1. job /dʒɒb/ (n): nghề nghiệp 2. cook /kʊk/ (n): đầu bếp 3. doctor /ˈdɒktə(r)/ (n): bác sĩ 4. driver /ˈdraɪvə(r)/ (n): tài xế 5. farmer /ˈfɑːmə(r)/ (n): nông dân 6. nurse /nɜːs/ (n): y tá 7. singer /ˈsɪŋə(r)/ (n): ca sĩ 8. teacher /ˈtiːtʃə(r)/ (n): giáo viên 9. worker /ˈwɝː.kɚ/ (n): công nhân
Tác giả:phuongthao
Grade 8 Listening 01
Task 1. Listen and read. It’s right up my street! Mai: Check out this book, Phuc. ‘My Mini Guide to Dog Training’. Phuc: Sounds great! Max’ll like it too. Last weekend we learnt some tricks. I love to watch him. It’s so much fun… Have you found your craft kit? Mai: Yes, I’ve found this one. It’s got …
Đọc tiếp Grade 8 Listening 01
Listening a – b
Listening a a. Listen to a phone call between two teenagers. Choose the correct answer. Beth and Tom are friends Sister and brother Phương pháp giải: Bài nghe: Beth: Hi, Tom! How are you? (Chào Tom! Bạn khỏe không?) Tom: Good, thanks! You? (Tốt, cảm ơn! Bạn?) Beth: Yeah, I’m okey. Are you busy? (Ừ, Tôi khỏe. Bạn …
Đọc tiếp Listening a – b
Listening – 01
Listening 1. Listen and match. Bài nghe: My name is Chris. I live in a big apartment in the city. It’s great. It has a small balcony, a gym and a nice pool. My name is Wendy. I live in a small house. It has two bedrooms. The best part of the house in …
Đọc tiếp Listening – 01
UNIT 11: MY HOME
1. road /rəʊd/ (n): con đường 2. noisy /ˈnɔɪzi/ (adj): ồn ào 3. street /striːt/ (n): con phố 4. big /bɪɡ/ (adj): to, lớn 5. busy /ˈbɪzi/ (adj): bận rộn, đông đúc 6. quiet /ˈkwaɪət/ (adj): trật tự, yên tĩnh 7. parents /ˈpeərənts/ (n): cha mẹ, phụ huynh 8. live /lɪv/ (v): sống 9. flat …
Đọc tiếp UNIT 11: MY HOME
UNIT 8: SPORTS AND GAMES
UNIT 8: SPORTS AND GAMES A. VOCABULARY No. Word/ Phrase Type IPA Meaning 1 gym n /dʒɪm/ phòng tập thể dục 2 equipment n /ɪˈkwɪpmənt/ thiết bị 3 sports n /spɔːrts/ môn thể thao 4 karate n /kəˈrɑːti/ võ karate 5 table tennis n /ˈteɪbl ˈtɛnɪs/ bóng bàn 6 win …
Đọc tiếp UNIT 8: SPORTS AND GAMES
UNIT 10: AT THE ZOO
UNIT 10: AT THE ZOO 1. zoo /zuː/: sở thú 2. zebra /ˈzebrə/: con ngựa vằn 3. zebu /ˈziːbuː/: con bò u 4. like /laɪk/: thích
UNIT 6: OUR SCHOOL
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Đây có phải là trường học của bạn không? =>Is this your school? Đúng vậy. =>Yes, it is. 2. Kia có phải là sân chơi của chúng ta không? =>Is that our playground? Không phải. =>No, it isn’t. 3. Hãy cùng …
Đọc tiếp UNIT 6: OUR SCHOOL
THEME 6 TIME (THỜI GIAN)
THEME 6 TIME (THỜI GIAN) 57. Tiết học tiếng Anh của bạn học lúc mấy giờ? →What time is your English lesson? Tiết học tiếng Anh học lúc . . .( 7 pm ) . . . . . . . . . →It’s at . ( 7 p.m. .) . . . . …
Đọc tiếp THEME 6 TIME (THỜI GIAN)
UNIT 9: FESTIVALS AROUND THE WORLD
1. cozy /ˈkəʊzi/ : ấm áp, ấm cúng 2. take the photos /teɪk ðə ˈfəʊtəʊz/ : chụp hình 3. tulip festival /ˈtjuːlɪp ˈfɛstəvəl/ : lễ hội hoa tulip 4. Dutch folk dances /dʌʧ fəʊk ˈdɑːnsɪz/ : điệu nhảy dân gian người Hà Lan 5. traditional costumes /trəˈdɪʃənl ˈkɒstjuːmz/ : trang phục …
Đọc tiếp UNIT 9: FESTIVALS AROUND THE WORLD
