UNIT 2: LIFE IN THE PAST

1. attractive (adj) /əˈtræktɪv/ : hấp dẫn 2. air pollution (n) /ˈeə pəˌluː.ʃən/ : ô nhiễm không khí 3. arrival (n) /əˈraɪvl/ : điểm đến 4. bustling (adj) /ˈbʌslɪŋ/ : nhộn nhịp, hối hả 5. bus line (n) /bʌs laɪn/ : làn đường dành cho xe bus 6. careful (adj) /ˈkeəfl/ : cẩn thận 7. …
Đọc tiếp UNIT 2: LIFE IN THE PAST

UNIT 1: LOCAL COMMUNITY

1. artisan (n) /ˈɑːtɪzæn/ : thợ thủ công 2. artist (n) /ˈɑːtɪst/ : nghệ nhân 3. advice (n) /ədˈvaɪs/ : lời khuyên 4. bamboo bed (n) /ˌbæmˈbuː bed/ : giường tre 5. city centre (n) /ˈsɪti ˈsɛntə/ : trung tâm thành phố 6. community (n) /kəˈmjuːnɪti/ : cộng đồng 7. consumer (n) /kənˈsuːmər/ : người …
Đọc tiếp UNIT 1: LOCAL COMMUNITY

THEME 8 WORK (NGHỀ NGHIỆP)

THEME 8 WORK (NGHỀ NGHIỆP) 77. Nghề nghiệp của bạn là gì? → What’s your job?   Mình là học sinh. → I’m a student.   78. Nghề nghiệp của cô ấy là gì? → What’s her job?   Cô ấy là y tá.Cô ấy giúp đỡ bệnh nhân. → She’s a nurse.She helps sick …
Đọc tiếp THEME 8 WORK (NGHỀ NGHIỆP)

UNIT 8 FOOD (THỨC ĂN)

UNIT 8 FOOD (THỨC ĂN) 70. Có môt củ hành phải không? → Is there an onion ?   Đúng vậy . → Yes, there is.   71. Có một quả chanh trong tủ lạnh phải không? → Is there a lime in the fridge ?   Không phải. → No, there isn’t.   72. …
Đọc tiếp UNIT 8 FOOD (THỨC ĂN)

UNIT 6: OUR SCHOOL

1. art room /ɑːt ruːm/ (n): phòng mĩ thuật 2. classroom /ˈklɑːsruːm/ (n): lớp học 3. computer room /kəmˈpjuːtə/ /ruːm/ (n): phòng máy tính 4. gym /dʒɪm/ (n): phòng thể chất 5. library /ˈlaɪbreri// (n): thư viện 6. music room /ˈmjuː.zɪk ruːm/ (n): phòng âm nhạc 7. playground /ˈpleɪɡraʊnd/ (n): sân chơi 8. school /skuːl/ …
Đọc tiếp UNIT 6: OUR SCHOOL

UNIT 3. OUR FRIENDS

1. friend /frend/ (n): bạn bè 2. teacher /ˈtiːtʃə(r)/ (n): giáo viên 3. it /ɪt/ (pronoun): nó, cái đó… 4. this /ðɪs/: đây (dùng với danh từ số ít) 5. that /ðæt/: kia (dùng với danh từ số ít) 6. yes /jes/: có, đúng 7. no /noʊ/: không, không phải 8. Mr (Mister) /ˈmɪs.tɚ/ (n): …
Đọc tiếp UNIT 3. OUR FRIENDS

UNIT 2: OUR NAMES

1. name /neɪm/ (n): tên 2. old /əʊld/ (adj): già, cũ 3. what /wɒt/: cái gì (dùng để hỏi thông tin về người, vật) 4. my /maɪ/: của tôi/tớ/anh/chị… 5. your /jɔː(r)/: của bạn/cậu/em… 6. year /jɪə(r)/: năm, tuổi 7. birthday cake /ˈbɜːθdeɪ keɪk/:bánh sinh nhật

UNIT 1: HELLO

1. hello /həˈləʊ/: Xin chào 2. hi /haɪ/: Chào 3. fine /faɪn/ (adj): khỏe, tốt, ổn 4. how /haʊ/: như thế nào, bằng cách nào 5. Goodbye /ˌɡʊdˈbaɪ/: tạm biệt 6. Bye /baɪ/: tạm biệt 7. I /aɪ/ (pronoun): tôi, tớ, mình 8. you /ju:/ (pronoun): bạn, các bạn 9. thank you /ˈθæŋk ˌjuː/: cảm …
Đọc tiếp UNIT 1: HELLO