1. introduce (v) /ˌɪntrəˈdjuːs/ : giới thiệu 2. come from (v) /kʌm frɒm/ : đến từ 3. school uniform (n) /skuːl ˈjuːnɪfɔːrm/ : đồng phục trường 4. pants (n) /pænts/ : quần dài 5. T-shirt (n) /tiː ʃɜːt/ : áo phông 6. exchange student (n) /ɪksˈtʃeɪndʒ ˈstuːdnt/ : học sinh …
Đọc tiếp UNIT 9: WORLD ENGLISHES
THEME 5 TIME ( THỜI GIAN)
THEME 5 TIME ( THỜI GIAN) 50. Bây giờ là mấy giờ ? → What time is it? Bây giờ là . . .( 7 giờ tối ) → It’s . . . .( seven p.m ) 51. Bạn thức dậy lúc mấy giờ vào buổi sáng? →What time do you get up …
Đọc tiếp THEME 5 TIME ( THỜI GIAN)
Bài Luyện Nói Chủ Đề PARTS OF BODY ( CÁC BỘ PHẬN CƠ THỂ)
THEME 3 PARTS OF BODY ( CÁC BỘ PHẬN CƠ THỂ) SPEAKING SKILL Hi / hello teacher and every one, my name is . . . . . . . . . . . . Today I would like to tell you about my parts of body I have a round face and …
Đọc tiếp Bài Luyện Nói Chủ Đề PARTS OF BODY ( CÁC BỘ PHẬN CƠ THỂ)
UNIT 8: FILMS
1. go to the cinema (v.phr) /ɡəʊ tuː ðə ˈsɪnəmə/: đi xem phim ở rạp 2. fantasy (n) /ˈfæntəsi/: (phim) giả tưởng 3. horror film (n.phr) /ˈhɒrə fɪlm/: phim kinh dị 4. scary (adj) /ˈskeəri/: đáng sợ 5. documentary (n) /ˌdɒkjuˈmentri/: phim tài liệu 6. boring (adj) /ˈbɔːrɪŋ/: chán; nhàm …
Đọc tiếp UNIT 8: FILMS
UNIT 6: LIFESTYLES
UNIT 6: LIFESTYLES 1. dogsled (n) /ˈdɒɡsled/ xe trượt tuyết chó kéo 2. experience (n, v) /ɪkˈspɪəriəns/ kinh nghiệm, trải nghiệm 3. greet (v) /ɡriːt/ chào, chào hỏi 4. greeting (n) /ˈɡriːtɪŋ/ lời chào 5. habit / in the habit of (n) /ˈhæbɪt/ / /ɪn ðiː ˈhæb.ɪt əv/ thói quen; có thói quen gì 6. …
Đọc tiếp UNIT 6: LIFESTYLES
UNIT 8: TOURISM
1. tourism (n) /ˈtʊərɪzəm/ : du lịch 2. sports tourism (n) /spɔːrts ˈtʊrɪzəm/ : du lịch thể thao 3. online apps (n) /ˈɒnlaɪn æps/ : ứng dụng trực tuyến 4. destination (n) /ˌdestɪˈneɪʃn/ : điểm đến 5. cheap (adj) /tʃiːp/ : rẻ 6. safari (n) /səˈfɑːri/ : chuyến đi thám hiểm động vật hoang dã …
Đọc tiếp UNIT 8: TOURISM
THEME 5 SPORTS AND FITNESS
THEME 5 SPORTS AND FITNESS 50. Chúng ta nên làm những việc gì vào cuối tuần? → What should we do on the weekend? Chúng ta nên chơi ngoài trời. → We should play outside. 51. Chúng ta không nên làm gì vào cuối tuần? → What shouldn’t we do on the weekend? …
Đọc tiếp THEME 5 SPORTS AND FITNESS
THEME 4 TRAVEL
THEME 4 TRAVEL 41. Ngày mai bạn sẽ làm gì? → What are you going to go? Mình sẽ đi học. → I’m going to go to school. 42. Bạn dự định sẽ đi đâu ? → where are you going to go? Mình sẽ đi đến công viên giải trí. → …
Đọc tiếp THEME 4 TRAVEL
UNIT 3. MY FOREIGN FRIENDS
PART 2- PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2- Mẫu câu thực hành giao tiếp) Anh ấy là người nước nào? → What nationality is he? Anh ấy là người Úc. → He’s Australian. Anh ấy thì như thế nào? → What’s he like? Anh ấy thân thiện. → He’s friendly. Cô ấy là người nước nào? …
Đọc tiếp UNIT 3. MY FOREIGN FRIENDS
UNIT 2. OUR HOMES
PART 2- PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2- Mẫu câu thực hành giao tiếp) Bạn có sống trong tòa nhà đó không? → Do you live in that building? Có, mình sống ở đó. → Yes, I do. Bạn có sống gần trường không? → Do you live near the school? Có. Mình cách trường khoảng …
Đọc tiếp UNIT 2. OUR HOMES
