UNIT 4: MUSIC AND ARTS

1. music (n) /ˈmjuːzɪk/ : âm nhạc 2. classical music (n) /ˈklæsɪkl ˈmjuːzɪk/ : nhạc cổ điển 3. folk music (n) /ˈfəʊk ˈmjuːzɪk/ : nhạc dân gian 4. pop music (n) /ˈpɒp ˈmjuːzɪk/ : nhạc pop 5. country music (n) /ˈkʌntri ˈmjuːzɪk/ : nhạc đồng quê 6. music festival (n) /ˈmjuːzɪk ˈfestɪvl/ : lễ hội …
Đọc tiếp UNIT 4: MUSIC AND ARTS

UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITY (VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG TỐT ĐẸP HƠN)

UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITY (VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG TỐT ĐẸP HƠN) 1. volunteering activities /ˌvɒlənˈtɪərɪŋ ækˈtɪvɪtiz/ (n.phr): hoạt động tình nguyện   2. community development /kəˈmjuːnɪti dɪˈvɛləpmənt/ (n.phr): trung tâm phát triển cộng đồng   3. by chance /baɪ – tʃɑːns/ (prep.phr): tình cờ   4. advertisement /ədˈvɜːtɪsmənt/ (n): quảng cáo   5. …
Đọc tiếp UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITY (VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG TỐT ĐẸP HƠN)

UNIT 1: MY FRIENDS

PHẦN 2: MẪU CÂU THỰC HÀNH GIAO TIẾP UNIT 1: MY FRIENDS 1.Xin chào. Mình tên là Alex Tên của bạn là gì? =>Hello. My name is Alex. What’s your name? Mình tên là Anna =>My name is Anna.   2. Bạn đến từ đâu? => Where are you from? Mình đến từ Việt Nam. …
Đọc tiếp UNIT 1: MY FRIENDS

UNIT 3: MUSIC ( âm nhạc)

UNIT 3: MUSIC ( âm nhạc) 1. famous /ˈfeɪməs/ (adj): nổi tiếng   2.traditional music /trəˈdɪʃənl ˈmjuːzɪk/ (n.phr): âm nhạc truyền thống   3.talented /ˈtæləntɪd/ (adj): tài năng   4.pop singer /pɒp ˈsɪŋə/ (n.phr): ca sĩ nhạc pop   5.fan /fæn/ (n): fan hâm mộ   6.award /əˈwɔːrd/ (n): giải thưởng   7.trumpet /ˈtrʌmpɪt/ (n): …
Đọc tiếp UNIT 3: MUSIC ( âm nhạc)

Unit 2. Humans and the environment

Unit 2. Humans and the environment 1.green living /griːn ˈlɪvɪŋ/ (n.phr): sống xanh   2.improve /ɪmˈpruːv/ (v): cải thiện   3.attend /əˈtend/ (v): tham dự   4.set up /set ʌp/ (phr.v): thành lập   5.encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/ (v): khuyến khích   6.clean up / kli:n ʌp / (phr.v): dọn dẹp   7.planned event / plænd ɪˈvɛnt …
Đọc tiếp Unit 2. Humans and the environment