STT Từ vựng Loại từ Nghĩa tiếng Việt 1 ecosystem noun hệ sinh thái 2 biodiversity noun đa dạng sinh học 3 species noun loài 4 flora noun thực vật 5 fauna noun động vật 6 conservation noun sự bảo tồn 7 habitat noun môi trường sống 8 nature noun thiên nhiên 9 wildlife noun …
Đọc tiếp UNIT 10 – THE ECOSYSTEM
UNIT 9 – SOCIAL ISSUES
1 issue noun vấn đề 2 problem noun vấn đề, khó khăn 3 society noun xã hội 4 poverty noun sự nghèo đói 5 hunger noun nạn đói 6 health noun sức khỏe 7 disease noun bệnh tật 8 violence noun bạo lực 9 war noun chiến tranh 10 conflict noun xung đột 11 crime …
Đọc tiếp UNIT 9 – SOCIAL ISSUES
UNIT 8: BECOMING INDEPENDENT
1 achieve verb đạt được, giành được 2 carry out phrasal verb tiến hành, thực hiện 3 combine verb kết hợp 4 come up with phrasal verb nảy ra, nghĩ ra 5 confidence noun sự tự tin 6 confident adjective tự tin 7 deal with phrasal verb giải quyết, đối phó 8 decision-making skill noun …
Đọc tiếp UNIT 8: BECOMING INDEPENDENT
UNIT 7: EDUCATION OPTIONS FOR SCHOOL LEAVERS
1 fair n hội chợ 2 useful adj hữu ích 3 entrance exam n kỳ thi đầu vào 4 academic adj thuộc về học thuật, liên quan tới học tập 5 vocational adj thuộc về đào tạo nghề 6 sensible adj khôn ngoan 7 school-leaver n học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông 8 …
Đọc tiếp UNIT 7: EDUCATION OPTIONS FOR SCHOOL LEAVERS
UNIT 6: PRESERVING OUR HERITAGE
1. cultural adj /ˈkʌltʃərəl/ liên quan tới văn hoá 2. field trip n /ˈfiːld trɪp/ chuyến đi thực địa 3. heritage n /ˈherɪtɪdʒ/ di sản 4. landscape n /ˈlændskeɪp/ phong cảnh 5. complex n /ˈkɒmpleks/ quần thể, tổ hợp 6. monument n /ˈmɒnjumənt/ đài tưởng niệm, công trình kiến trúc 7. ancient adj /ˈeɪnʃənt/ cổ …
Đọc tiếp UNIT 6: PRESERVING OUR HERITAGE
UNIT 4&5: TOPIC: TALK ABOUT YOUR BIRTHDAY PARTY (KỂ VỀ BỮA TIỆC SINH NHẬT CỦA BẠN)
UNIT 4&5: TOPIC: TALK ABOUT YOUR BIRTHDAY PARTY (KỂ VỀ BỮA TIỆC SINH NHẬT CỦA BẠN) Hello teacher and everyone. My name is Mai. I am 9 years old. I live in Vietnam. I go to Lê Lợi Primary School and I am in class four. Today, I would like to talk about my birthday …
Đọc tiếp UNIT 4&5: TOPIC: TALK ABOUT YOUR BIRTHDAY PARTY (KỂ VỀ BỮA TIỆC SINH NHẬT CỦA BẠN)
UNIT 5: THE WORLD OF WORK
UNIT 5: THE WORLD OF WORKI. VOCABULARY 1 apprenticeship (noun) học việc 2 bill (noun) hóa đơn 3 bonus (noun) tiền thưởng 4 candidate (noun) ứng viên 5 client (noun) khách hàng 6 commuter (noun) người đi làm (xa) 7 department (noun)bộ phận, khoa 8 order (noun) đơn …
Đọc tiếp UNIT 5: THE WORLD OF WORK
UNIT 16: AT THE CAMPSITE
UNIT 16: AT THE CAMPSITE 1.Cái lều ở cạnh cái hồ phải không? =>Is the tent near the lake? Đúng vậy =>Yes, it is. 2.Chiếc ấm trà ở cạnh cái bàn phải không? =>Is the teapot near the table? Không phải. Nó ở trên bàn. =>No, it isn’t. It’s on the table.
UNIT 15: IN THE CLOTHES SHOP
UNIT 15: IN THE CLOTHES SHOP 1.Đôi giày nằm ở đâu? =>Where are the shoes? Chúng ở đằng kia. => They are over there. 2. Những chiếc áo sơ mi ở đâu? =>Where are the shirts? Chúng ở đây. => They are here.
UNIT 14: AT HOME
UNIT 14: AT HOME Chị của bạn bao nhiêu tuổi? =>How old is your sister? Chị ấy mười tuổi. =>She’s ten 2.Anh trai của bạn bao nhiêu tuổi? =>How old is your brother? Anh ấy mười lăm tuổi. =>He is fifteen.
