UNIT 1: HELLO

UNIT 1: HELLO PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Chào bạn. Mình là Alex => Hello. I’m Alex Xin chào Alex. Mình là Anna => Hi, Alex. I’m Anna   2.Rất vui được gặp bạn => Nice to meet you. Mình cũng vậy. =>Nice to meet you, too.   3. …
Đọc tiếp UNIT 1: HELLO

GETTING STARTED :    BÀI MỞ ĐẦU

 Bài thực hành giao tiếp theo chủ đề từng đơn vị bài học GETTING STARTED :    BÀI MỞ ĐẦU   Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is  . . . .What’s your name?   → Tên …
Đọc tiếp GETTING STARTED :    BÀI MỞ ĐẦU

GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU)

GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU) Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is  . . . . . . . . . . . . . .What’s your name?   → Tên của mình là . …
Đọc tiếp GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU)

Theme 10       Days of the week ( các ngày trong tuần)

Theme 10       Days of the week ( các ngày trong tuần) Hôm nay là thứ mấy? →What day is it today?   Hôm nay là thứ . . . . →It’s  . . . .   Ngày mai là thứ mấy ? → What day is it tomorrow?   Ngày mai là thứ  . . . …
Đọc tiếp Theme 10       Days of the week ( các ngày trong tuần)

THEME 9      CLASSROOM ACTIVITIES ( các hoạt động trong lớp học)

THEME 9      CLASSROOM ACTIVITIES                     ( các hoạt động trong lớp học) Nó là cái gì ? → What is it ?   Nó là một cục tẩy. → It’s an eraser .   31.Nó là cái gì ? → What is it ?   Nó là môt cái thước. → It’s a ruler.   …
Đọc tiếp THEME 9      CLASSROOM ACTIVITIES ( các hoạt động trong lớp học)

UNIT 7: CLOTHES ( QUẦN ÁO )

UNIT 7: CLOTHES ( QUẦN ÁO ) PART 2: PRACTICE SPEAKING SENTENCES ( Phần 2 – Câu thực hành giao tiếp) 7. Đây là cái áo phông của bạn phải không? → Is this your T-shirt ? Không phải.   → No, it isn’t.   8. Đây là cái áo sơ mi của bạn phải …
Đọc tiếp UNIT 7: CLOTHES ( QUẦN ÁO )

UNIT 4: IN THE COUNTRYSIDE

  UNIT 4: IN THE COUNTRYSIDE 1.Bạn có thể nhìn thấy gì? =>What can you see?   Mình có thể nhìn thấy một dòng sông =>I can see a river. 2.Bạn có thể nhìn thấy gì? =>What can you see?   Mình có thể nhìn thấy một chiếc cầu vồng =>I can see a rainbow.