THEME 3 BODY ( Cơ thể ) 1. Face : gương mặt 2. Ears :cái tai 3. Eyes: mắt 4. Mouth: miệng 5. Nose: mũi 6. Tooth/teeth: răng 7. Head: cái đầu 8. Foot / feet: bàn chân 9. Hand: bàn tay 10.Arm: cánh tay …
Đọc tiếp THEME 3 BODY ( Cơ thể )
Tác giả:phuongthao
THEME 4 CLOTHES ( QUẦN ÁO)
THEME 4 CLOTHES ( QUẦN ÁO) 39. Áo phông/ áo sơ mi của bạn màu gì? →What color is your T-shirt / shirt? Nó màu . . . . . . . . . . . →It’s . . . . . . . . . . . . . 40. Đôi tất …
Đọc tiếp THEME 4 CLOTHES ( QUẦN ÁO)
UNIT 3: WEATHER
UNIT 3: WEATHER 32. Thời tiết hôm nay như thế nào? →What’s the weather like today? Hôm nay trời có nắng. → It’s sunny. 33. Bạn có muốn đi dã ngoại với mình không? →Would you like to have a picnic with me? Đồng ý →Yes, I’d love to. 34. Thời …
Đọc tiếp UNIT 3: WEATHER
UNIT 5 SPORTS AND HOBBIES
UNIT 5 SPORTS AND HOBBIES 48. Bạn có thể chơi bóng đá không ? → Can you play soccer? Mình có thể. → Yes, I can. 49. Bạn có thể chơi . . . . . . . . . . . .? → Can you play . . . . . . …
Đọc tiếp UNIT 5 SPORTS AND HOBBIES
Unit 4 Home ( ngôi nhà)
Unit 4 Home ( ngôi nhà) 37. Bạn Nam đang ở đâu? → Where’s Nam ? Bạn ấy đang ở trong lớp học. → He’s in the classroom. 38. Bạn ấy đang làm gì? → What’s he doing? Bạn ấy đang chơi với bạn bè. → He’s playing with friends. 39. …
Đọc tiếp Unit 4 Home ( ngôi nhà)
THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 4,5,6
THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 4,5,6 1. Yesterday /ˈjes.tɚ.deɪ/ : hôm qua 2. Yesterday morning /ˈjes.tɚ.deɪ/ /ˈmɔːr.nɪŋ/: sáng hôm qua 3. Yesterday afternoon /ˈjes.tɚ.deɪ//ˌæf.tɚˈnuːn/: chiều hôm qua 4. Yesterday evening /ˈjes.tɚ.deɪ/ /ˈiːv.nɪŋ/ : tối hôm qua 5. Last /læst/ : trước 6. Last weekend /læst//ˈwiːkend/: cuối tuần trước …
Đọc tiếp THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 4,5,6
UNIT 2 WHAT I CAN DO
UNIT 2 WHAT I CAN DO 24. Bạn có thể làm gì? → What can you do? Mình có thể hát. →I can sing. 25. Bạn có thể làm gì? → What can you do? Mình có thể chơi đàn piano. →I can play the piano. 26. Anh ấy có thể …
Đọc tiếp UNIT 2 WHAT I CAN DO
UNIT 8: IN THE VILLAGE
UNIT 8: IN THE VILLAGE 1. village /ˈvɪlɪdʒ/: ngôi làng 2. van /væn/: xe tải nhỏ 3. volleyball /ˈvɒlibɔːl/: bóng chuyền 4. draw /drɔː/: vẽ 5. yes /jes/: vâng
UNIT 11. MY FAMILY
1. brother /ˈbrʌðə/ (n): anh/em trai 2. father /ˈfɑː.ðɚ/ (n): bố, ba 3. mother /ˈmʌð.ɚ/ (n): mẹ, má 4. sister /ˈsɪstə/ (n): chị/em gái 5. sure /ʃʊə(r)/ (adj): chắc chắn 6. eleven /ɪˈlevn/ : số 11 7. twelve /twelv/ : số 12 8. thirteen /ˌθɜːˈtiːn/ : số 13 9. fourteen /ˌfɔːˈtiːn/ : số 14 …
Đọc tiếp UNIT 11. MY FAMILY
Unit 3 SCHOOL ( nhà trường)
Unit 3 SCHOOL ( nhà trường) 29.Cái bút này là của bạn phải không? →Is this your pen? Đúng vậy. → Yes, it is. Cái . . . . . . . . . . . . . . . . . này là của bạn phải không? → Is this your . …
Đọc tiếp Unit 3 SCHOOL ( nhà trường)
