1. amazing (adj) /əˈmeɪzɪŋ/ : kinh ngạc, tuyệt vời 2. army (n) /ˈɑːmi/ : quân đội 3. army-like (adj) /ˈɑːmɪ laɪk/ : như quân đội, có tính chất quân sự 4. ankle (n) /ˈæŋkl/ : mắt cá chân 5. attend (v) /əˈtend/ : tham dự 6. assignment (n) /əˈsaɪnmənt/ : bài tập, nhiệm vụ 7. …
Đọc tiếp UNIT 5: OUR EXPERIENCES
Tác giả:phuongthao
UNIT 4: REMEMBERING THE PAST
1. ancient (adj) /ˈeɪnʃənt/ : cổ xưa, cổ kính 2. anniversary (n) /ˌænɪˈvɜːsəri/ : lễ kỷ niệm, ngày kỷ niệm 3. ancestor (n) /ˈænsestə(r)/ : tổ tiên 4. antique (n) /ænˈtiːk/ : đồ cổ 5. appear (v) /əˈpɪə(r)/ : xuất hiện 6. a temple complex (n) /ə ˈtempl ˈkɒmpleks/ : khu phức hợp đền 7. …
Đọc tiếp UNIT 4: REMEMBERING THE PAST
UNIT 3: TEENAGERS
UNIT 3: TEENAGERS 1. account (n) /əˈkaʊnt/ tài khoản 2. advise (v) /ədˈvaɪz/ khuyên bảo 3. browse (v) /braʊz/ duyệt (web), xem lướt 4. bully (n/v) /ˈbʊli/ kẻ bắt nạt; bắt nạt 5. bullying (n) /ˈbʊliɪŋ/ sự bắt nạt 6. calm (adj/v) /kɑːm/ bình tĩnh; làm dịu 7. check (v) /tʃek/ kiểm tra, xem xét …
Đọc tiếp UNIT 3: TEENAGERS
UNIT 3: HEALTHY LIVING FOR TEENS
1. accomplish (v) /əˈkɒmplɪʃ/ : hoàn thành, đạt được 2. achieve (v) /əˈtʃiːv/ : đạt được, giành được 3. additional (adj) /əˈdɪʃənl/ : thêm vào, bổ sung 4. advice (n) /ədˈvaɪs/ : lời khuyên 5. advise (v) /ədˈvaɪz/ : khuyên bảo, cho lời khuyên 6. anxiety (n) /æŋˈzaɪəti/ : sự lo lắng, sự bồn chồn …
Đọc tiếp UNIT 3: HEALTHY LIVING FOR TEENS
UNIT 3: MY FRIENDS
UNIT 3: MY FRIENDS A. VOCABULARY No. Word/ Phrase Type IPA Meaning 1. arm (n) /ɑːm/ cánh tay 2. beard (n) /bɪəd/ râu (cằm) 3. cheek (n) /tʃiːk/ má 4. chin (n) /tʃɪn/ cằm 5. ear (n) /ɪə/ tai 6. elbow (n) /ˈelbəʊ/ khuỷu tay 7. eye (n) /aɪ/ …
Đọc tiếp UNIT 3: MY FRIENDS
UNIT 2: MY HOUSE
UNIT 2: MY HOUSE A. VOCABULARY No. Word/ Phrase Type IPA Meaning 1. apartment (n) /əˈpɑːtmənt/ căn hộ 2. attic (n) /ˈætɪk/ gác mái 3. aunt (n) /ɑːnt/ dì, cô, thím 4. basement (n) /ˈbeɪsmənt/ tầng hầm 5. bathroom (n) /ˈbɑːθruːm/ phòng tắm 6. bedroom (n) /ˈbedruːm/ phòng ngủ …
Đọc tiếp UNIT 2: MY HOUSE
UNIT 4: COMMUNITY SERVICES
UNIT 4: COMMUNITY SERVICES Lesson 1 Word Transcription Meaning 1. bake sale (n) /beɪk seɪl/ việc bán bánh nướng để gây quỹ từ thiện 2. car wash (n) /kɑr wɑʃ/ việc rửa xe ô-tô (đề gây quỹ từ thiện) 3. contact (v) /ˈkɑnˌtækt/ liên lạc 4. craft fair (n) /kræft fɛr/ hội …
Đọc tiếp UNIT 4: COMMUNITY SERVICES
UNIT 3: COMMUNITY SERVICE
1. community (n) /kəˈmjuːnəti/ : cộng đồng 2. community service (n) /kəˈmjuːnəti ˈsɜːvɪs/ : dịch vụ cộng đồng 3. community activities (n) /kəˈmjuːnəti ækˈtɪvətiz/ : các hoạt động cộng đồng 4. board game (n) /ˈbɔːd ɡeɪm/ : trò chơi cờ bàn 5. plant (v) /plɑːnt/ : trồng (cây) 6. plant trees (phr) /plɑːnt triːz/ : …
Đọc tiếp UNIT 3: COMMUNITY SERVICE
UNIT 2: HEATHY LIVING
1. health (n) /helθ/ : sức khỏe 2. healthy (adj) /ˈhelθi/ : khỏe mạnh 3. health problems (n. phr.) /helθ ˈprɒbləmz/ : các vấn đề về sức khỏe 4. healthy activities (n. phr.) /ˈhelθi ækˈtɪvətiz/ : các hoạt động lành mạnh 5. boating (n) /ˈboʊtɪŋ/ : việc chèo thuyền 6. go boating (v. phr.) /ɡoʊ …
Đọc tiếp UNIT 2: HEATHY LIVING
UNIT 1: HOBBIES
1. hobby (n) /ˈhɒbi/ : sở thích 2. doll (n) /dɒl/ : búp bê 3. dollhouse (n) /ˈdɒlhaʊs/ : nhà búp bê 4. build (v) /bɪld/ : xây dựng 5. build dollhouses (phr) /bɪld ˈdɒlhaʊsɪz/ : xây nhà búp bê 6. coin (n) /kɔɪn/ : đồng xu 7. collect (v) /kəˈlekt/ : sưu tầm 8. …
Đọc tiếp UNIT 1: HOBBIES
