Unit 1 (bài 1)           Feeling ( cảm xúc )

Unit 1 (bài 1)           Feeling ( cảm xúc )   A: Bạn thì vui phải không? →Are you happy?   B: Đúng vậy. →Yes,I am   A: Bạn thì buồn phải không? →Are you sad ?   B: Không phải. →No,I am not   A: Bạn khát nước phải không? →Are you thirsty ?   …
Đọc tiếp Unit 1 (bài 1)           Feeling ( cảm xúc )

Getting started (bài mở đầu)       Giới thiệu bản thân

Câu thực hành giao tiếp theo từng đơn vị bài học. Getting started (bài mở đầu)       Giới thiệu bản thân A: Chào bạn → Hello   B: Xin chào →Hi   A: Mình tên là. . . . . . . .Tên của bạn là gì? →My name is . . . . What’s your …
Đọc tiếp Getting started (bài mở đầu)       Giới thiệu bản thân

UNIT 7: NATURAL WONDERS OF THE WORLD

1. natural wonder (n) /ˈnætʃ.ɚ.ə ˈwʌn.dɚ/ : kỳ quan thiên nhiên 2. explore (v) /ɪkˈsplɔː(r)/ : khám phá 3. landscape (n) /ˈlændskeɪp/ : phong cảnh 4. support (v) /səˈpɔːt/ : ủng hộ, hỗ trợ 5. development (n) /dɪˈveləpmənt/ : sự phát triển 6. mention (v) /ˈmenʃn/ : đề cập 7. sustainable (adj) /səˈsteɪnəbl/ : bền …
Đọc tiếp UNIT 7: NATURAL WONDERS OF THE WORLD

UNIT 5: OUR CUSTOMS AND TRADITIONS

UNIT 5: OUR CUSTOMS AND TRADITIONS 1 admire (v) /ədˈmaɪə(r)/ chiêm ngưỡng, ngưỡng mộ 2 acrobatics (n) /ˌækrəˈbætɪks/ xiếc, các động tác nhào lộn 3 bad luck (n.phr) /ˌbæd ˈlʌk/ điều xui xẻo, vận rủi 4 bad spirit (n.phr) /ˌbæd ˈspɪrɪt/ tà ma, linh hồn xấu 5 bamboo pole (n.phr) /ˌbæmˈbuː pəʊl/ cây tre, cây …
Đọc tiếp UNIT 5: OUR CUSTOMS AND TRADITIONS

UNIT 7: TRAFFIC

1. cycle round the lake (v.phr) /ˈsaɪkl raʊnd ðə leɪk/ : đạp xe quanh hồ   2. motorbike (n) /ˈməʊtəbaɪk/ : xe máy   3. cross the road (v.phr) /krɒs ðə rəʊd/ : qua đường   4. crowded (adj) /ˈkraʊdɪd/ : đông đúc   5. traffic jam (n.phr) /ˈtræfɪk dʒæm/ : kẹt xe   6. …
Đọc tiếp UNIT 7: TRAFFIC

THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 1,2,3

THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 1,2,3 1. O’clock  /əˈklɑːk/ : giờ đúng, giờ chẵn   2. Half past  /hæf//pæst/ : 30 phút   3. Morning /ˈmɔːr.nɪŋ/ : buổi sáng   4. Afternoon  /ˌæf.tɚˈnuːn/ : buổi chiều   5. Evening /ˈiːv.nɪŋ/ : buổi tối   6. What time /wɑːt/time : mấy giờ   …
Đọc tiếp THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 1,2,3

UNIT 12: JOBS

1. actor /ˈæktə(r)/ (n): nam diễn viên 2. farmer /ˈfɑːmə(r)/ (n): nông dân 3. nurse /nɜːs/ (n): y tá 4. office worker /ˈɒfɪs ˈwɜːkə/ (n): nhân viên văn phòng 5. policeman /pəˈliːsmən/ (n): công an 6. factory /ˈfæktri/ (n): nhà máy 7. farm /fɑːm/ (n): nông trại 8. hospital /ˈhɒspɪtl/ (n): bệnh viện 9. nursing …
Đọc tiếp UNIT 12: JOBS

UNIT 9: COLOURS

1. black /blæk/ (adj): màu đen 2. blue /bluː/ (adj): màu xanh dương 3. brown /braʊn/ (adj): màu nâu 4. colour /ˈkʌlə(r)/ (n): màu sắc 5. green /ɡriːn/ (adj): màu xanh lá 6. orange /ˈɒrɪndʒ/ (adj): màu cam, (n): quả cam 7. red /red/ (adj): màu đỏ 8. they /ðeɪ/ (pronoun): họ 9. white /waɪt/ …
Đọc tiếp UNIT 9: COLOURS

UNIT 6: OUR TET HOLIDAY

UNIT 6: OUR TET HOLIDAY I. VOCABULARY No. Word/ Phrase Type IPA Meaning 1. apricot blossom (n) /ˈeɪprɪkɒt ˈblɒsəm/ hoa mai   2. calendar (n) /ˈkælɪndər/ lịch   3. dragon dance (n) /ˈdræɡən dɑːns/ múa rồng   4. dress up (phr. v) /dres ʌp/ ăn diện, mặc đẹp   5. dried candied fruits (n) /draɪd …
Đọc tiếp UNIT 6: OUR TET HOLIDAY