UNIT 1: LEISURE TIME 1. leisure (n) /ˈliːʒər/ thời gian rảnh rỗi, sự nhàn rỗi 2. leisure time (n) /ˈliːʒər taɪm/ thời gian rảnh rỗi 3. leisure activity (n) /ˈliːʒər ækˈtɪvəti/ hoạt động giải trí 4. knit (v) /nɪt/ đan (áo, khăn…) 5. knitting kit (n) /ˈnɪtɪŋ kɪt/ bộ dụng cụ đan lát 6. spend …
Đọc tiếp UNIT 1: LEISURE TIME
UNIT 8: IN THE PARK
UNIT 8: IN THE PARK 1. hair /heə/: tóc 2. hand /hænd/: bàn tay 3. head /hed/: đầu 4. horse /hɔːs/: con ngựa 5. your /jɔː/: của bạn 6. touch /tʌtʃ/: chạm
UNIT 5: NATURAL WONDERS OF VIETNAM
UNIT 5: NATURAL WONDERS OF VIETNAM I. VOCABULARY No. Word/ Phrase Type IPA Meaning 1. backpack (n) /ˈbæk.pæk/ ba lô 2. beach (n) /biːtʃ/ bãi biển 3. cave (n) /keɪv/ hang, động 4. compass (n) /ˈkʌm.pəs/ la bàn 5. desert (n) /ˈdez.ət/ sa mạc 6. forest (n) /ˈfɒr.ɪst/ rừng …
Đọc tiếp UNIT 5: NATURAL WONDERS OF VIETNAM
UNIT 2: LIFE IN THE COUNTRYSIDE
UNIT 2: LIFE IN THE COUNTRYSIDE 1. ancient (adj) /ˈeɪnʃənt/ cổ xưa 2. bamboo dancing (n) /bæmˈbuː ˈdænsɪŋ/ múa sạp 3. buffalo (n) /ˈbʌfələʊ/ con trâu 4. canal (n) /kəˈnæl/ kênh, mương 5. catch (v) /kætʃ/ bắt 6. catch fish (v) /kætʃ fɪʃ/ bắt cá 7. cattle (n) /ˈkætl/ gia súc 8. combine harvester (n) …
Đọc tiếp UNIT 2: LIFE IN THE COUNTRYSIDE
UNIT 5: THINGS WE CAN DO
1.Bạn có thể đạp xe không? =>Can you ride a bike? Có, mình có thể. =>Yes, I can. 2.Anh ấy có thể bơi không? =>Can he swim? Không, anh ấy không thể. Nhưng anh ấy có thể chơi cầu lông. =>No, he can’t, but he can play badminton 3. Cô ấy có thể …
Đọc tiếp UNIT 5: THINGS WE CAN DO
UNIT 3: SCHOOL – Topic: Talk about your school things and your favorite subject
Topic: Talk about your school things and your favorite subject Hello teacher and everyone. My name is … I’m… years old. I’m a student. I go to…………..primary school and I’m in class 3… I’m from Vietnam. I live in Vinh city. Today, I would like to tell you …
Đọc tiếp UNIT 3: SCHOOL – Topic: Talk about your school things and your favorite subject
UNIT 7: IN THE GARDEN
UNIT 7: IN THE GARDEN 1. garden /ˈɡɑːdən/: khu vườn 2. gate /ɡeɪt/: cổng 3. girl /ɡɜːl/: bé gái 4. goat /ɡəʊt/: con dê
UNIT 4: MY BIRTHDAY PARTY
1.Khi nào là sinh nhật của bạn? =>When’s your birthday? Sinh nhật của mình vào tháng năm. =>It’s in May. 2.Bạn muốn ăn gì? =>What do you want to eat? Mình muốn ăn một ít bánh. =>I want some cake. 3.Bạn muốn uống gì? =>What do you want to drink? Mình muốn uống …
Đọc tiếp UNIT 4: MY BIRTHDAY PARTY
UNIT 6: IN THE CLASSROOM
UNIT 6: IN THE CLASSROOM 1. bell /bel/: cái chuông 2. pen /pen/: cái bút mực 3. pencil /ˈpensəl/: cái bút chì 4. red /red/: màu đỏ
UNIT 5: AT THE FISH AND CHIP SHOP
UNIT 5: AT THE FISH AND CHIP SHOP 1. chicken /ˈtʃɪkɪn/: thịt gà 2. chips /tʃɪps/: khoai tây chiên 3. fish /fɪʃ/: cá 4. milk /mɪlk/: sữa 5. like /laɪk/: thích
