PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Sở thích của bạn là gì? =>What’s your hobby? Mình thích nhảy múa =>I like dancing. 2. Sở thích của anh ấy là gì? =>What’s his hobby? Anh ấy thích bơi. =>He likes swimming.
Danh mục:Lớp 3
UNIT 4: OUR BODIES
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Đây là cái gì? =>What’s this? Đây là một bàn tay. =>It’s a hand. 2.Đó là cái gì? => What’s that? Đó là một khuôn mặt. =>It’s a face.
UNIT 11. MY FAMILY
1. brother /ˈbrʌðə/ (n): anh/em trai 2. father /ˈfɑː.ðɚ/ (n): bố, ba 3. mother /ˈmʌð.ɚ/ (n): mẹ, má 4. sister /ˈsɪstə/ (n): chị/em gái 5. sure /ʃʊə(r)/ (adj): chắc chắn 6. eleven /ɪˈlevn/ : số 11 7. twelve /twelv/ : số 12 8. thirteen /ˌθɜːˈtiːn/ : số 13 9. fourteen /ˌfɔːˈtiːn/ : số 14 …
Đọc tiếp UNIT 11. MY FAMILY
UNIT 3: OUR FRIENDS
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Đây là ai? =>Who is this? Đây là Nam. =>This is Nam. 2.Đó là ai? =>Who is that? Đó là Mai =>That is Mai. 3. Đây có phải là Bill không? =>Is this Bill? Đúng vậy =>Yes, it is. 4. Đó …
Đọc tiếp UNIT 3: OUR FRIENDS
UNIT 2: OUR NAMES
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Tên của bạn là gì? =>What’s your name? Tên của mình là Amy =>My name is Amy 2.Bạn bao nhiêu tuổi? => How old are you? Mình 8 tuổi. =>I’m 8 years old.
UNIT 1: HELLO
UNIT 1: HELLO PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Chào bạn. Mình là Alex => Hello. I’m Alex Xin chào Alex. Mình là Anna => Hi, Alex. I’m Anna 2.Rất vui được gặp bạn => Nice to meet you. Mình cũng vậy. =>Nice to meet you, too. 3. …
Đọc tiếp UNIT 1: HELLO
GETTING STARTED : BÀI MỞ ĐẦU
Bài thực hành giao tiếp theo chủ đề từng đơn vị bài học GETTING STARTED : BÀI MỞ ĐẦU Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is . . . .What’s your name? → Tên …
Đọc tiếp GETTING STARTED : BÀI MỞ ĐẦU
UNIT 9: COLOURS
1. black /blæk/ (adj): màu đen 2. blue /bluː/ (adj): màu xanh dương 3. brown /braʊn/ (adj): màu nâu 4. colour /ˈkʌlə(r)/ (n): màu sắc 5. green /ɡriːn/ (adj): màu xanh lá 6. orange /ˈɒrɪndʒ/ (adj): màu cam, (n): quả cam 7. red /red/ (adj): màu đỏ 8. they /ðeɪ/ (pronoun): họ 9. white /waɪt/ …
Đọc tiếp UNIT 9: COLOURS
