THEME 9 CLASSROOM ACTIVITIES ( các hoạt động trong lớp học) Nó là cái gì ? → What is it ? Nó là một cục tẩy. → It’s an eraser . 31.Nó là cái gì ? → What is it ? Nó là môt cái thước. → It’s a ruler. …
Đọc tiếp THEME 9 CLASSROOM ACTIVITIES ( các hoạt động trong lớp học)
Tháng:Tháng 1 2023
UNIT 7: CLOTHES ( QUẦN ÁO )
UNIT 7: CLOTHES ( QUẦN ÁO ) PART 2: PRACTICE SPEAKING SENTENCES ( Phần 2 – Câu thực hành giao tiếp) 7. Đây là cái áo phông của bạn phải không? → Is this your T-shirt ? Không phải. → No, it isn’t. 8. Đây là cái áo sơ mi của bạn phải …
Đọc tiếp UNIT 7: CLOTHES ( QUẦN ÁO )
Unit 3 Numbers ( chữ số) & Unit 4 Animals (động vật)
Unit 3 Numbers ( chữ số) & Unit 4 Animals (động vật) Bạn từ đâu đến ? → Where are you from? Mình đến từ Việt Nam. → I am from Viet Nam. Bạn đến từ nơi nào của Việt Nam? → Where in Viet Nam are you from? Mình đến …
Đọc tiếp Unit 3 Numbers ( chữ số) & Unit 4 Animals (động vật)
Unit 2 (bài 2) Shapes ( hình dạng)
Unit 2 (bài 2) Shapes ( hình dạng) Nó là hình gì? →What shape is it? Nó là một hình . . . . →It’s a.. . . . . Có bao nhiêu hình tam giác? →How many triangles are there? Có 11 hình tam giác. →Eleven triangles. Có bao nhiêu …
Đọc tiếp Unit 2 (bài 2) Shapes ( hình dạng)
Unit 1 (bài 1) Feeling ( cảm xúc )
Unit 1 (bài 1) Feeling ( cảm xúc ) A: Bạn thì vui phải không? →Are you happy? B: Đúng vậy. →Yes,I am A: Bạn thì buồn phải không? →Are you sad ? B: Không phải. →No,I am not A: Bạn khát nước phải không? →Are you thirsty ? …
Đọc tiếp Unit 1 (bài 1) Feeling ( cảm xúc )
Getting started (bài mở đầu) Giới thiệu bản thân
Câu thực hành giao tiếp theo từng đơn vị bài học. Getting started (bài mở đầu) Giới thiệu bản thân A: Chào bạn → Hello B: Xin chào →Hi A: Mình tên là. . . . . . . .Tên của bạn là gì? →My name is . . . . What’s your …
Đọc tiếp Getting started (bài mở đầu) Giới thiệu bản thân
UNIT 7: NATURAL WONDERS OF THE WORLD
1. natural wonder (n) /ˈnætʃ.ɚ.ə ˈwʌn.dɚ/ : kỳ quan thiên nhiên 2. explore (v) /ɪkˈsplɔː(r)/ : khám phá 3. landscape (n) /ˈlændskeɪp/ : phong cảnh 4. support (v) /səˈpɔːt/ : ủng hộ, hỗ trợ 5. development (n) /dɪˈveləpmənt/ : sự phát triển 6. mention (v) /ˈmenʃn/ : đề cập 7. sustainable (adj) /səˈsteɪnəbl/ : bền …
Đọc tiếp UNIT 7: NATURAL WONDERS OF THE WORLD
UNIT 5: OUR CUSTOMS AND TRADITIONS
UNIT 5: OUR CUSTOMS AND TRADITIONS 1 admire (v) /ədˈmaɪə(r)/ chiêm ngưỡng, ngưỡng mộ 2 acrobatics (n) /ˌækrəˈbætɪks/ xiếc, các động tác nhào lộn 3 bad luck (n.phr) /ˌbæd ˈlʌk/ điều xui xẻo, vận rủi 4 bad spirit (n.phr) /ˌbæd ˈspɪrɪt/ tà ma, linh hồn xấu 5 bamboo pole (n.phr) /ˌbæmˈbuː pəʊl/ cây tre, cây …
Đọc tiếp UNIT 5: OUR CUSTOMS AND TRADITIONS
UNIT 7: TRAFFIC
1. cycle round the lake (v.phr) /ˈsaɪkl raʊnd ðə leɪk/ : đạp xe quanh hồ 2. motorbike (n) /ˈməʊtəbaɪk/ : xe máy 3. cross the road (v.phr) /krɒs ðə rəʊd/ : qua đường 4. crowded (adj) /ˈkraʊdɪd/ : đông đúc 5. traffic jam (n.phr) /ˈtræfɪk dʒæm/ : kẹt xe 6. …
Đọc tiếp UNIT 7: TRAFFIC
THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 1,2,3
THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 1,2,3 1. O’clock /əˈklɑːk/ : giờ đúng, giờ chẵn 2. Half past /hæf//pæst/ : 30 phút 3. Morning /ˈmɔːr.nɪŋ/ : buổi sáng 4. Afternoon /ˌæf.tɚˈnuːn/ : buổi chiều 5. Evening /ˈiːv.nɪŋ/ : buổi tối 6. What time /wɑːt/time : mấy giờ …
Đọc tiếp THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 1,2,3
