UNIT 3: MY WEEK

1. Monday /ˈmʌndeɪ/ (n): thứ Hai 2. Tuesday /ˈtjuːzdeɪ/ (n): thứ Ba 3. Wednesday /ˈwenzdeɪ/ (n): thứ Tư 4. Thursday /ˈθɜːzdeɪ/ (n): thứ Năm 5. Friday /ˈfraɪdeɪ/ (n): thứ Sáu 6. Saturday /ˈsætədeɪ/ (n): thứ Bảy 7. Sunday /ˈsʌndeɪ/ (n): Chủ Nhật 8. do housework /duː haʊs wɜːk/ (v phr.): làm việc nhà 9. listen …
Đọc tiếp UNIT 3: MY WEEK

UNIT 2: TIME AND DAILY ROUTINES

1. get up /gɛt ʌp/ (v phr.): thức dậy 2. go to bed /gəʊ/ /tuː/ /bɛd/ (v phr.); đi ngủ 3. go to school /ɡəʊ tuː skuːl / (v phr.): đi học 4. have breakfast /hæv/ /ˈbrɛkfəst/ (v phr.): ăn sáng 5. have lunch /hæv/ /lʌnʧ/ (v phr.): ăn trưa 6. have dinner /hæv/ /ˈdɪnə/ …
Đọc tiếp UNIT 2: TIME AND DAILY ROUTINES

UNIT 1: MY FRIENDS

1. America /əˈmerɪkə/ (n): nước Mỹ 2. Australia /ɒsˈtreɪ.li.ə/ (n): nước Úc 3. Britain /ˈbrɪt.ən/ (n): đảo Anh (gồm vương quốc Anh, Scotland và Wales) 4. Japan /dʒəˈpæn/ (n): nước Nhật 5. Malaysia /məˈleɪ.zi.ə/ (n): nước Ma-lai-xi-a 6. Singapore /ˌsɪŋ.əˈpɔːr/ (n): nước Sing-ga-po 7. Thailand /ˈtaɪ. lænd/ (n): nước Thái Lan 8. Viet Nam /ˌvjetˈnæm/ …
Đọc tiếp UNIT 1: MY FRIENDS