UNIT 4: MY NEIGHBOURHOOD

UNIT 4: MY NEIGHBOURHOOD A. VOCABULARY No. Word/ Phrase Type IPA Meaning 1. antique shop (n) /ˈæntiːk ʃɒp/ cửa hàng đồ cổ   2. art gallery (n) /ˈɑːt ˌɡæləri/ phòng trưng bày nghệ thuật   3. backyard (n) /ˈbækˌjɑːd/ sân sau   4. bakery (n) /ˈbeɪkəri/ tiệm bánh mì   5. barber’s (n) /ˈbɑːbəz/ tiệm …
Đọc tiếp UNIT 4: MY NEIGHBOURHOOD

UNIT 6: VIETNAMESE LIFESTYLES: THEN AND NOW

1. lifestyle (n) /laɪfstaɪl/ : phong cách sống, lối sống 2. different (from) (adj) /ˈdɪfrənt/ : khác biệt (so với) 3. play outdoors (v) /pleɪ aʊtˈdɔːrz/ : chơi ngoài trời 4. natural material (n) /ˈnæʧrəl məˈtɪərɪəl/ : chất liệu tự nhiên 5. depend on (v) /dɪˈpend ɑːn/ : phụ thuộc (vào) 6. electronic device (n) …
Đọc tiếp UNIT 6: VIETNAMESE LIFESTYLES: THEN AND NOW

Unit 2. Humans and the environment

Unit 2. Humans and the environment 1.green living /griːn ˈlɪvɪŋ/ (n.phr): sống xanh   2.improve /ɪmˈpruːv/ (v): cải thiện   3.attend /əˈtend/ (v): tham dự   4.set up /set ʌp/ (phr.v): thành lập   5.encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/ (v): khuyến khích   6.clean up / kli:n ʌp / (phr.v): dọn dẹp   7.planned event / plænd ɪˈvɛnt …
Đọc tiếp Unit 2. Humans and the environment

Unit 1 Family life ( Cuộc sống gia đình)

Unit 1 Family life ( Cuộc sống gia đình) 1. benefit (n) /ˈbenɪfɪt/ lợi ích   2. breadwinner (n) /ˈbredwɪnə(r)/ người trụ cột đi làm nuôi cả gia đình   3. chore (n) /tʃɔː(r)/ công việc vặt trong nhà, việc nhà   4. contribute (v) /kənˈtrɪbjuːt/ đóng góp   5. critical (a) /ˈkrɪtɪkl/ hay phê …
Đọc tiếp Unit 1 Family life ( Cuộc sống gia đình)

UNIT 5: OUR EXPERIENCES

1. amazing (adj) /əˈmeɪzɪŋ/ : kinh ngạc, tuyệt vời 2. army (n) /ˈɑːmi/ : quân đội 3. army-like (adj) /ˈɑːmɪ laɪk/ : như quân đội, có tính chất quân sự 4. ankle (n) /ˈæŋkl/ : mắt cá chân 5. attend (v) /əˈtend/ : tham dự 6. assignment (n) /əˈsaɪnmənt/ : bài tập, nhiệm vụ 7. …
Đọc tiếp UNIT 5: OUR EXPERIENCES

UNIT 4: REMEMBERING THE PAST

1. ancient (adj) /ˈeɪnʃənt/ : cổ xưa, cổ kính 2. anniversary (n) /ˌænɪˈvɜːsəri/ : lễ kỷ niệm, ngày kỷ niệm 3. ancestor (n) /ˈænsestə(r)/ : tổ tiên 4. antique (n) /ænˈtiːk/ : đồ cổ 5. appear (v) /əˈpɪə(r)/ : xuất hiện 6. a temple complex (n) /ə ˈtempl ˈkɒmpleks/ : khu phức hợp đền 7. …
Đọc tiếp UNIT 4: REMEMBERING THE PAST

UNIT 3: TEENAGERS

UNIT 3: TEENAGERS 1. account (n) /əˈkaʊnt/ tài khoản 2. advise (v) /ədˈvaɪz/ khuyên bảo 3. browse (v) /braʊz/ duyệt (web), xem lướt 4. bully (n/v) /ˈbʊli/ kẻ bắt nạt; bắt nạt 5. bullying (n) /ˈbʊliɪŋ/ sự bắt nạt 6. calm (adj/v) /kɑːm/ bình tĩnh; làm dịu 7. check (v) /tʃek/ kiểm tra, xem xét …
Đọc tiếp UNIT 3: TEENAGERS