc tiếp UNIT 1: HELLO
Tháng:Tháng 5 2023
STARTER
1. one /wʌn/: số 1 2. two /tuː/: số 2 3. three /θriː/: số 3 4. four /fɔː(r)/: số 4 5. five /faɪv/: số 5 6. six /sɪks/: số 6 7. seven /ˈsevn/: số 7 8. eight /eɪt/: số 8 9. nine /naɪn/: số 9 10. …
Đọc tiếp STARTER
Unit 12 Life On Other Planets ( cuộc sống ở các hành tinh khác)
Unit 12 Life On Other Planets ( cuộc sống ở các hành tinh khác) 1 adventure (n) /əd’ventʃə/ cuộc phiêu lưu 2 crew /kru:/ đội, nhóm 3 planet (n) /’plænɪt/ hành tinh 4 terrorist (n) /’terərɪst/ kẻ khủng bố 5 alien (n) /’eɪliən/ người ngoài hành tinh 6 space buggy …
Đọc tiếp Unit 12 Life On Other Planets ( cuộc sống ở các hành tinh khác)
