UNIT 9: IN THE SHOP 1. clocks /klɒks/: cái đồng hồ 2. locks /lɒks/: ổ khóa 3. mops /mɒps/: cây lau nhà 4. pots /pɒts/: cái nồi
Tác giả:quantri
UNIT 6: DESCRIBING PEOPLE
PART 2 – PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2 – Câu thực hành giao tiếp) 59. Cô ấy là ai? →Who’s she? Cô ấy là chị gái của mình. →She is my sister. 60. Cô ấy trông như thế nào? →What does she look like? Cô ấy thì trẻ trung và thon thả. …
Đọc tiếp UNIT 6: DESCRIBING PEOPLE
UNIT 6: OUR SCHOOL FACILITIES
1. city /ˈsɪti/ (n): thành phố 2. mountains /ˈmaʊntənz/ (n): núi, dãy núi 3. town /taʊn/ (n): thị trấn 4. village /ˈvɪlɪdʒ/ (n): ngôi làng 5. building /ˈbɪldɪŋ/ (n): tòa nhà 6. computer /kəmˈpjuːtə(r)/ (n): máy vi tính 7. room /ruːm/ (n): căn phòng 8. garden /ˈɡɑːdn/ (n): khu vườn 9. playground /ˈpleɪɡraʊnd/: sân chơi
UNIT 5: FOOD AND DRINK
1. food (n) /fuːd/ : thức ăn, thực phẩm 2. drink (n)/(v) /drɪŋk/ : đồ uống/uống 3. rice (n) /raɪs/ : gạo, cơm 4. pork (n) /pɔːk/ : thịt heo (thịt lợn) 5. beef (n) /biːf/ : thịt bò 6. beef noodle soup (n) /biːf ˈnuːdl suːp/ : phở bò (súp mì bò) 7. shrimp …
Đọc tiếp UNIT 5: FOOD AND DRINK
UNIT 1: LEISURE TIME
UNIT 1: LEISURE TIME 1. leisure (n) /ˈliːʒər/ thời gian rảnh rỗi, sự nhàn rỗi 2. leisure time (n) /ˈliːʒər taɪm/ thời gian rảnh rỗi 3. leisure activity (n) /ˈliːʒər ækˈtɪvəti/ hoạt động giải trí 4. knit (v) /nɪt/ đan (áo, khăn…) 5. knitting kit (n) /ˈnɪtɪŋ kɪt/ bộ dụng cụ đan lát 6. spend …
Đọc tiếp UNIT 1: LEISURE TIME
UNIT 8: IN THE PARK
UNIT 8: IN THE PARK 1. hair /heə/: tóc 2. hand /hænd/: bàn tay 3. head /hed/: đầu 4. horse /hɔːs/: con ngựa 5. your /jɔː/: của bạn 6. touch /tʌtʃ/: chạm
UNIT 5: NATURAL WONDERS OF VIETNAM
UNIT 5: NATURAL WONDERS OF VIETNAM I. VOCABULARY No. Word/ Phrase Type IPA Meaning 1. backpack (n) /ˈbæk.pæk/ ba lô 2. beach (n) /biːtʃ/ bãi biển 3. cave (n) /keɪv/ hang, động 4. compass (n) /ˈkʌm.pəs/ la bàn 5. desert (n) /ˈdez.ət/ sa mạc 6. forest (n) /ˈfɒr.ɪst/ rừng …
Đọc tiếp UNIT 5: NATURAL WONDERS OF VIETNAM
UNIT 2: LIFE IN THE COUNTRYSIDE
UNIT 2: LIFE IN THE COUNTRYSIDE 1. ancient (adj) /ˈeɪnʃənt/ cổ xưa 2. bamboo dancing (n) /bæmˈbuː ˈdænsɪŋ/ múa sạp 3. buffalo (n) /ˈbʌfələʊ/ con trâu 4. canal (n) /kəˈnæl/ kênh, mương 5. catch (v) /kætʃ/ bắt 6. catch fish (v) /kætʃ fɪʃ/ bắt cá 7. cattle (n) /ˈkætl/ gia súc 8. combine harvester (n) …
Đọc tiếp UNIT 2: LIFE IN THE COUNTRYSIDE
UNIT 5: GETTING AROUND
UNIT 5: GETTING AROUND PART 2 – PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2 – Câu thực hành giao tiếp) Kí hiệu đó có nghĩa là gì? →What does that sign mean? Nó có nghĩa là “dừng lại”. →It means “Stop” Kí hiệu đó có nghĩa là gì? →What does that sign mean? Nó …
Đọc tiếp UNIT 5: GETTING AROUND
UNIT 3: SCHOOL – Topic: Talk about your school things and your favorite subject
Topic: Talk about your school things and your favorite subject Hello teacher and everyone. My name is … I’m… years old. I’m a student. I go to…………..primary school and I’m in class 3… I’m from Vietnam. I live in Vinh city. Today, I would like to tell you …
Đọc tiếp UNIT 3: SCHOOL – Topic: Talk about your school things and your favorite subject
