UNIT 11: SCIENCE AND TECHNOLOGY 1. airport n /ˈeəpɔːt/ sân bay 2. application n /ˌæplɪˈkeɪʃn/ ứng dụng 3. attendance n /əˈtendəns/ sự tham dự / chuyên cần 4. avoid v /əˈvɔɪd/ tránh 5. bartender n /ˈbɑːˌten.dər/ nhân viên pha chế 6. behave v /bɪˈheɪv/ ứng xử 7. biometrics n /ˌbaɪəʊˈmetrɪks/ sinh trắc học 8. breakout …
Đọc tiếp UNIT 11: SCIENCE AND TECHNOLOGY
Tháng:Tháng 4 2023
THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 4,5,6
THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 4,5,6 29. Village (n) /ˈvɪl.ɪdʒ/ : làng,xóm 30. City (n) /ˈsɪt̬.i/ : thành phố 31. Quiet (adj) /ˈkwaɪ.ət/ : yên lặng, yên tĩnh 32. Noisy ( adj) /kwaɪt/ : ồn ào, náo nhiệt 33. Peaceful (adj) /ˈpiːs.fəl/ : …
Đọc tiếp THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 4,5,6
