UNIT 15: AT THE DINING TABLE

PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Con có muốn một ít cơm không? =>Would you like some rice? Vâng, cho con xin =>Yes, please.   2. Con có muốn uống một ít nước hoa quả không? =>Would you like some juice? Không, con cám ơn. => No, thanks.   3.Bạn …
Đọc tiếp UNIT 15: AT THE DINING TABLE

UNIT 13: MY HOUSE

PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Phòng ngủ ở đâu? =>Where’s the bedroom? Nó ở đằng kia =>It’s there.   2. Những cái bàn ở đâu? =>Where are the tables? Chúng ở trong phòng khách. =>They are in the living room.   3. Những cái ghế ở đâu? =>Where …
Đọc tiếp UNIT 13: MY HOUSE

UNIT 10: BREAKTIME ACTIVITIES

PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Bạn làm gì vào giờ giải lao? =>What do you do at break time? Mình chơi bóng bàn. =>I play table tennis   2.Cô ấy làm gì vào giờ giải lao? => What does she do at break time? Cô ấy chơi trò …
Đọc tiếp UNIT 10: BREAKTIME ACTIVITIES

UNIT 10: OUR SUMMER HOLIDAYS

1.Bạn đã ở đâu vào mùa hè năm trước? =>Where were you last summer? Mình đã ở Đà Nẵng. =>I was in Da Nang.     2. Bạn đã ở biển phải không? =>Were you at the beach?   Đúng vậy =>Yes, I was.   3.Bạn đã ở sở thú vào cuối tuần trước phải …
Đọc tiếp UNIT 10: OUR SUMMER HOLIDAYS

UNIT 9: OUR SPORTS DAY

1.Khi nào là ngày hội thể thao? =>When’s your sports day? Nó vào tháng mười. =>It’s in October. 2.Ngày hội thể thao vào tháng năm phải không? =>Is your sports day in May? Đúng vậy =>Yes, it is   3.Bạn có thích thể thao không? =>Do you like sports?   Có, mình thích =>Yes, I …
Đọc tiếp UNIT 9: OUR SPORTS DAY

UNIT 7: OUR TIMETABLES

1. Hôm nay bạn học những môn học gì? =>What subjects do you have today? Mình học Tiếng Anh và Toán. =>I have English and maths.   2.Khi nào bạn học môn khoa học? =>When do you have science? Mình học khoa học vào thứ 2. => I have it on Monday.   3.Hôm nay …
Đọc tiếp UNIT 7: OUR TIMETABLES