UNIT 6: A VISIT TO A SCHOOL

1. school (n) /skuːl/ : trường học 2. Lower Secondary School (n) /ˌləʊə ˈsekəndri skuːl/ : Trường Trung học Cơ sở (THCS) 3. school year (n) /ˈskuːl jɪə(r)/ : năm học 4. teacher (n) /ˈtiːtʃə(r)/ : giáo viên 5. class (n) /klɑːs/ : lớp học (nhóm học sinh), tiết học 6. classroom (n) /ˈklɑːsruːm/ : …
Đọc tiếp UNIT 6: A VISIT TO A SCHOOL

UNIT 6: OUR SCHOOL FACILITIES

1.Trường của bạn ở đâu? => Where’s your school? Trường của mình ở thành phố. => It’s in the city.   2.Có bao nhiêu tòa nhà trong trường bạn? => How many buildings are there at your school? Có 3 tòa nhà trong trường mình. => There are three buildings.   3. Có bao nhiêu …
Đọc tiếp UNIT 6: OUR SCHOOL FACILITIES