1. artisan (n) /ˈɑːtɪzæn/ : thợ thủ công 2. artist (n) /ˈɑːtɪst/ : nghệ nhân 3. advice (n) /ədˈvaɪs/ : lời khuyên 4. bamboo bed (n) /ˌbæmˈbuː bed/ : giường tre 5. city centre (n) /ˈsɪti ˈsɛntə/ : trung tâm thành phố 6. community (n) /kəˈmjuːnɪti/ : cộng đồng 7. consumer (n) /kənˈsuːmər/ : người …
Đọc tiếp UNIT 1: LOCAL COMMUNITY
Tác giả:phuongthao
THEME 8 WORK (NGHỀ NGHIỆP)
THEME 8 WORK (NGHỀ NGHIỆP) 77. Nghề nghiệp của bạn là gì? → What’s your job? Mình là học sinh. → I’m a student. 78. Nghề nghiệp của cô ấy là gì? → What’s her job? Cô ấy là y tá.Cô ấy giúp đỡ bệnh nhân. → She’s a nurse.She helps sick …
Đọc tiếp THEME 8 WORK (NGHỀ NGHIỆP)
UNIT 8: MY SCHOOL THINGS
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Bạn có cái gì? =>What do you have? Mình có một cái bút mực. =>I have a pen. 2. Bạn có một cái hộp đựng bút phải không? =>Do you have a pencil case? Vâng, mình có =>Yes, I do 3. …
Đọc tiếp UNIT 8: MY SCHOOL THINGS
UNIT 6: OUR SCHOOL
1. art room /ɑːt ruːm/ (n): phòng mĩ thuật 2. classroom /ˈklɑːsruːm/ (n): lớp học 3. computer room /kəmˈpjuːtə/ /ruːm/ (n): phòng máy tính 4. gym /dʒɪm/ (n): phòng thể chất 5. library /ˈlaɪbreri// (n): thư viện 6. music room /ˈmjuː.zɪk ruːm/ (n): phòng âm nhạc 7. playground /ˈpleɪɡraʊnd/ (n): sân chơi 8. school /skuːl/ …
Đọc tiếp UNIT 6: OUR SCHOOL
UNIT 5: MY HOBBIES
1. cook /kʊk/ (v): nấu ăn 2. dance /dɑːns/ (v): nhảy 3. draw /drɔː/ (v): vẽ 4. paint /peɪnt/ (v): vẽ bằng cọ 5. run /rʌn/ (v): chạy 6. sing /sɪŋ/ (v): hát 7. swim /swɪm/ (v): bơi lội 8. walk /wɔːk/ (v): đi bộ 9. hobby /ˈhɒbi/ (n): sở thích
UNIT 4: OUR BODIES
1. ear /ɪə(r)/ (n): cái tai 2. hair /heə(r)/ (n): tóc 3. eye /aɪ/ (n): con mắt 4. face /feɪs/ (n): khuôn mặt 5. hand /hænd/ (n): bàn tay 6. mouth /maʊθ/ (n): miệng 7. nose /nəʊz/ (n): cái mũi 8. open /ˈoʊ.pən/ (v): mở ra 9. touch /tʌtʃ/ (v): chạm vào
UNIT 3. OUR FRIENDS
1. friend /frend/ (n): bạn bè 2. teacher /ˈtiːtʃə(r)/ (n): giáo viên 3. it /ɪt/ (pronoun): nó, cái đó… 4. this /ðɪs/: đây (dùng với danh từ số ít) 5. that /ðæt/: kia (dùng với danh từ số ít) 6. yes /jes/: có, đúng 7. no /noʊ/: không, không phải 8. Mr (Mister) /ˈmɪs.tɚ/ (n): …
Đọc tiếp UNIT 3. OUR FRIENDS
UNIT 2: OUR NAMES
1. name /neɪm/ (n): tên 2. old /əʊld/ (adj): già, cũ 3. what /wɒt/: cái gì (dùng để hỏi thông tin về người, vật) 4. my /maɪ/: của tôi/tớ/anh/chị… 5. your /jɔː(r)/: của bạn/cậu/em… 6. year /jɪə(r)/: năm, tuổi 7. birthday cake /ˈbɜːθdeɪ keɪk/:bánh sinh nhật
UNIT 1: HELLO
1. hello /həˈləʊ/: Xin chào 2. hi /haɪ/: Chào 3. fine /faɪn/ (adj): khỏe, tốt, ổn 4. how /haʊ/: như thế nào, bằng cách nào 5. Goodbye /ˌɡʊdˈbaɪ/: tạm biệt 6. Bye /baɪ/: tạm biệt 7. I /aɪ/ (pronoun): tôi, tớ, mình 8. you /ju:/ (pronoun): bạn, các bạn 9. thank you /ˈθæŋk ˌjuː/: cảm …
Đọc tiếp UNIT 1: HELLO
STARTER
1. one /wʌn/: số 1 2. two /tuː/: số 2 3. three /θriː/: số 3 4. four /fɔː(r)/: số 4 5. five /faɪv/: số 5 6. six /sɪks/: số 6 7. seven /ˈsevn/: số 7 8. eight /eɪt/: số 8 9. nine /naɪn/: số 9 10. …
Đọc tiếp STARTER
