1 ASEAN noun /ˈɑːsiæn/ Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á 2 block noun /blɒk/ khối (các quốc gia) 3 founding member noun /ˈfaʊndɪŋ ˈmembə(r)/ thành viên sáng lập 4 economic growth noun /ˌiːkəˈnɒmɪk ɡrəʊθ/ tăng trưởng kinh tế 5 political stability noun /pəˈlɪtɪkl stəˈbɪləti/ sự ổn định chính trị 6 sustainable development noun …
Đọc tiếp UNIT 4: ASEAN and Vietnam
