UNIT 11: OUR GREENER WORLD A. VOCABULARY No. Word / Phrase Type IPA Meaning 1 picnic n /ˈpɪknɪk/ dã ngoại 2 supermarket n /ˈsuːpəmɑːkɪt/ siêu thị 3 egg n /eɡ/ trứng 4 reusable adj /ˌriːˈjuːzəbl/ tái sử dụng 5 plastic n /ˈplæstɪk/ nhựa 6 bag n /bæɡ/ túi 7 …
Đọc tiếp UNIT 11: OUR GREENER WORLD
UNIT 3. CITIES OF THE FUTURE
UNIT 3. CITIES OF THE FUTURE 1. app (n) /æp/ ứng dụng 2. appointment (n) /əˈpɔɪntmənt/ cuộc hẹn 3. article (n) /ˈɑːtɪkl/ bài báo 4. biodiversity (n) /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ sự đa dạng sinh học 5. booking (n) /ˈbʊkɪŋ/ sự đặt chỗ trước 6. computer-controlled (adj) /kəmˈpjuːtə/-/kənˈtrəʊld/ điều khiển bằng máy tính 7. cybercrime (n) /ˈsaɪbə.kraɪm/ tội …
Đọc tiếp UNIT 3. CITIES OF THE FUTURE
UNIT 2. THE GENERATION GAP
UNIT 2. THE GENERATION GAP 1. accept (v) /əkˈsɛpt/ chấp nhận 2. achieve (v) /əˈʧiːv/ đạt được 3. adapt (v) /əˈdæpt/ thích nghi, thay đổi cho phù hợp 4. allow (v) /əˈlaʊ/ cho phép 5. control (v) /kənˈtrəʊl/ kiểm soát 6. experience (n/v) /ɪksˈpɪərɪəns/ trải nghiệm 7. experiment (v) /ɪksˈpɛrɪmɛnt/ thí nghiệm, thử nghiệm 8. …
Đọc tiếp UNIT 2. THE GENERATION GAP
UNIT 1: A LONG AND HEALTHY LIFE
UNIT 1: A LONG AND HEALTHY LIFE 1. AIDS (n)/eɪdz/bệnh AIDS (một hội chứng suy giảm miễn dịch do virus HIV gây ra) 2. antibiotic (n) /ˌæntibaɪˈɒtɪk/ thuốc kháng sinh 3. bacteria (n) /bækˈtɪərɪə/ vi khuẩn 4. diameter (n) /daɪˈæmɪtə/ đường kính 5. disease (n) /dɪˈziːz/ bệnh 6. energy drink (n) /ˈɛnəʤi/ /drɪŋk/ nước uống …
Đọc tiếp UNIT 1: A LONG AND HEALTHY LIFE
UNIT 20: AT SUMMER CAMP
1. building a campfire /ˈbɪldɪŋ ə ˈkæmpˌfaɪə/ (v phr.): đốt lửa trại 2. dancing around the campfire /ˈdɑːnsɪŋ əˈraʊnd ðə ˈkæmpˌfaɪə/ Nhảy múa xung quanh lửa trại 3. playing card games /ˈpleɪɪŋ kɑːd ɡeɪmz/: chơi bài 4. playing tug of war /ˈpleɪɪŋ tʌɡ ɒv wɔː/: chơi kéo co 5. putting up a tent /ˈpʊtɪŋ ʌp …
Đọc tiếp UNIT 20: AT SUMMER CAMP
UNIT 19: THE ANIMAL WORLD
1. crocodile /ˈkrɒkədaɪl/ (n): con cá sấu 2. giraffe /dʒɪˈræf/ (n): hươu cao cổ 3. hippo /ˈhɪpoʊ/ (n): con hà mã 4. lion /ˈlaɪən/ (n): sư tử 5. dance beautifully /dɑːns ˈbjuːtəfʊli/ (v phr.): nhảy/múa đẹp 6. roar loudly /rɔː ˈlaʊdli/ (v phr.): gầm to 7. run quickly /rʌn ˈkwɪkli/ (v phr.): chạy nhanh 8. …
Đọc tiếp UNIT 19: THE ANIMAL WORLD
UNIT 18: AT THE SHOPPING CENTRE
1. behind /bɪˈhaɪnd/ (prep): ở đằng sau 2. between /bɪˈtwiːn/ (prep): ở giữa (2 vật/người) 3. near /nɪə(r)/ (prep): ở gần 4. opposite /ˈɒpəzɪt/ (prep): ở đối diện 5. gift shop /ˈɡɪft ˌʃɒp/ (n): cửa hàng quà tặng 6. skirt /skɜːt/ (n): chân váy 7. T-shirt /ti-ʃɜːt/ (n): áo phông 8. dong /dɒŋ/: đồng (đơn …
Đọc tiếp UNIT 18: AT THE SHOPPING CENTRE
UNIT 17: IN THE CITY
1. get /ɡet/ (v): lấy, đi 2. go straight /gəʊ/ /streɪt/ (v phr.): đi thẳng 3. left /left/ (adj/adv/n): bên trái 4. right /raɪt/ (adj/adv/n): bên phải 5. stop /stɒp/ (v): dừng lại 6. turn /tɜːn/ (v): rẽ, quay lại 7. turn left /tɜːn/ /lɛft/ (v phr.): rẽ trái 8. turn right /tɜːn/ /raɪt/ (v …
Đọc tiếp UNIT 17: IN THE CITY
UNIT 16: WEATHER
1. cloudy /ˈklaʊdi/ (adj): có mây 2. rainy /ˈreɪni/ (adj): trời mưa 3. sunny /ˈsʌni/ (adj): trời nắng 4. windy /ˈwɪndi/ (adj): trời gió 5. weather /ˈweðə(r)/ (n): thời tiết 6. bakery /ˈbeɪkəri/ (n): tiệm bánh 7. bookshop /ˈbʊkʃɒp/ (n): hiệu sách 8. food stall /fuːd stɔːl/ (n): gian hàng thực phẩm 9. water park …
Đọc tiếp UNIT 16: WEATHER
UNIT 15: MY FAMILY’S WEEKEND
1. cinema /ˈsɪnəmə/ (n): rạp chiếu phim 2. shopping centre /ˈʃɑː.pɪŋ ˌsen.t̬ɚ/ (n): trung tâm mua sắm 3. sports centre /spɔːts ˈsɛntə / (n): trung tâm thể thao 4. swimming pool /ˈswɪm.ɪŋ ˌpuːl/ (n): bể bơi 5. cook meals /kʊk miːlz/ (v phr.): nấu ăn 6. play tennis /pleɪ ˈten.ɪs / (v phr.): chơi quần …
Đọc tiếp UNIT 15: MY FAMILY’S WEEKEND
