UNIT 3: WEATHER

UNIT 3:  WEATHER 32. Thời tiết hôm nay như thế nào? →What’s the weather like today?   Hôm nay trời có nắng. → It’s sunny.   33. Bạn có muốn đi dã ngoại với mình không? →Would you like to have a picnic with me?   Đồng ý →Yes, I’d love to.   34. Thời …
Đọc tiếp UNIT 3: WEATHER

Unit 4 Home ( ngôi nhà)

Unit 4 Home ( ngôi nhà) 37. Bạn Nam đang ở đâu? → Where’s Nam ?   Bạn ấy đang ở trong lớp học. → He’s in the classroom.   38. Bạn ấy đang làm gì? → What’s he doing?   Bạn ấy đang chơi với bạn bè. → He’s playing with friends.   39. …
Đọc tiếp Unit 4 Home ( ngôi nhà)

THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 4,5,6

THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 4,5,6 1. Yesterday  /ˈjes.tɚ.deɪ/ : hôm qua   2. Yesterday morning /ˈjes.tɚ.deɪ/ /ˈmɔːr.nɪŋ/: sáng hôm qua   3. Yesterday afternoon /ˈjes.tɚ.deɪ//ˌæf.tɚˈnuːn/: chiều hôm qua   4. Yesterday evening /ˈjes.tɚ.deɪ/ /ˈiːv.nɪŋ/ : tối hôm qua   5. Last /læst/ : trước   6. Last weekend /læst//ˈwiːkend/: cuối tuần trước   …
Đọc tiếp THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 4,5,6

UNIT 11. MY FAMILY

1. brother /ˈbrʌðə/ (n): anh/em trai 2. father /ˈfɑː.ðɚ/ (n): bố, ba 3. mother /ˈmʌð.ɚ/ (n): mẹ, má 4. sister /ˈsɪstə/ (n): chị/em gái 5. sure /ʃʊə(r)/ (adj): chắc chắn   6. eleven /ɪˈlevn/ : số 11 7. twelve /twelv/ : số 12 8. thirteen /ˌθɜːˈtiːn/ : số 13 9. fourteen /ˌfɔːˈtiːn/ : số 14 …
Đọc tiếp UNIT 11. MY FAMILY

Unit 3       SCHOOL ( nhà trường)

Unit 3       SCHOOL ( nhà trường) 29.Cái bút này là của bạn phải không? →Is this your pen?   Đúng vậy. → Yes, it is.   Cái . . . . . . . . . . . . . . . . . này là của bạn phải không? → Is this your . …
Đọc tiếp Unit 3       SCHOOL ( nhà trường)