UNIT 3. OUR FRIENDS

1. friend /frend/ (n): bạn bè 2. teacher /ˈtiːtʃə(r)/ (n): giáo viên 3. it /ɪt/ (pronoun): nó, cái đó… 4. this /ðɪs/: đây (dùng với danh từ số ít) 5. that /ðæt/: kia (dùng với danh từ số ít) 6. yes /jes/: có, đúng 7. no /noʊ/: không, không phải 8. Mr (Mister) /ˈmɪs.tɚ/ (n): …
Đọc tiếp UNIT 3. OUR FRIENDS

UNIT 2: OUR NAMES

1. name /neɪm/ (n): tên 2. old /əʊld/ (adj): già, cũ 3. what /wɒt/: cái gì (dùng để hỏi thông tin về người, vật) 4. my /maɪ/: của tôi/tớ/anh/chị… 5. your /jɔː(r)/: của bạn/cậu/em… 6. year /jɪə(r)/: năm, tuổi 7. birthday cake /ˈbɜːθdeɪ keɪk/:bánh sinh nhật

UNIT 1: HELLO

1. hello /həˈləʊ/: Xin chào 2. hi /haɪ/: Chào 3. fine /faɪn/ (adj): khỏe, tốt, ổn 4. how /haʊ/: như thế nào, bằng cách nào 5. Goodbye /ˌɡʊdˈbaɪ/: tạm biệt 6. Bye /baɪ/: tạm biệt 7. I /aɪ/ (pronoun): tôi, tớ, mình 8. you /ju:/ (pronoun): bạn, các bạn 9. thank you /ˈθæŋk ˌjuː/: cảm …
Đọc tiếp UNIT 1: HELLO

UNIT 8: MY SCHOOL THINGS

1. book /bʊk/ (n): quyển sách 2. eraser /ɪˈreɪzə(r)/ (n): cục tẩy, cục gôm 3. notebook /ˈnəʊtbʊk/ (n): sổ ghi chép, vở ghi 4. pen /pen/ (n): bút mực 5. pencil /ˈpensl/ (n): bút chì 6. pencil case /ˈpen.səl ˌkeɪs/ (n): túi đựng bút 7. ruler /ˈruːlə(r)/ (n): thước kẻ 8. school bag /ˈskuːl.bæɡ/ (n): …
Đọc tiếp UNIT 8: MY SCHOOL THINGS

UNIT 10: BREAKTIME ACTIVITIES

1. break time /breɪk taɪm/ (n): giờ nghỉ, giờ giải lao 2. chat /tʃæt/ (v): trò chuyện, tán gẫu 3. play /pleɪ/ (v): chơi 4. badminton /ˈbædmɪntən/ (n): môn cầu lông 5. basketball /ˈbɑːskɪtbɔːl/ (n): môn bóng rổ 6. chess /tʃes/ (n): cờ (vua, tướng,…) 7. football /ˈfʊtbɔːl/ (n):môn bóng đá 8. table tennis /ˈteɪbl …
Đọc tiếp UNIT 10: BREAKTIME ACTIVITIES

UNIT 11. MY FAMILY

1. brother /ˈbrʌðə/ (n): anh/em trai 2. father /ˈfɑː.ðɚ/ (n): bố, ba 3. mother /ˈmʌð.ɚ/ (n): mẹ, má 4. sister /ˈsɪstə/ (n): chị/em gái 5. sure /ʃʊə(r)/ (adj): chắc chắn   6. eleven /ɪˈlevn/ : số 11 7. twelve /twelv/ : số 12 8. thirteen /ˌθɜːˈtiːn/ : số 13 9. fourteen /ˌfɔːˈtiːn/ : số 14 …
Đọc tiếp UNIT 11. MY FAMILY

UNIT 9: COLOURS

1. black /blæk/ (adj): màu đen 2. blue /bluː/ (adj): màu xanh dương 3. brown /braʊn/ (adj): màu nâu 4. colour /ˈkʌlə(r)/ (n): màu sắc 5. green /ɡriːn/ (adj): màu xanh lá 6. orange /ˈɒrɪndʒ/ (adj): màu cam, (n): quả cam 7. red /red/ (adj): màu đỏ 8. they /ðeɪ/ (pronoun): họ 9. white /waɪt/ …
Đọc tiếp UNIT 9: COLOURS

UNIT 7: CLASSROOM INSTRUCTIONS

1. close /kləʊs/ (v): đóng 2. come /kʌm/ (v): đến 3. come in /kʌm ɪn/ (v phr.) đi vào 4. go /ɡəʊ/ (v): đi 5. go out /gəʊ aʊt/ (v phr.) đi ra 6.sit /sɪt/ (v): ngồi 7. sit down /sɪt daʊn/ (v phr.) ngồi xuống 8. speak /spiːk/ (v): nói 9. stand /stænd/ (v): …
Đọc tiếp UNIT 7: CLASSROOM INSTRUCTIONS