1. one /wʌn/: số 1 2. two /tuː/: số 2 3. three /θriː/: số 3 4. four /fɔː(r)/: số 4 5. five /faɪv/: số 5 6. six /sɪks/: số 6 7. seven /ˈsevn/: số 7 8. eight /eɪt/: số 8 9. nine /naɪn/: số 9 10. …
Đọc tiếp STARTER
Danh mục:Lớp 3
UNIT 8: MY SCHOOL THINGS
1. book /bʊk/ (n): quyển sách 2. eraser /ɪˈreɪzə(r)/ (n): cục tẩy, cục gôm 3. notebook /ˈnəʊtbʊk/ (n): sổ ghi chép, vở ghi 4. pen /pen/ (n): bút mực 5. pencil /ˈpensl/ (n): bút chì 6. pencil case /ˈpen.səl ˌkeɪs/ (n): túi đựng bút 7. ruler /ˈruːlə(r)/ (n): thước kẻ 8. school bag /ˈskuːl.bæɡ/ (n): …
Đọc tiếp UNIT 8: MY SCHOOL THINGS
UNIT 7: CLASSROOM INSTRUCTIONS
1. Em có thể ngồi xuống được không? =>May I sit down? Được, em có thể. =>Yes, you can 2. Em có thể nói tiếng Việt được không? =>May I speak Vietnamese? Không được =>No, you can’t
UNIT 12. JOBS (Nghề nghiệp)
1. job /dʒɒb/ (n): nghề nghiệp 2. cook /kʊk/ (n): đầu bếp 3. doctor /ˈdɒktə(r)/ (n): bác sĩ 4. driver /ˈdraɪvə(r)/ (n): tài xế 5. farmer /ˈfɑːmə(r)/ (n): nông dân 6. nurse /nɜːs/ (n): y tá 7. singer /ˈsɪŋə(r)/ (n): ca sĩ 8. teacher /ˈtiːtʃə(r)/ (n): giáo viên 9. worker /ˈwɝː.kɚ/ (n): công nhân
UNIT 6: OUR SCHOOL
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Đây có phải là trường học của bạn không? =>Is this your school? Đúng vậy. =>Yes, it is. 2. Kia có phải là sân chơi của chúng ta không? =>Is that our playground? Không phải. =>No, it isn’t. 3. Hãy cùng …
Đọc tiếp UNIT 6: OUR SCHOOL
UNIT 10: BREAKTIME ACTIVITIES
1. break time /breɪk taɪm/ (n): giờ nghỉ, giờ giải lao 2. chat /tʃæt/ (v): trò chuyện, tán gẫu 3. play /pleɪ/ (v): chơi 4. badminton /ˈbædmɪntən/ (n): môn cầu lông 5. basketball /ˈbɑːskɪtbɔːl/ (n): môn bóng rổ 6. chess /tʃes/ (n): cờ (vua, tướng,…) 7. football /ˈfʊtbɔːl/ (n):môn bóng đá 8. table tennis /ˈteɪbl …
Đọc tiếp UNIT 10: BREAKTIME ACTIVITIES
UNIT 5: MY HOBBIES
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Sở thích của bạn là gì? =>What’s your hobby? Mình thích nhảy múa =>I like dancing. 2. Sở thích của anh ấy là gì? =>What’s his hobby? Anh ấy thích bơi. =>He likes swimming.
UNIT 4: OUR BODIES
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Đây là cái gì? =>What’s this? Đây là một bàn tay. =>It’s a hand. 2.Đó là cái gì? => What’s that? Đó là một khuôn mặt. =>It’s a face.
UNIT 11. MY FAMILY
1. brother /ˈbrʌðə/ (n): anh/em trai 2. father /ˈfɑː.ðɚ/ (n): bố, ba 3. mother /ˈmʌð.ɚ/ (n): mẹ, má 4. sister /ˈsɪstə/ (n): chị/em gái 5. sure /ʃʊə(r)/ (adj): chắc chắn 6. eleven /ɪˈlevn/ : số 11 7. twelve /twelv/ : số 12 8. thirteen /ˌθɜːˈtiːn/ : số 13 9. fourteen /ˌfɔːˈtiːn/ : số 14 …
Đọc tiếp UNIT 11. MY FAMILY
UNIT 3: OUR FRIENDS
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Đây là ai? =>Who is this? Đây là Nam. =>This is Nam. 2.Đó là ai? =>Who is that? Đó là Mai =>That is Mai. 3. Đây có phải là Bill không? =>Is this Bill? Đúng vậy =>Yes, it is. 4. Đó …
Đọc tiếp UNIT 3: OUR FRIENDS
