UNIT 12. JOBS (Nghề nghiệp)

1. job /dʒɒb/ (n): nghề nghiệp 2. cook /kʊk/ (n): đầu bếp 3. doctor /ˈdɒktə(r)/ (n): bác sĩ 4. driver /ˈdraɪvə(r)/ (n): tài xế 5. farmer /ˈfɑːmə(r)/ (n): nông dân 6. nurse /nɜːs/ (n): y tá 7. singer /ˈsɪŋə(r)/ (n): ca sĩ 8. teacher /ˈtiːtʃə(r)/ (n): giáo viên 9. worker /ˈwɝː.kɚ/ (n): công nhân

Grade 8 Listening 01

Task 1. Listen and read. It’s right up my street! Mai: Check out this book, Phuc. ‘My Mini Guide to Dog Training’. Phuc: Sounds great! Max’ll like it too. Last weekend we learnt some tricks. I love to watch him. It’s so much fun… Have you found your craft kit? Mai: Yes, I’ve found this one. It’s got …
Đọc tiếp Grade 8 Listening 01

Listening a – b

Listening a a. Listen to a phone call between two teenagers. Choose the correct answer. Beth and Tom are friends Sister and brother Phương pháp giải: Bài nghe: Beth: Hi, Tom! How are you? (Chào Tom! Bạn khỏe không?) Tom: Good, thanks! You? (Tốt, cảm ơn! Bạn?) Beth: Yeah, I’m okey. Are you busy? (Ừ, Tôi khỏe. Bạn …
Đọc tiếp Listening a – b

UNIT 11: MY HOME

1. road /rəʊd/ (n): con đường 2. noisy /ˈnɔɪzi/ (adj): ồn ào 3. street /striːt/ (n): con phố 4. big /bɪɡ/ (adj): to, lớn 5. busy /ˈbɪzi/ (adj): bận rộn, đông đúc 6. quiet /ˈkwaɪət/ (adj): trật tự, yên tĩnh 7. parents /ˈpeərənts/ (n): cha mẹ, phụ huynh 8. live /lɪv/ (v): sống 9. flat …
Đọc tiếp UNIT 11: MY HOME

UNIT 8: SPORTS AND GAMES

UNIT 8: SPORTS AND GAMES A. VOCABULARY No. Word/ Phrase Type IPA Meaning 1 gym n /dʒɪm/ phòng tập thể dục   2 equipment n /ɪˈkwɪpmənt/ thiết bị   3 sports n /spɔːrts/ môn thể thao   4 karate n /kəˈrɑːti/ võ karate   5 table tennis n /ˈteɪbl ˈtɛnɪs/ bóng bàn   6 win …
Đọc tiếp UNIT 8: SPORTS AND GAMES

UNIT 6: OUR SCHOOL

PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Đây có phải là trường học của bạn không? =>Is this your school? Đúng vậy. =>Yes, it is.   2. Kia có phải là sân chơi của chúng ta không? =>Is that our playground? Không phải. =>No, it isn’t.   3. Hãy cùng …
Đọc tiếp UNIT 6: OUR SCHOOL

UNIT 9: FESTIVALS AROUND THE WORLD

1. cozy /ˈkəʊzi/ : ấm áp, ấm cúng   2. take the photos /teɪk ðə ˈfəʊtəʊz/ : chụp hình   3. tulip festival /ˈtjuːlɪp ˈfɛstəvəl/ : lễ hội hoa tulip   4. Dutch folk dances /dʌʧ fəʊk ˈdɑːnsɪz/ : điệu nhảy dân gian người Hà Lan   5. traditional costumes /trəˈdɪʃənl ˈkɒstjuːmz/ : trang phục …
Đọc tiếp UNIT 9: FESTIVALS AROUND THE WORLD