THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) Lesson : 4,5,6

THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) Lesson : 4,5,6 31. Grow up  /ɡroʊ/ /ʌp/ (v) ; lớn lên , trưởng thành   32. So (conj) /soʊ/ : vì vậy , vì thế   33. What about you /wɑːt//əˈbaʊt//juː/ : còn bạn thì sao   34. Animator  /ˈæn.ə.meɪ.t̬ɚ/ (n) : người làm phim hoạt hình   35. …
Đọc tiếp THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) Lesson : 4,5,6

THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) Lesson : 1,2,3

THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) Lesson : 1,2,3 1. Firefighter /ˈfaɪrˌfaɪ.t̬ɚ/ (n) : lính cứu hỏa   2. Dentist  /ˈden.t̬ɪst/ (n) : nha sĩ   3. Engineer /ˌen.dʒɪˈnɪr/ (n) : kỹ sư   4. Farmer /ˈfɑːr.mɚ/ (n) : nông dân   5. Police officer   /pəˈliːs ˌɑː.fɪ.sɚ/  (n) : nhân viên cảnh sát   6. …
Đọc tiếp THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) Lesson : 1,2,3

UNIT 10: OUR HOUSES IN THE FUTURE

UNIT 10: OUR HOUSES IN THE FUTURE A. VOCABULARY No. Word / Phrase Type IPA Meaning 1 picture n /ˈpɪk.tʃɚ/ bức tranh   2 future n /ˈfjuːtʃə(r)/ tương lai   3 mountains n /ˈmaʊntənz/ núi   4 large adj /lɑːdʒ/ lớn   5 room n /rʊm/ căn phòng   6 solar adj /ˈsəʊlə(r)/ mặt trời …
Đọc tiếp UNIT 10: OUR HOUSES IN THE FUTURE

UNIT 10: OUR SUMMER HOLIDAYS

1. beach /biːtʃ/ (n): bãi biển 2. campsite /ˈkæmpsaɪt/ (n): khu cắm trại 3. countryside /ˈkʌntrisaɪd/ (n): vùng nông thôn 4. Bangkok /bæŋˈkɒk/: thành phố Băng-cốc (Thủ đô Thái Lan) 5. London /ˈlʌn.dən/ thành phố Luân-đôn (hủ đô nước Anh) 6. Sydney /ˈsɪd.ni/: Thành phố Xít-ni 7. Tokyo /ˈtəʊ.ki.əʊ/ thành phố Tô-ky-ô (Thủ đô nước …
Đọc tiếp UNIT 10: OUR SUMMER HOLIDAYS

Bài luyện nói học kỳ 2

I would like to tell you something about my favorite city.   It is Da Lat city. It’s located in Lam Dong province, 300 km far from the north of Ho Chi Minh City and is far from Vinh city where I live.   This city is often recognized as a popular destination for young …
Đọc tiếp Bài luyện nói học kỳ 2

UNIT 12: CAREER CHOICES

1. career choice (n) /kəˈrɪə ˈtʃɔɪs/ : lựa chọn nghề nghiệp   2. bartender (n) /ˈbɑːˌtendər/ : người pha chế   3. fashion designer (n) /ˈfæʃn dɪˈzaɪnə(r)/ : nhà thiết kế thời trang   4. garment worker (n) /ˈɡɑːmənt ˈwɜːkə(r)/ : công nhân may mặc   5. hairdresser (n) /ˈheədresə(r)/ : thợ làm tóc   …
Đọc tiếp UNIT 12: CAREER CHOICES

UNIT 11: ELECTRONIC DEVICES

1. electronic device (n) /ˌel.ekˈtrɒn.ɪk dɪˈvaɪs/ : thiết bị điện tử   2. aluminium (n) /ˌæljəˈmɪniəm/ : nhôm   3. portable (adj) /ˈpɔːtəbl/ : có thể mang theo được   4. touchscreen (n) /ˈtʌtʃskriːn/ : màn hình cảm ứng   5. wireless (adj) /ˈwaɪələs/ : không dây   6. virtual (adj) /ˈvɜːtʃuəl/ : ảo   …
Đọc tiếp UNIT 11: ELECTRONIC DEVICES