UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE

UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE I. VOCABULARY a. Vocabulary Word Part of speech Pronunciation Meaning 1. admire v /ədˈmaɪə(r)/ ngưỡng mộ   2. volunteer v /ˌvɒlənˈtɪə(r)/ tình nguyện   3. army n /ˈɑːmi/ quân đội   4. surgeon n /ˈsɜːdʒən/ bác sĩ phẫu thuật   5. resistance war n /rɪˈzɪstəns wɔː(r)/ cuộc kháng chiến …
Đọc tiếp UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE

UNIT 11: OUR GREENER WORLD

UNIT 11: OUR GREENER WORLD A. VOCABULARY No. Word / Phrase Type IPA Meaning 1 picnic n /ˈpɪknɪk/ dã ngoại   2 supermarket n /ˈsuːpəmɑːkɪt/ siêu thị   3 egg n /eɡ/ trứng   4 reusable adj /ˌriːˈjuːzəbl/ tái sử dụng   5 plastic n /ˈplæstɪk/ nhựa   6 bag n /bæɡ/ túi   7 …
Đọc tiếp UNIT 11: OUR GREENER WORLD

UNIT 3. CITIES OF THE FUTURE

UNIT 3. CITIES OF THE FUTURE 1. app (n) /æp/ ứng dụng 2. appointment (n) /əˈpɔɪntmənt/ cuộc hẹn 3. article (n) /ˈɑːtɪkl/ bài báo 4. biodiversity (n) /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ sự đa dạng sinh học 5. booking (n) /ˈbʊkɪŋ/ sự đặt chỗ trước 6. computer-controlled (adj) /kəmˈpjuːtə/-/kənˈtrəʊld/ điều khiển bằng máy tính 7. cybercrime (n) /ˈsaɪbə.kraɪm/ tội …
Đọc tiếp UNIT 3. CITIES OF THE FUTURE

UNIT 2. THE GENERATION GAP

UNIT 2. THE GENERATION GAP 1. accept (v) /əkˈsɛpt/ chấp nhận 2. achieve (v) /əˈʧiːv/ đạt được 3. adapt (v) /əˈdæpt/ thích nghi, thay đổi cho phù hợp 4. allow (v) /əˈlaʊ/ cho phép 5. control (v) /kənˈtrəʊl/ kiểm soát 6. experience (n/v) /ɪksˈpɪərɪəns/ trải nghiệm 7. experiment (v) /ɪksˈpɛrɪmɛnt/ thí nghiệm, thử nghiệm 8. …
Đọc tiếp UNIT 2. THE GENERATION GAP

UNIT 1: A LONG AND HEALTHY LIFE

UNIT 1: A LONG AND HEALTHY LIFE 1. AIDS (n)/eɪdz/bệnh AIDS (một hội chứng suy giảm miễn dịch do virus HIV gây ra) 2. antibiotic (n) /ˌæntibaɪˈɒtɪk/ thuốc kháng sinh 3. bacteria (n) /bækˈtɪərɪə/ vi khuẩn 4. diameter (n) /daɪˈæmɪtə/ đường kính 5. disease (n) /dɪˈziːz/ bệnh 6. energy drink (n) /ˈɛnəʤi/ /drɪŋk/ nước uống …
Đọc tiếp UNIT 1: A LONG AND HEALTHY LIFE

UNIT 20: AT SUMMER CAMP

1. building a campfire /ˈbɪldɪŋ ə ˈkæmpˌfaɪə/ (v phr.): đốt lửa trại 2. dancing around the campfire /ˈdɑːnsɪŋ əˈraʊnd ðə ˈkæmpˌfaɪə/ Nhảy múa xung quanh lửa trại 3. playing card games /ˈpleɪɪŋ kɑːd ɡeɪmz/: chơi bài 4. playing tug of war /ˈpleɪɪŋ tʌɡ ɒv wɔː/: chơi kéo co 5. putting up a tent /ˈpʊtɪŋ ʌp …
Đọc tiếp UNIT 20: AT SUMMER CAMP

UNIT 19: THE ANIMAL WORLD

1. crocodile /ˈkrɒkədaɪl/ (n): con cá sấu 2. giraffe /dʒɪˈræf/ (n): hươu cao cổ 3. hippo /ˈhɪpoʊ/ (n): con hà mã 4. lion /ˈlaɪən/ (n): sư tử 5. dance beautifully /dɑːns ˈbjuːtəfʊli/ (v phr.): nhảy/múa đẹp 6. roar loudly /rɔː ˈlaʊdli/ (v phr.): gầm to 7. run quickly /rʌn ˈkwɪkli/ (v phr.): chạy nhanh 8. …
Đọc tiếp UNIT 19: THE ANIMAL WORLD

UNIT 18: AT THE SHOPPING CENTRE

1. behind /bɪˈhaɪnd/ (prep): ở đằng sau 2. between /bɪˈtwiːn/ (prep): ở giữa (2 vật/người) 3. near /nɪə(r)/ (prep): ở gần 4. opposite /ˈɒpəzɪt/ (prep): ở đối diện 5. gift shop /ˈɡɪft ˌʃɒp/ (n): cửa hàng quà tặng 6. skirt /skɜːt/ (n): chân váy 7. T-shirt /ti-ʃɜːt/ (n): áo phông 8. dong /dɒŋ/: đồng (đơn …
Đọc tiếp UNIT 18: AT THE SHOPPING CENTRE

UNIT 17: IN THE CITY

1. get /ɡet/ (v): lấy, đi 2. go straight /gəʊ/ /streɪt/ (v phr.): đi thẳng 3. left /left/ (adj/adv/n): bên trái 4. right /raɪt/ (adj/adv/n): bên phải 5. stop /stɒp/ (v): dừng lại 6. turn /tɜːn/ (v): rẽ, quay lại 7. turn left /tɜːn/ /lɛft/ (v phr.): rẽ trái 8. turn right /tɜːn/ /raɪt/ (v …
Đọc tiếp UNIT 17: IN THE CITY