UNIT 5: THE WORLD OF WORK I. VOCABULARY STT Word Type Meaning 1 apprenticeship noun học việc 2 bill noun hóa đơn 3 bonus noun tiền thưởng 4 candidate noun ứng viên 5 client noun khách hàng 6 commuter noun người đi làm (xa) 7 department noun bộ phận, khoa …
Đọc tiếp UNIT 5: THE WORLD OF WORK
UNIT 10. OUR SCHOOL TRIP
Bạn đã đi đâu tuần trước? → Where did you go last week? Mình đã đi Đà Nẵng. → I went to Da Nang. Bạn đã làm gì ở đó? → What did you do there? Mình tham quan các tòa nhà cổ. → I visited old buildings. Họ đã đi đến Hồ Hoàn Kiếm …
Đọc tiếp UNIT 10. OUR SCHOOL TRIP
UNIT 9. OUR OUTDOOR ACTIVITIES
Cuối tuần trước bạn và Lan đã ở đâu? → Where were you and Lan last weekend? Chúng mình đã ở trung tâm thể thao. → We were at the sports centre. Hôm qua bạn đã ở công viên phải không? → Were you at the park yesterday? Đúng vậy, mình đã ở đó → …
Đọc tiếp UNIT 9. OUR OUTDOOR ACTIVITIES
UNIT 8. IN OUR CLASSROOM
Những cây bút chì ở đâu? → Where are the pencils? Chúng ở trên bàn. → They’re on the desk. Những cái bản đồ ở đâu? → Where are the maps? Chúng ở bên cạnh bảng. → They’re beside the board. Đây có phải bút của bạn không? → Is this your pen? Không, không …
Đọc tiếp UNIT 8. IN OUR CLASSROOM
UNIT 7. OUR FAVOURITE SCHOOL ACTIVITIES
Bạn ấy thích hoạt động gì? → What school activity does he like? Bạn ấy thích đọc sách. → He likes reading books. Tại sao bạn ấy thích đọc sách? → Why does he like it? Vì bạn ấy nghĩ nó thú vị. → Because he thinks it’s interesting. Cô ấy có thích nhảy múa …
Đọc tiếp UNIT 7. OUR FAVOURITE SCHOOL ACTIVITIES
UNIT 6. OUR SCHOOL ROOMS
Thư viện ở đâu? → Where’s the library? Nó ở tầng hai. → It’s on the second floor. Bạn có thể chỉ đường cho mình đến phòng máy tính không? → Could you tell me the way to the computer room? Đi lên cầu thang và rẽ phải. → Go upstairs and turn right.
UNIT 5. MY FUTURE JOB
Bạn muốn làm gì trong tương lai? → What would you like to be in the future? Mình muốn làm bác sĩ. → I’d like to be a doctor. Tại sao bạn muốn làm bác sĩ? → Why would you like to be a doctor? Vì mình muốn giúp mọi người. → Because I’d like …
Đọc tiếp UNIT 5. MY FUTURE JOB
UNIT 20: AT THE ZOO
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Bạn có thể nhìn thấy gì? =>What can you see? Mình có thể nhìn thấy một con khỉ. =>I can see a monkey. 2. Con khỉ đang làm gì? =>What’s the monkey doing? Nó đang đánh đu =>It’s swinging. 3. Bạn …
Đọc tiếp UNIT 20: AT THE ZOO
UNIT 19: OUTDOOR ACTIVITIES
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Anh ấy đang làm gì? => What is he doing? Anh ấy đang trượt pa-tin. => He is skating. 2. Cô ấy đang làm gì? => What is she doing? Cô ấy đang nhảy dây. => She is skipping.
UNIT 18: PLAYING AND DOING
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Bạn đang làm gì? => What are you doing? Mình đang nghe nhạc => I’m listening to music. 2. Bạn đang làm gì? => What are you doing? Mình đang xem TV. => I’m watching TV.
