UNIT 2: TIME AND DAILY ROUTINES

1. get up /gɛt ʌp/ (v phr.): thức dậy 2. go to bed /gəʊ/ /tuː/ /bɛd/ (v phr.); đi ngủ 3. go to school /ɡəʊ tuː skuːl / (v phr.): đi học 4. have breakfast /hæv/ /ˈbrɛkfəst/ (v phr.): ăn sáng 5. have lunch /hæv/ /lʌnʧ/ (v phr.): ăn trưa 6. have dinner /hæv/ /ˈdɪnə/ …
Đọc tiếp UNIT 2: TIME AND DAILY ROUTINES

UNIT 1: MY FRIENDS

1. America /əˈmerɪkə/ (n): nước Mỹ 2. Australia /ɒsˈtreɪ.li.ə/ (n): nước Úc 3. Britain /ˈbrɪt.ən/ (n): đảo Anh (gồm vương quốc Anh, Scotland và Wales) 4. Japan /dʒəˈpæn/ (n): nước Nhật 5. Malaysia /məˈleɪ.zi.ə/ (n): nước Ma-lai-xi-a 6. Singapore /ˌsɪŋ.əˈpɔːr/ (n): nước Sing-ga-po 7. Thailand /ˈtaɪ. lænd/ (n): nước Thái Lan 8. Viet Nam /ˌvjetˈnæm/ …
Đọc tiếp UNIT 1: MY FRIENDS

UNIT 1: MY NEW SCHOOL

UNIT 1: MY NEW SCHOOL A. VOCABULARY No. Word/ Phrase Type IPA Meaning 1. bicycle (n) /ˈbaɪsɪkl/ xe đạp     2. bin (n) /bɪn/ thùng rác   3. bookcase (n) /ˈbʊkkeɪs/ tủ sách   4. calculator (n) /ˈkælkjuleɪtə(r)/ máy tính bỏ túi   5. clock (n) /klɒk/ đồng hồ treo tường   6. coloured …
Đọc tiếp UNIT 1: MY NEW SCHOOL

50 câu thực hành giao tiếp cơ bản

ASK AND ANSWER ABOUT PERSONAL QUESTIONS ( Hỏi và trả lời về thông tin cá nhân) 1. Chào bạn →Hello/ Good morning /good afternoon   Tên của bạn là gì ? →What’s your name ?   Tên của mình là . . . . . . → My name is . . . .   …
Đọc tiếp 50 câu thực hành giao tiếp cơ bản

UNIT 8: IN OUR CLASSROOM

UNIT 8: IN OUR CLASSROOM PART 1- VOCABULARY (Phần 1- Từ vựng) 1. a lot of /ə lɒt əv/ nhiều 2. above /əˈbʌv/ ở bên trên 3. angle /ˈӕŋɡl/ góc 4. another /əˈnaðə/ cái khác, người khác 5. beside /bɪˈsaɪd/ bên cạnh 6.board /bɔːrd/ bảng 7. book /bʊk/ sách 8. bookcase /ˈbʊkkeɪs/ tủ sách 9. …
Đọc tiếp UNIT 8: IN OUR CLASSROOM

UNIT 7: OUR FAVOURITE SCHOOL ACTIVITIES

UNIT 7: OUR FAVOURITE SCHOOL ACTIVITIES PART 1- VOCABULARY (Phần 1- Từ vựng) 1. because /biˈkoz/ bởi vì 2. boring /ˈbɔːrɪŋ/(adj) nhạt nhẽo 3. champion /ˈtʃæmpiən/(n) nhà vô địch 4. close friends /kləʊz frɛndz/(n) bạn thân 5. dance /dɑːns/ (v) nhảy, khiêu vũ 6. difficult /ˈdɪf.ɪ.kəlt/(adj) khó khăn 7. do projects /duː ˈprɒdʒekts/ (v phr.) …
Đọc tiếp UNIT 7: OUR FAVOURITE SCHOOL ACTIVITIES

UNIT 6: OUR SCHOOL ROOMS

UNIT 6: OUR SCHOOL ROOMS PART 1- VOCABULARY (Phần 1- Từ vựng) 1.art room /ɑːt ruːm/ (n) phòng mỹ thuật 2.computer room /kəmˈpjuːtə(r) ruːm/ (n) phòng máy tính (tin học) 3. corridor /ˈkɒrɪdɔː(r)/ (n) hành lang 4. first floor / fəːst flɔːr/(n) tầng 1 5. second floor /ˈsɛkənd flɔːr/(n) tầng 2 6. third floor /θɜːd …
Đọc tiếp UNIT 6: OUR SCHOOL ROOMS

UNIT 5: OUR CUSTOMS AND TRADITIONS

UNIT 5: OUR CUSTOMS AND TRADITIONS 1 admire (v) /ədˈmaɪə(r)/ chiêm ngưỡng, ngưỡng mộ 2 acrobatics (n) /ˌækrəˈbætɪks/ xiếc, các động tác nhào lộn 3 bad luck (n.phr) /ˌbæd ˈlʌk/ điều xui xẻo, vận rủi 4 bad spirit (n.phr) /ˌbæd ˈspɪrɪt/ tà ma, linh hồn xấu 5 bamboo pole (n.phr) /ˌbæmˈbuː pəʊl/ cây tre, cây …
Đọc tiếp UNIT 5: OUR CUSTOMS AND TRADITIONS

UNIT 4: OUR FREE-TIME ACTIVITIES

UNIT 4: OUR FREE-TIME ACTIVITIES PART 1- VOCABULARY (Phần 1- Từ vựng) 1. always /ˈɔːlweɪz/ luôn luôn 2. book fair /bʊk feər/ hội chợ sách   3.cartoon /kɑːˈtuːn hoạt hình 4. chat /tʃæt/ tán gẫu 5. comic book /ˈkɒmɪk bʊk/ truyện tranh 6. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ thích 7. entertain /ˌentəˈteɪn/ làm ai đó vui 8. festival …
Đọc tiếp UNIT 4: OUR FREE-TIME ACTIVITIES

UNIT 3: MY FOREIGN FRIENDS

UNIT 3: MY FOREIGN FRIENDS PART 1- VOCABULARY (Phần 1- Từ vựng) 1. active /ˈæktɪv/ (adj) nhanh nhẹn, năng động 2. actor /ˈæk.tɚ/ (n) diễn viên 3. America / əˈmerɪkə/ (n) nước Mỹ 4. American /əˈmerɪkən/ (n) người Mỹ 5. Australia /ɒˈstreɪliə/ (n) nước Úc 6. Australian /ɒˈstreɪliən/ (n) người Úc 7. alone /əˈləun/ (adv) …
Đọc tiếp UNIT 3: MY FOREIGN FRIENDS