UNIT 10: BREAKTIME ACTIVITIES

1. break time /breɪk taɪm/ (n): giờ nghỉ, giờ giải lao 2. chat /tʃæt/ (v): trò chuyện, tán gẫu 3. play /pleɪ/ (v): chơi 4. badminton /ˈbædmɪntən/ (n): môn cầu lông 5. basketball /ˈbɑːskɪtbɔːl/ (n): môn bóng rổ 6. chess /tʃes/ (n): cờ (vua, tướng,…) 7. football /ˈfʊtbɔːl/ (n):môn bóng đá 8. table tennis /ˈteɪbl …
Đọc tiếp UNIT 10: BREAKTIME ACTIVITIES

UNIT 7: TELEVISION

UNIT 7: TELEVISION A. VOCABULARY No. Word/ Phrase Type IPA Meaning 1 today adv /təˈdeɪ/ hôm nay   2 watch v /wɒtʃ/ xem   3 talent n /ˈtælənt/ tài năng   4 programme n /ˈprəʊɡræm/ chương trình   5 love v /lʌv/ yêu   6 wonderful adj /ˈwʌndəfl/ tuyệt vời   7 often adv /ˈɒfn/ …
Đọc tiếp UNIT 7: TELEVISION

UNIT 3: MY WEEK

1.Hôm nay là thứ mấy? =>What day is it today? Hôm nay là thứ hai. =>It’s Monday.   2. Bạn làm gì vào thứ tư? =>What do you do on Wednesdays? Mình học ở trường. => I study at school.   3. Bạn làm gì vào chủ nhật? =>What do you do on Sundays? Mình …
Đọc tiếp UNIT 3: MY WEEK

THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 4,5,6

THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 4,5,6 1. Yesterday  /ˈjes.tɚ.deɪ/ : hôm qua   2. Yesterday morning /ˈjes.tɚ.deɪ/ /ˈmɔːr.nɪŋ/: sáng hôm qua   3. Yesterday afternoon /ˈjes.tɚ.deɪ//ˌæf.tɚˈnuːn/: chiều hôm qua   4. Yesterday evening /ˈjes.tɚ.deɪ/ /ˈiːv.nɪŋ/ : tối hôm qua   5. Last /læst/ : trước   6. Last weekend /læst//ˈwiːkend/: cuối tuần trước   …
Đọc tiếp THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 4,5,6

UNIT 2: TIME AND DAILY ROUTINES

  1. Bây giờ là mấy giờ? =>What time is it? Bây giờ là 8 giờ. =>It’s eight o’clock.   2. Bạn thức dậy vào lúc mấy giờ? =>What time do you get up? Mình thức dậy lúc sáu giờ. =>I get up at six o’clock.   3. Bạn đi học vào lúc mấy giờ? …
Đọc tiếp UNIT 2: TIME AND DAILY ROUTINES