PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Anh ấy có món đồ chơi gì? =>What does he have? Anh ấy có một cái diều. =>He has a kite 2. Cô ấy có món đồ chơi gì? =>What does she have? Cô ấy có hai con búp bê. =>She has two …
Đọc tiếp UNIT 17: OUR TOYS
UNIT 16: MY PETS
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Bạn có con chó nào không? =>Do you have any dogs? Mình có =>Yes, I do. 2. Bạn có con mèo nào không? =>Do you have any cats? Mình không có =>No, I don’t. 3. Bạn có mấy con thỏ? =>How …
Đọc tiếp UNIT 16: MY PETS
UNIT 15: AT THE DINING TABLE
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Con có muốn một ít cơm không? =>Would you like some rice? Vâng, cho con xin =>Yes, please. 2. Con có muốn uống một ít nước hoa quả không? =>Would you like some juice? Không, con cám ơn. => No, thanks. 3.Bạn …
Đọc tiếp UNIT 15: AT THE DINING TABLE
UNIT 13: MY HOUSE
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Phòng ngủ ở đâu? =>Where’s the bedroom? Nó ở đằng kia =>It’s there. 2. Những cái bàn ở đâu? =>Where are the tables? Chúng ở trong phòng khách. =>They are in the living room. 3. Những cái ghế ở đâu? =>Where …
Đọc tiếp UNIT 13: MY HOUSE
UNIT 12: JOBS
1. Nghề nghiệp của anh ấy là gì? =>What’s his job? Anh ấy là lái xe. =>He is a driver. 2. Nghề nghiệp của cô ấy là gì? =>What’s her job? Cô ấy là y tá. =>She is a nurse. 3. Anh ấy có phải là giáo viên không? =>Is he a teacher? …
Đọc tiếp UNIT 12: JOBS
UNIT 11: MY FAMILY
1. Đây là ai? =>Who’s this? Đây là mẹ của mình. =>It’s my mother. 2. Đó là ai? =>Who’s that? Đó là anh trai mình. =>It’s my brother. 3. Chị gái bạn bao nhiêu tuổi? =>How old is your sister? Chị ấy 10 tuổi. =>She is ten years old. 4. Bố của …
Đọc tiếp UNIT 11: MY FAMILY
UNIT 10: BREAKTIME ACTIVITIES
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Bạn làm gì vào giờ giải lao? =>What do you do at break time? Mình chơi bóng bàn. =>I play table tennis 2.Cô ấy làm gì vào giờ giải lao? => What does she do at break time? Cô ấy chơi trò …
Đọc tiếp UNIT 10: BREAKTIME ACTIVITIES
UNIT 9: COLOURS
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Đây là màu gì? =>What colour is it? Nó là màu hồng =>It’s pink 2. Chúng có màu gì? =>What colour are they? Chúng có màu vàng =>They are yellow.
UNIT 10: OUR SUMMER HOLIDAYS
1.Bạn đã ở đâu vào mùa hè năm trước? =>Where were you last summer? Mình đã ở Đà Nẵng. =>I was in Da Nang. 2. Bạn đã ở biển phải không? =>Were you at the beach? Đúng vậy =>Yes, I was. 3.Bạn đã ở sở thú vào cuối tuần trước phải …
Đọc tiếp UNIT 10: OUR SUMMER HOLIDAYS
UNIT 9: OUR SPORTS DAY
1.Khi nào là ngày hội thể thao? =>When’s your sports day? Nó vào tháng mười. =>It’s in October. 2.Ngày hội thể thao vào tháng năm phải không? =>Is your sports day in May? Đúng vậy =>Yes, it is 3.Bạn có thích thể thao không? =>Do you like sports? Có, mình thích =>Yes, I …
Đọc tiếp UNIT 9: OUR SPORTS DAY
