Hello teacher and everyone. My name is……………..I am…………years old and I’m a student in class………..I go to……………..secondary school. Today, I would like to talk about the village where I live I live in Duong Lam village. It’s an old village outside Ha noi. It takes only one and a half hour from Ha noi center …
Đọc tiếp UNIT 2: LIFE IN THE COUNTRYSIDE
UNIT 3. MY FOREIGN FRIENDS
Hello everyone. Today, I’d like to talk about my foreign friends. I have three foreign friends: Liam, Yuki and Jack. Liam is from Australia. He is friendly. He likes playing badminton and eating sandwiches. Yuki is from Japan. She is clever and helpful. She likes sushi and reading books. Jack is from the USA. He …
Đọc tiếp UNIT 3. MY FOREIGN FRIENDS
Unit 2: Our homes
Hello everyone. Today, I’d like to talk about my home. I live in a small house with my family. My home is on the third floor. There are four rooms in my home: a living room, a kitchen, a bathroom, and a bedroom. My favourite room is my bedroom because it is small and …
Đọc tiếp Unit 2: Our homes
UNIT 17: OUR TOYS
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Anh ấy có món đồ chơi gì? =>What does he have? Anh ấy có một cái diều. =>He has a kite 2. Cô ấy có món đồ chơi gì? =>What does she have? Cô ấy có hai con búp bê. =>She has two …
Đọc tiếp UNIT 17: OUR TOYS
UNIT 16: MY PETS
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Bạn có con chó nào không? =>Do you have any dogs? Mình có =>Yes, I do. 2. Bạn có con mèo nào không? =>Do you have any cats? Mình không có =>No, I don’t. 3. Bạn có mấy con thỏ? =>How …
Đọc tiếp UNIT 16: MY PETS
UNIT 15: AT THE DINING TABLE
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Con có muốn một ít cơm không? =>Would you like some rice? Vâng, cho con xin =>Yes, please. 2. Con có muốn uống một ít nước hoa quả không? =>Would you like some juice? Không, con cám ơn. => No, thanks. 3.Bạn …
Đọc tiếp UNIT 15: AT THE DINING TABLE
UNIT 13: MY HOUSE
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Phòng ngủ ở đâu? =>Where’s the bedroom? Nó ở đằng kia =>It’s there. 2. Những cái bàn ở đâu? =>Where are the tables? Chúng ở trong phòng khách. =>They are in the living room. 3. Những cái ghế ở đâu? =>Where …
Đọc tiếp UNIT 13: MY HOUSE
UNIT 12: JOBS
1. Nghề nghiệp của anh ấy là gì? =>What’s his job? Anh ấy là lái xe. =>He is a driver. 2. Nghề nghiệp của cô ấy là gì? =>What’s her job? Cô ấy là y tá. =>She is a nurse. 3. Anh ấy có phải là giáo viên không? =>Is he a teacher? …
Đọc tiếp UNIT 12: JOBS
UNIT 11: MY FAMILY
1. Đây là ai? =>Who’s this? Đây là mẹ của mình. =>It’s my mother. 2. Đó là ai? =>Who’s that? Đó là anh trai mình. =>It’s my brother. 3. Chị gái bạn bao nhiêu tuổi? =>How old is your sister? Chị ấy 10 tuổi. =>She is ten years old. 4. Bố của …
Đọc tiếp UNIT 11: MY FAMILY
UNIT 10: BREAKTIME ACTIVITIES
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Bạn làm gì vào giờ giải lao? =>What do you do at break time? Mình chơi bóng bàn. =>I play table tennis 2.Cô ấy làm gì vào giờ giải lao? => What does she do at break time? Cô ấy chơi trò …
Đọc tiếp UNIT 10: BREAKTIME ACTIVITIES
