1. Chào bạn. Mình là …. => Hello. I’m …. Xin chào ….. Mình là …….. => Hi, ….. I’m …… 2. Rất vui được gặp bạn. => Nice to meet you. Mình cũng vậy. => Nice to meet you, too. 3. Bạn khỏe không? => How are you? Mình …
Đọc tiếp UNIT 1: AT MY BIRTHDAY PARTY
Tác giả:phuongthao
UNIT 7: NATURAL WONDERS OF THE WORLD
1. natural wonder (n) /ˈnætʃ.ɚ.ə ˈwʌn.dɚ/ : kỳ quan thiên nhiên 2. explore (v) /ɪkˈsplɔː(r)/ : khám phá 3. landscape (n) /ˈlændskeɪp/ : phong cảnh 4. support (v) /səˈpɔːt/ : ủng hộ, hỗ trợ 5. development (n) /dɪˈveləpmənt/ : sự phát triển 6. mention (v) /ˈmenʃn/ : đề cập 7. sustainable (adj) /səˈsteɪnəbl/ : bền …
Đọc tiếp UNIT 7: NATURAL WONDERS OF THE WORLD
UNIT 5: OUR CUSTOMS AND TRADITIONS
UNIT 5: OUR CUSTOMS AND TRADITIONS 1 admire (v) /ədˈmaɪə(r)/ chiêm ngưỡng, ngưỡng mộ 2 acrobatics (n) /ˌækrəˈbætɪks/ xiếc, các động tác nhào lộn 3 bad luck (n.phr) /ˌbæd ˈlʌk/ điều xui xẻo, vận rủi 4 bad spirit (n.phr) /ˌbæd ˈspɪrɪt/ tà ma, linh hồn xấu 5 bamboo pole (n.phr) /ˌbæmˈbuː pəʊl/ cây tre, cây …
Đọc tiếp UNIT 5: OUR CUSTOMS AND TRADITIONS
UNIT 7: TRAFFIC
1. cycle round the lake (v.phr) /ˈsaɪkl raʊnd ðə leɪk/ : đạp xe quanh hồ 2. motorbike (n) /ˈməʊtəbaɪk/ : xe máy 3. cross the road (v.phr) /krɒs ðə rəʊd/ : qua đường 4. crowded (adj) /ˈkraʊdɪd/ : đông đúc 5. traffic jam (n.phr) /ˈtræfɪk dʒæm/ : kẹt xe 6. …
Đọc tiếp UNIT 7: TRAFFIC
THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 1,2,3
THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 1,2,3 1. O’clock /əˈklɑːk/ : giờ đúng, giờ chẵn 2. Half past /hæf//pæst/ : 30 phút 3. Morning /ˈmɔːr.nɪŋ/ : buổi sáng 4. Afternoon /ˌæf.tɚˈnuːn/ : buổi chiều 5. Evening /ˈiːv.nɪŋ/ : buổi tối 6. What time /wɑːt/time : mấy giờ …
Đọc tiếp THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 1,2,3
UNIT 12: JOBS
1. actor /ˈæktə(r)/ (n): nam diễn viên 2. farmer /ˈfɑːmə(r)/ (n): nông dân 3. nurse /nɜːs/ (n): y tá 4. office worker /ˈɒfɪs ˈwɜːkə/ (n): nhân viên văn phòng 5. policeman /pəˈliːsmən/ (n): công an 6. factory /ˈfæktri/ (n): nhà máy 7. farm /fɑːm/ (n): nông trại 8. hospital /ˈhɒspɪtl/ (n): bệnh viện 9. nursing …
Đọc tiếp UNIT 12: JOBS
UNIT 9: COLOURS
1. black /blæk/ (adj): màu đen 2. blue /bluː/ (adj): màu xanh dương 3. brown /braʊn/ (adj): màu nâu 4. colour /ˈkʌlə(r)/ (n): màu sắc 5. green /ɡriːn/ (adj): màu xanh lá 6. orange /ˈɒrɪndʒ/ (adj): màu cam, (n): quả cam 7. red /red/ (adj): màu đỏ 8. they /ðeɪ/ (pronoun): họ 9. white /waɪt/ …
Đọc tiếp UNIT 9: COLOURS
UNIT 6: OUR TET HOLIDAY
UNIT 6: OUR TET HOLIDAY I. VOCABULARY No. Word/ Phrase Type IPA Meaning 1. apricot blossom (n) /ˈeɪprɪkɒt ˈblɒsəm/ hoa mai 2. calendar (n) /ˈkælɪndər/ lịch 3. dragon dance (n) /ˈdræɡən dɑːns/ múa rồng 4. dress up (phr. v) /dres ʌp/ ăn diện, mặc đẹp 5. dried candied fruits (n) /draɪd …
Đọc tiếp UNIT 6: OUR TET HOLIDAY
UNIT 9: IN THE GROCERY STORE
UNIT 9: IN THE GROCERY STORE 1. yogurt /ˈjɒɡət/: sữa chua 2. yams /jæmz/: khoai sọ 3. yo-yo /ˈjəʊjəʊ/: đồ chơi yo-yo 4. want /wɒnt/: muốn 5. some /sʌm/: một ít 6. mum /mʌm/: mẹ
UNIT 7: CLASSROOM INSTRUCTIONS
1. close /kləʊs/ (v): đóng 2. come /kʌm/ (v): đến 3. come in /kʌm ɪn/ (v phr.) đi vào 4. go /ɡəʊ/ (v): đi 5. go out /gəʊ aʊt/ (v phr.) đi ra 6.sit /sɪt/ (v): ngồi 7. sit down /sɪt daʊn/ (v phr.) ngồi xuống 8. speak /spiːk/ (v): nói 9. stand /stænd/ (v): …
Đọc tiếp UNIT 7: CLASSROOM INSTRUCTIONS
