1. Nghề nghiệp của anh ấy là gì? =>What’s his job? Anh ấy là lái xe. =>He is a driver. 2. Nghề nghiệp của cô ấy là gì? =>What’s her job? Cô ấy là y tá. =>She is a nurse. 3. Anh ấy có phải là giáo viên không? =>Is he a teacher? …
Đọc tiếp UNIT 12: JOBS
Danh mục:Lớp 3
UNIT 11: MY FAMILY
1. Đây là ai? =>Who’s this? Đây là mẹ của mình. =>It’s my mother. 2. Đó là ai? =>Who’s that? Đó là anh trai mình. =>It’s my brother. 3. Chị gái bạn bao nhiêu tuổi? =>How old is your sister? Chị ấy 10 tuổi. =>She is ten years old. 4. Bố của …
Đọc tiếp UNIT 11: MY FAMILY
UNIT 10: BREAKTIME ACTIVITIES
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Bạn làm gì vào giờ giải lao? =>What do you do at break time? Mình chơi bóng bàn. =>I play table tennis 2.Cô ấy làm gì vào giờ giải lao? => What does she do at break time? Cô ấy chơi trò …
Đọc tiếp UNIT 10: BREAKTIME ACTIVITIES
UNIT 9: COLOURS
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Đây là màu gì? =>What colour is it? Nó là màu hồng =>It’s pink 2. Chúng có màu gì? =>What colour are they? Chúng có màu vàng =>They are yellow.
UNIT 20: AT THE ZOO
1. climbing /ˈklaɪmɪŋ/ (v): leo, trèo 2. counting /kaʊntɪŋ/ (v): đếm 3. elephant /ˈelɪfənt/ (n): con voi 4. horse /hɔːs/ (n): con ngựa 5. monkey /ˈmʌŋki/ (n): con khỉ 6. peacock /ˈpiːkɒk/ (n): con công 7. swinging /ˈswɪŋɪŋ/ (v): đu đưa 8. tiger /ˈtaɪɡə(r)/ (n): con hổ 9. zoo /zuː/ (n): sở thú 10. animal …
Đọc tiếp UNIT 20: AT THE ZOO
UNIT 19: OUTDOOR ACTIVITIES
1. outdoor activities /ˈaʊtdɔːr ækˈtɪvɪtiz/: (số nhiều) những hoạt động ngoài trời 2. cycling /ˈsaɪklɪŋ/ (v, n): đạp xe 3. flying a kite /ˈflaɪɪŋ ə kaɪt/ (v phr.): thả diều 4. painting /ˈpeɪntɪŋ/ (v): vẽ bằng cọ, (n): bức tranh 5. playing badminton /ˈpleɪɪŋ ˈbædmɪntən/ (v phr.): chơi cầu lông 6. running /ˈrʌnɪŋ/ (v): chạy …
Đọc tiếp UNIT 19: OUTDOOR ACTIVITIES
UNIT 18. PLAYING AND DOING
1. dancing /ˈdɑːnsɪŋ/ (v,n): nhảy múa 2. drawing a picture /ˈdrɔːɪŋ ə ˈpɪktʃər/: vẽ tranh 3. listening to music /ˈlɪsnɪŋ tuː ˈmjuːzɪk/ (v): nghe nhạc 4. playing basketball /ˈpleɪɪŋ ˈbeɪsbɔːl/ (v phr.): chơi bóng rổ 5. reading /ˈriːdɪŋ/ (v): đọc 6. singing /ˈsɪŋɪŋ/ (v): hát 7. watching TV /ˈwɒʧɪŋ ˌtiːˈviː/ (v phr.): xem ti vi …
Đọc tiếp UNIT 18. PLAYING AND DOING
UNIT 17: OUR TOYS
1. bus /bʌs/ (n): xe buýt 2. car /kɑː(r)/ (n): xe ô tô 3. kite /kaɪt/ (n): con diều 4. plane /pleɪn/ (n): máy bay 5. ship /ʃɪp/ (n): tàu thủy 6. teddy bear /ˈtɛdi beə/ (n): gấu bông 7. toy /tɔɪ/ (n): đồ chơi 8. train /treɪn/ (n): tàu hỏa 9. truck /trʌk/ (n): …
Đọc tiếp UNIT 17: OUR TOYS
UNIT 16: MY PETS
1. bird /bɜːd/ (n): con chim 2. cat /kæt/ (n): con mèo 3. dog /dɒɡ/ (n): con chó 4. goldfish /ˈɡoʊld.fɪʃ/ (n): con cá vàng 5. parrot /ˈpærət/ (n): con vẹt 6. rabbit /ˈræbɪt/ (n): con thỏ 7. many /ˈmeni/ nhiều 8. some /sʌm/ một vài 9. pet /pet/ (n): thú cưng
UNIT 15: AT THE DINING TABLE
1. bean /biːn/ (n): đậu 2. bread /bred/ (n): bánh mì 3. chicken /ˈtʃɪkɪn/ (n): con gà, thịt gà 4. egg /eɡ/ (n): trứng 5. fish /fɪʃ/ (n): cá 6. juice /dʒuːs/ (n): nước ép 7. meat /miːt/ (n): thịt (nói chung) 8. milk /mɪlk/ (n): sữa 9. rice /raɪs/ (n): gạo, cơm 10. water …
Đọc tiếp UNIT 15: AT THE DINING TABLE
