UNIT 7: IN THE GARDEN 1. garden /ˈɡɑːdən/: khu vườn 2. gate /ɡeɪt/: cổng 3. girl /ɡɜːl/: bé gái 4. goat /ɡəʊt/: con dê
Tác giả:quantri
Unit 4: Activities (Các hoạt động)
PART 2 – PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2 – Câu thực hành giao tiếp) 42. Bạn đang đọc truyện tranh phải không? →Are you reading a comic book? Đúng vậy. →Yes, I am. 43. Bạn đang chơi trò chơi điện tử phải không? →Are you playing video games? Không phải. Mình đang …
Đọc tiếp Unit 4: Activities (Các hoạt động)
UNIT 6: IN THE CLASSROOM
UNIT 6: IN THE CLASSROOM 1. bell /bel/: cái chuông 2. pen /pen/: cái bút mực 3. pencil /ˈpensəl/: cái bút chì 4. red /red/: màu đỏ
UNIT 5: AT THE FISH AND CHIP SHOP
UNIT 5: AT THE FISH AND CHIP SHOP 1. chicken /ˈtʃɪkɪn/: thịt gà 2. chips /tʃɪps/: khoai tây chiên 3. fish /fɪʃ/: cá 4. milk /mɪlk/: sữa 5. like /laɪk/: thích
UNIT 4: MUSIC AND ARTS
1. music (n) /ˈmjuːzɪk/ : âm nhạc 2. classical music (n) /ˈklæsɪkl ˈmjuːzɪk/ : nhạc cổ điển 3. folk music (n) /ˈfəʊk ˈmjuːzɪk/ : nhạc dân gian 4. pop music (n) /ˈpɒp ˈmjuːzɪk/ : nhạc pop 5. country music (n) /ˈkʌntri ˈmjuːzɪk/ : nhạc đồng quê 6. music festival (n) /ˈmjuːzɪk ˈfestɪvl/ : lễ hội …
Đọc tiếp UNIT 4: MUSIC AND ARTS
