Recent Posts

  • UNIT 3. CITIES OF THE FUTURE

    UNIT 3. CITIES OF THE FUTURE 1. app (n) /æp/ ứng dụng 2. appointment (n) /əˈpɔɪntmənt/ cuộc hẹn 3. article (n) /ˈɑːtɪkl/ bài báo 4. biodiversity (n) /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ sự đa dạng sinh học 5. booking […]

     
  • UNIT 2. THE GENERATION GAP

    UNIT 2. THE GENERATION GAP 1. accept (v) /əkˈsɛpt/ chấp nhận 2. achieve (v) /əˈʧiːv/ đạt được 3. adapt (v) /əˈdæpt/ thích nghi, thay đổi cho phù hợp 4. allow (v) /əˈlaʊ/ cho phép 5. […]

     
  • UNIT 1: A LONG AND HEALTHY LIFE

    UNIT 1: A LONG AND HEALTHY LIFE 1. AIDS (n)/eɪdz/bệnh AIDS (một hội chứng suy giảm miễn dịch do virus HIV gây ra) 2. antibiotic (n) /ˌæntibaɪˈɒtɪk/ thuốc kháng sinh 3. bacteria (n) /bækˈtɪərɪə/ vi […]

     
  • UNIT 20: AT SUMMER CAMP

    1. building a campfire /ˈbɪldɪŋ ə ˈkæmpˌfaɪə/ (v phr.): đốt lửa trại 2. dancing around the campfire /ˈdɑːnsɪŋ əˈraʊnd ðə ˈkæmpˌfaɪə/ Nhảy múa xung quanh lửa trại 3. playing card games /ˈpleɪɪŋ kɑːd ɡeɪmz/: chơi […]

     
  • UNIT 19: THE ANIMAL WORLD

    1. crocodile /ˈkrɒkədaɪl/ (n): con cá sấu 2. giraffe /dʒɪˈræf/ (n): hươu cao cổ 3. hippo /ˈhɪpoʊ/ (n): con hà mã 4. lion /ˈlaɪən/ (n): sư tử 5. dance beautifully /dɑːns ˈbjuːtəfʊli/ (v phr.): nhảy/múa […]

     
  • UNIT 18: AT THE SHOPPING CENTRE

    1. behind /bɪˈhaɪnd/ (prep): ở đằng sau 2. between /bɪˈtwiːn/ (prep): ở giữa (2 vật/người) 3. near /nɪə(r)/ (prep): ở gần 4. opposite /ˈɒpəzɪt/ (prep): ở đối diện 5. gift shop /ˈɡɪft ˌʃɒp/ (n): cửa […]

     
  • UNIT 17: IN THE CITY

    1. get /ɡet/ (v): lấy, đi 2. go straight /gəʊ/ /streɪt/ (v phr.): đi thẳng 3. left /left/ (adj/adv/n): bên trái 4. right /raɪt/ (adj/adv/n): bên phải 5. stop /stɒp/ (v): dừng lại 6. turn […]

     
  • UNIT 16: WEATHER

    1. cloudy /ˈklaʊdi/ (adj): có mây 2. rainy /ˈreɪni/ (adj): trời mưa 3. sunny /ˈsʌni/ (adj): trời nắng 4. windy /ˈwɪndi/ (adj): trời gió 5. weather /ˈweðə(r)/ (n): thời tiết 6. bakery /ˈbeɪkəri/ (n): tiệm […]

     
  • UNIT 15: MY FAMILY’S WEEKEND

    1. cinema /ˈsɪnəmə/ (n): rạp chiếu phim 2. shopping centre /ˈʃɑː.pɪŋ ˌsen.t̬ɚ/ (n): trung tâm mua sắm 3. sports centre /spɔːts ˈsɛntə / (n): trung tâm thể thao 4. swimming pool /ˈswɪm.ɪŋ ˌpuːl/ (n): bể […]

     
  • UNIT 14: DAILY ACTIVITIES

    1. at noon /æt/ /nuːn/: vào buổi trưa   2. in the afternoon /ɪn/ /ði/ /ˈɑːftəˈnuːn/: vào buổi chiều 3. in the evening /ɪn/ /ði/ /ˈiːvnɪŋ/: vào buổi tối 4. in the morning /ɪn/ /ðə/ […]