UNIT 2: LIFE IN THE PAST

1. attractive (adj) /əˈtræktɪv/ : hấp dẫn 2. air pollution (n) /ˈeə pəˌluː.ʃən/ : ô nhiễm không khí 3. arrival (n) /əˈraɪvl/ : điểm đến 4. bustling (adj) /ˈbʌslɪŋ/ : nhộn nhịp, hối hả 5. bus line (n) /bʌs laɪn/ : làn đường dành cho xe bus 6. careful (adj) /ˈkeəfl/ : cẩn thận 7. …
Đọc tiếp UNIT 2: LIFE IN THE PAST

UNIT 1: LOCAL COMMUNITY

1. artisan (n) /ˈɑːtɪzæn/ : thợ thủ công 2. artist (n) /ˈɑːtɪst/ : nghệ nhân 3. advice (n) /ədˈvaɪs/ : lời khuyên 4. bamboo bed (n) /ˌbæmˈbuː bed/ : giường tre 5. city centre (n) /ˈsɪti ˈsɛntə/ : trung tâm thành phố 6. community (n) /kəˈmjuːnɪti/ : cộng đồng 7. consumer (n) /kənˈsuːmər/ : người …
Đọc tiếp UNIT 1: LOCAL COMMUNITY

UNIT 12: CAREER CHOICES

1. career choice (n) /kəˈrɪə ˈtʃɔɪs/ : lựa chọn nghề nghiệp   2. bartender (n) /ˈbɑːˌtendər/ : người pha chế   3. fashion designer (n) /ˈfæʃn dɪˈzaɪnə(r)/ : nhà thiết kế thời trang   4. garment worker (n) /ˈɡɑːmənt ˈwɜːkə(r)/ : công nhân may mặc   5. hairdresser (n) /ˈheədresə(r)/ : thợ làm tóc   …
Đọc tiếp UNIT 12: CAREER CHOICES

UNIT 11: ELECTRONIC DEVICES

1. electronic device (n) /ˌel.ekˈtrɒn.ɪk dɪˈvaɪs/ : thiết bị điện tử   2. aluminium (n) /ˌæljəˈmɪniəm/ : nhôm   3. portable (adj) /ˈpɔːtəbl/ : có thể mang theo được   4. touchscreen (n) /ˈtʌtʃskriːn/ : màn hình cảm ứng   5. wireless (adj) /ˈwaɪələs/ : không dây   6. virtual (adj) /ˈvɜːtʃuəl/ : ảo   …
Đọc tiếp UNIT 11: ELECTRONIC DEVICES

UNIT 10: PLANET EARTH

1. Venus (n) /ˈviːnəs/ : sao Kim   2. Mercury (n) /ˈmɜːkjəri/ : sao Thủy   3. solar system (n) /ˈsəʊlər sɪstəm/ : hệ mặt trời   4. Earth (n) /ɜːθ/ : Trái Đất   5. outer space (n) /ˈaʊtər speɪs/ : không gian vũ trụ   6. scientist (n) /ˈsaɪəntɪst/ : nhà khoa học …
Đọc tiếp UNIT 10: PLANET EARTH

UNIT 9: WORLD ENGLISHES

1. introduce (v) /ˌɪntrəˈdjuːs/ : giới thiệu   2. come from (v) /kʌm frɒm/ : đến từ   3. school uniform (n) /skuːl ˈjuːnɪfɔːrm/ : đồng phục trường   4. pants (n) /pænts/ : quần dài   5. T-shirt (n) /tiː ʃɜːt/ : áo phông   6. exchange student (n) /ɪksˈtʃeɪndʒ ˈstuːdnt/ : học sinh …
Đọc tiếp UNIT 9: WORLD ENGLISHES

UNIT 8: TOURISM

1. tourism (n) /ˈtʊərɪzəm/ : du lịch 2. sports tourism (n) /spɔːrts ˈtʊrɪzəm/ : du lịch thể thao 3. online apps (n) /ˈɒnlaɪn æps/ : ứng dụng trực tuyến 4. destination (n) /ˌdestɪˈneɪʃn/ : điểm đến 5. cheap (adj) /tʃiːp/ : rẻ 6. safari (n) /səˈfɑːri/ : chuyến đi thám hiểm động vật hoang dã …
Đọc tiếp UNIT 8: TOURISM

UNIT 7: NATURAL WONDERS OF THE WORLD

1. natural wonder (n) /ˈnætʃ.ɚ.ə ˈwʌn.dɚ/ : kỳ quan thiên nhiên 2. explore (v) /ɪkˈsplɔː(r)/ : khám phá 3. landscape (n) /ˈlændskeɪp/ : phong cảnh 4. support (v) /səˈpɔːt/ : ủng hộ, hỗ trợ 5. development (n) /dɪˈveləpmənt/ : sự phát triển 6. mention (v) /ˈmenʃn/ : đề cập 7. sustainable (adj) /səˈsteɪnəbl/ : bền …
Đọc tiếp UNIT 7: NATURAL WONDERS OF THE WORLD