1. at noon /æt/ /nuːn/: vào buổi trưa 2. in the afternoon /ɪn/ /ði/ /ˈɑːftəˈnuːn/: vào buổi chiều 3. in the evening /ɪn/ /ði/ /ˈiːvnɪŋ/: vào buổi tối 4. in the morning /ɪn/ /ðə/ /ˈmɔːnɪŋ/: vào buổi sáng 5. clean the floor /kliːn ðə flɔː/ (v phr.): lau sàn nhà 6. help with the …
Đọc tiếp UNIT 14: DAILY ACTIVITIES
UNIT 13: APPEARANCE
1. big /bɪɡ/ (adj): to, lớn 2. short /ʃɔːt/ (adj): thấp, ngắn 3. slim /slɪm/ (adj): gầy 4. small /smɔːl/ (adj): nhỏ 5. eyes /aɪz/ (n): đôi mắt 6. face /feɪs/ (n): khuôn mặt 7. hair /heə(r)/ (n): tóc 8. long /lɒŋ/ (adj): dài 9. round /raʊnd/ (adj): tròn 10. tall /tɔːl/ (adj): cao …
Đọc tiếp UNIT 13: APPEARANCE
UNIT 10. OUR SCHOOL TRIP
UNIT 10. OUR SCHOOL TRIP PART 1- VOCABULARY (Phần 1- Từ vựng) 1. a mind map /ə maɪnd mæp/ (n) bản đồ tư duy 2. at noon /æt nuːn/ vào buổi trưa 3. arrive /əˈraɪv/ (v) đến 4. badminton /ˈbædmɪntən/ (n) cầu lông 5. building /ˈbɪldɪŋ/ (n) công trình, tòa nhà 6. eco – tour …
Đọc tiếp UNIT 10. OUR SCHOOL TRIP
UNIT 9. OUR OUTDOOR ACTIVITIES
UNIT 9. OUR OUTDOOR ACTIVITIES PART 1- VOCABULARY (Phần 1- Từ vựng) 1. activity /ækˈtɪvəti/ hoạt động 2. aquarium /əˈkweəriəm/ thủy cung 3. bakery /ˈbeɪkəri/ tiệm bánh 4. campsite /ˈkæmpsaɪt/ địa điểm cắm trại 5. cinema /ˈsɪnəmə/ rạp chiếu phim 6. come /kʌm/ đến 7. cook lunch /kuːk lʌnʧ/ nấu bữa trưa 8. cousin /ˈkʌzn/ …
Đọc tiếp UNIT 9. OUR OUTDOOR ACTIVITIES
UNIT 16: AT THE CAMPSITE
UNIT 16: AT THE CAMPSITE 1. tent /tent/: cái lều 2. teapot /ˈtiːpɒt/: ấm trà 3. blanket /ˈblæŋkɪt/: cái chăn 4. near /nɪə/: ở gần 5. in /ɪn/: trong 6. on /ɒn/: trên
UNIT 15: IN THE CLOTHES SHOP
UNIT 15: IN THE CLOTHES SHOP 1. shirt /ʃɜːts/: áo sơ mi 2. shoes /ʃuːz/: đôi giày 3. shorts /ʃɔːts/: cái quần đùi 4. where /weə/: ở đâu 5. over there /ˈəʊvə ðeə/: ở đằng kia
UNIT 14: AT HOME
UNIT 14: AT HOME 1. brother /ˈbrʌðə/: anh/em trai 2. sister /ˈsɪstə/: chị/em gái 3. grandmother /ˈɡrænmʌðə/: bà 4. how old /haʊ əʊld/: bao nhiêu tuổi 5. he /hiː/: anh ấy, ông ấy
UNIT 13: IN THE MATH CLASS
UNIT 13: IN THE MATH CLASS 1. eleven /ɪˈlevən/: số 11 2. thirteen /ˌθɜːˈtiːn/: số 13 3. fourteen /ˌfɔːˈtiːn/: số 14 4. fifteen /ˌfɪfˈtiːn/: số 15 5. number /ˈnʌmbə/: số, chữ số 6. how many /haʊ ˈmeni/: bao nhiêu
UNIT 12: AT THE CAFÉ
UNIT 12: AT THE CAFÉ 1. grapes /ɡreɪps/: quả nho 2. cake /keɪk/: bánh 3. table /ˈteɪbəl/: cái bàn (không có ngăn kéo) 4. on /ɒn/: ở trên
UNIT 20: AT THE ZOO
1. climbing /ˈklaɪmɪŋ/ (v): leo, trèo 2. counting /kaʊntɪŋ/ (v): đếm 3. elephant /ˈelɪfənt/ (n): con voi 4. horse /hɔːs/ (n): con ngựa 5. monkey /ˈmʌŋki/ (n): con khỉ 6. peacock /ˈpiːkɒk/ (n): con công 7. swinging /ˈswɪŋɪŋ/ (v): đu đưa 8. tiger /ˈtaɪɡə(r)/ (n): con hổ 9. zoo /zuː/ (n): sở thú 10. animal …
Đọc tiếp UNIT 20: AT THE ZOO
