Unit 6 CLOTHES ( Trang phục)

Unit 6 CLOTHES ( Trang phục) (Tình huống thực hành giao tiếp giữa mẹ và con đang mua sắm tại cửa hàng thời trang gồm 2 câu 54 và 55) 54. Con muốn mua món đồ gì? → What do you want?   Con muốn mua một chiếc áo thun màu vàng có cổ. →I …
Đọc tiếp Unit 6 CLOTHES ( Trang phục)

UNIT 10: BREAKTIME ACTIVITIES

1. break time /breɪk taɪm/ (n): giờ nghỉ, giờ giải lao 2. chat /tʃæt/ (v): trò chuyện, tán gẫu 3. play /pleɪ/ (v): chơi 4. badminton /ˈbædmɪntən/ (n): môn cầu lông 5. basketball /ˈbɑːskɪtbɔːl/ (n): môn bóng rổ 6. chess /tʃes/ (n): cờ (vua, tướng,…) 7. football /ˈfʊtbɔːl/ (n):môn bóng đá 8. table tennis /ˈteɪbl …
Đọc tiếp UNIT 10: BREAKTIME ACTIVITIES

Unit 4 Home ( ngôi nhà)

Unit 4 Home ( ngôi nhà) 37. Bạn Nam đang ở đâu? → Where’s Nam ?   Bạn ấy đang ở trong lớp học. → He’s in the classroom.   38. Bạn ấy đang làm gì? → What’s he doing?   Bạn ấy đang chơi với bạn bè. → He’s playing with friends.   39. …
Đọc tiếp Unit 4 Home ( ngôi nhà)

UNIT 11. MY FAMILY

1. brother /ˈbrʌðə/ (n): anh/em trai 2. father /ˈfɑː.ðɚ/ (n): bố, ba 3. mother /ˈmʌð.ɚ/ (n): mẹ, má 4. sister /ˈsɪstə/ (n): chị/em gái 5. sure /ʃʊə(r)/ (adj): chắc chắn   6. eleven /ɪˈlevn/ : số 11 7. twelve /twelv/ : số 12 8. thirteen /ˌθɜːˈtiːn/ : số 13 9. fourteen /ˌfɔːˈtiːn/ : số 14 …
Đọc tiếp UNIT 11. MY FAMILY

Unit 3       SCHOOL ( nhà trường)

Unit 3       SCHOOL ( nhà trường) 29.Cái bút này là của bạn phải không? →Is this your pen?   Đúng vậy. → Yes, it is.   Cái . . . . . . . . . . . . . . . . . này là của bạn phải không? → Is this your . …
Đọc tiếp Unit 3       SCHOOL ( nhà trường)

UNIT 1     MY FRIENDS ( BẠN CỦA TÔI)

UNIT 1     MY FRIENDS ( BẠN CỦA TÔI) Chữ “ Nhật Bản đánh vần như thế nào ? → How do you spell JAPAN?   Nó là : J-A-P-A-N → It’s “ dây – ây – pi – ây – en “   Bạn đến từ nước Mỹ phải không ? → Are you from …
Đọc tiếp UNIT 1     MY FRIENDS ( BẠN CỦA TÔI)

GETTING STARTED :    BÀI MỞ ĐẦU

 Bài thực hành giao tiếp theo chủ đề từng đơn vị bài học GETTING STARTED :    BÀI MỞ ĐẦU   Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is  . . . .What’s your name?   → Tên …
Đọc tiếp GETTING STARTED :    BÀI MỞ ĐẦU

UNIT 9: COLOURS

1. black /blæk/ (adj): màu đen 2. blue /bluː/ (adj): màu xanh dương 3. brown /braʊn/ (adj): màu nâu 4. colour /ˈkʌlə(r)/ (n): màu sắc 5. green /ɡriːn/ (adj): màu xanh lá 6. orange /ˈɒrɪndʒ/ (adj): màu cam, (n): quả cam 7. red /red/ (adj): màu đỏ 8. they /ðeɪ/ (pronoun): họ 9. white /waɪt/ …
Đọc tiếp UNIT 9: COLOURS