UNIT 10 – THE ECOSYSTEM

STT Từ vựng Loại từ Nghĩa tiếng Việt 1 ecosystem noun hệ sinh thái 2 biodiversity noun đa dạng sinh học 3 species noun loài 4 flora noun thực vật 5 fauna noun động vật 6 conservation noun sự bảo tồn 7 habitat noun môi trường sống 8 nature noun thiên nhiên 9 wildlife noun …
Đọc tiếp UNIT 10 – THE ECOSYSTEM

UNIT 9 – SOCIAL ISSUES

1 issue noun vấn đề 2 problem noun vấn đề, khó khăn 3 society noun xã hội 4 poverty noun sự nghèo đói 5 hunger noun nạn đói 6 health noun sức khỏe 7 disease noun bệnh tật 8 violence noun bạo lực 9 war noun chiến tranh 10 conflict noun xung đột 11 crime …
Đọc tiếp UNIT 9 – SOCIAL ISSUES

UNIT 8: BECOMING INDEPENDENT

1 achieve verb đạt được, giành được 2 carry out phrasal verb tiến hành, thực hiện 3 combine verb kết hợp 4 come up with phrasal verb nảy ra, nghĩ ra 5 confidence noun sự tự tin 6 confident adjective tự tin 7 deal with phrasal verb giải quyết, đối phó 8 decision-making skill noun …
Đọc tiếp UNIT 8: BECOMING INDEPENDENT

UNIT 7: EDUCATION OPTIONS FOR SCHOOL LEAVERS

1 fair n hội chợ 2 useful adj hữu ích 3 entrance exam n kỳ thi đầu vào 4 academic adj thuộc về học thuật, liên quan tới học tập 5 vocational adj thuộc về đào tạo nghề 6 sensible adj khôn ngoan 7 school-leaver n học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông 8 …
Đọc tiếp UNIT 7: EDUCATION OPTIONS FOR SCHOOL LEAVERS

UNIT 5: GLOBAL WARMING

1 Globe noun quả địa cầu 2 Global adj thuộc về toàn cầu 3 Globalize verb toàn cầu hóa 4 Globalization noun sự toàn cầu hóa 5 Global warming noun sự nóng lên toàn cầu 6 Cause noun nguyên nhân 7 Consequence noun hậu quả 8 Temperature noun nhiệt độ 9 Atmosphere noun bầu không …
Đọc tiếp UNIT 5: GLOBAL WARMING

UNIT 3. CITIES OF THE FUTURE

1. app (n) /æp/ ứng dụng 2. appointment (n) /əˈpɔɪntmənt/ cuộc hẹn 3. article (n) /ˈɑːtɪkl/ bài báo 4. biodiversity (n) /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ sự đa dạng sinh học 5. booking (n) /ˈbʊkɪŋ/ sự đặt chỗ trước 6. computer-controlled (adj) /kəmˈpjuːtə/-/kənˈtrəʊld/ điều khiển bằng máy tính 7. cybercrime (n) /ˈsaɪbə.kraɪm/ tội phạm mạng 8. eco-friendly (adj) /ˈiːkəʊ/-/ˈfrɛndli/ …
Đọc tiếp UNIT 3. CITIES OF THE FUTURE