UNIT 15: MY FAMILY’S WEEKENDS 1. Anh ấy đi đâu vào thứ Bảy? → Where does he go on Saturdays? Anh ấy đến trung tâm thể thao. → He goes to the sports centre. 2. Cô ấy đi đâu vào chủ nhật? → Where does she go on Sundays? Cô ấy …
Đọc tiếp UNIT 15: MY FAMILY’S WEEKENDS
UNIT 14: DAILY ACTIVITIES
UNIT 14: DAILY ACTIVITIES Bạn xem TV khi nào? → When do you watch TV? Mình xem TV vào buổi tối. → I watch TV in the evening. Bạn đọc sách khi nào? → When do you read books? Mình đọc sách vào buổi chiều. → I read books in the afternoon. Bạn …
Đọc tiếp UNIT 14: DAILY ACTIVITIES
UNIT 13: APPEARANCE
UNIT 13: APPEARANCE Anh ấy trông như thế nào? → What does he look like? Anh ấy cao. Anh ấy có mái tóc ngắn và khuôn mặt tròn. → He’s tall. He has short hair and a round face. Cô ấy trông như thế nào? → What does she look like? Cô ấy gầy …
Đọc tiếp UNIT 13: APPEARANCE
UNIT 12: JOBS
1. Có bao nhiêu người trong gia đình bạn? → How many people are there in your family? Có 4 người trong gia đình mình. →There are four people in my family. Bố của bạn làm nghề gì? → What does your father do? Ông ấy là một cảnh sát. → He’s a policeman. …
Đọc tiếp UNIT 12: JOBS
UNIT 11: MY HOME
1. Bạn sống ở đâu? → Where do you live? Mình sống ở đường Trần Hưng Đạo. → I live in Tran Hung Dao Street. 2. Con đường đó như thế nào? → What’s the street like? Nó là một con phố nhộn nhịp. → It’s a busy street.
UNIT 10: ECOTOURISM
VOCABULARY 1.field trip /fiːld trɪp/ (n): đi thực tế 2.stalactites /ˈstæləktaɪts/ (n): thạch nhũ 3.rock collection /rɒk kəˈlɛkʃən/ (n.phr): bộ sưu tập đá 4.eco-friendly /ˈiːkəʊ-ˈfrendli/ (adj): thân thiện 5.explore /ɪkˈsplɔː(r)/ (v): khám phá 6.afraid /əˈfreɪd/ (adj): e sợ 7.promise /ˈprɒmɪs/ (v): hứa 8.leave litter /liːv ˈlɪtə/ (v.phr): xả rác 9.packaging /ˈpækɪdʒɪŋ/ (n): bao bì 10.educational …
Đọc tiếp UNIT 10: ECOTOURISM
UNIT 9: PROTECTING THE ENVIRONMENT
VOCABULARY 1.environmental protection /ɪnˌvaɪərənˈmɛntl prəˈtɛkʃən/ (n.phr): bảo vệ môi trường 2.endangered animals /ɪnˈdeɪnʤəd ˈænɪməlz/ (n.phr): động vật có nguy cơ tuyệt chủng 3.do some research /duː sʌm rɪˈsɜːʧ/ (v.phr): thực hiện một số nghiên cứu 4.ask someone for advice /ɑːsk ˈsʌmwʌn fɔːr ədˈvaɪs/ (v.phr): hỏi xin lời khuyên của ai đó 5.practical action /ˈpræktɪkəl ˈækʃ(ə)n/ …
Đọc tiếp UNIT 9: PROTECTING THE ENVIRONMENT
UNIT 8: NEW WAYS TO LEARN
VOCABULARY 1.blended learning /ˈblɛndɪd ˈlɜːnɪŋ/ (n.phr): học tập kết hợp 2.face-to-face learning /feɪs-tuː-feɪs ˈlɜːnɪŋ/ (n.phr): học tập trực tiếp 3.online learning /ˈɒnˌlaɪn ˈlɜːnɪŋ/ (n.phr): học trực tuyến 4.upload /ˌʌpˈləʊd/ (v): tải lên 5.search for /sɜːʧ fɔː/ (v.phr): tìm kiếm = look for /lʊk fɔː/ 6.be not good at /biː nɒt gʊd æt/ (v.phr): không giỏi …
Đọc tiếp UNIT 8: NEW WAYS TO LEARN
UNIT 7: VIET NAM AND INTERNATIONAL ORGANISATIONS
VOCABULARY 1.world peace /wɜːld piːs/ (n.phr): hòa bình thế giới 2.poverty /ˈpɒvəti/ (n): sự nghèo nàn 3.join /dʒɔɪn/ (v): gia nhập 4.peacekeeping /ˈpiːskiːpɪŋ/ (n): hoạt động gìn giữ hòa bình 5.form /fɔːm/ (v): thành lập 6.aim /eɪm/ (v): nhằm 7.make sure /meɪk ʃʊə/ (v.phr): đảm bảo 8.technical support /ˈtɛknɪkəl səˈpɔːt/ (n.phr): hỗ trợ kỹ thuật …
Đọc tiếp UNIT 7: VIET NAM AND INTERNATIONAL ORGANISATIONS
UNIT 6. GENDER EQUALITY (BÌNH ĐẲNG GIỚI)
1.gender equality /ˈʤɛndər i(ː)ˈkwɒlɪti/ (n/p): bình đẳng giới 2.career choices /kəˈrɪə ˈʧɔɪsɪz/ (n/p): lựa chọn nghề nghiệp 3.equal opportunity /ˈiːkwəl ˌɒpəˈtjuːnɪti/ (n/p): cơ hội bình đẳng 4.hike /haɪk/ (v): đi bộ đường dài 5.adorable /əˈdɔːrəbl/ (adj): đáng yêu 6.surgeon /ˈsɜːdʒən/ (n): bác sĩ phẫu thuật 7.airline pilot /ˈeəlaɪn ˈpaɪlət/ (n): phi công hàng không 8.focus on /ˈfəʊkəs ɒn/ (v.phr): tập trung vào 9.come true /kʌm truː/ (v.phr): hiện thực 10.be allowed to do …
Đọc tiếp UNIT 6. GENDER EQUALITY (BÌNH ĐẲNG GIỚI)
