1. music (n) /ˈmjuːzɪk/ : âm nhạc 2. classical music (n) /ˈklæsɪkl ˈmjuːzɪk/ : nhạc cổ điển 3. folk music (n) /ˈfəʊk ˈmjuːzɪk/ : nhạc dân gian 4. pop music (n) /ˈpɒp ˈmjuːzɪk/ : nhạc pop 5. country music (n) /ˈkʌntri ˈmjuːzɪk/ : nhạc đồng quê 6. music festival (n) /ˈmjuːzɪk ˈfestɪvl/ : lễ hội …
Đọc tiếp UNIT 4: MUSIC AND ARTS
UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITY (VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG TỐT ĐẸP HƠN)
UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITY (VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG TỐT ĐẸP HƠN) 1. volunteering activities /ˌvɒlənˈtɪərɪŋ ækˈtɪvɪtiz/ (n.phr): hoạt động tình nguyện 2. community development /kəˈmjuːnɪti dɪˈvɛləpmənt/ (n.phr): trung tâm phát triển cộng đồng 3. by chance /baɪ – tʃɑːns/ (prep.phr): tình cờ 4. advertisement /ədˈvɜːtɪsmənt/ (n): quảng cáo 5. …
Đọc tiếp UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITY (VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG TỐT ĐẸP HƠN)
UNIT 4: IN THE BEDROOM
UNIT 4: IN THE BEDROOM 1. desk /desk/: bàn học 2. dog /dɒɡ/: con chó 3. door /dɔː/: cái cửa 4. duck /dʌk/: con vịt 5. near /nɪə/: gần 6. on /ɒn/: ở trên 7. window /ˈwɪndəʊ/: cửa sổ
Bài nói thuyết trình chủ đề ” gia đình “
Hello teacher and every one, ( Xin chào thầy cô và các bạn ) My name is . . . . . . . . . . . . ( Mình tên là …) I’m eight years old, ( Mình 8 tuổi ) I’m a student. I go to . . …
Đọc tiếp Bài nói thuyết trình chủ đề ” gia đình “
UNIT 3: AT THE STREET MARKET
UNIT 3: AT THE STREET MARKET 1. apple /ˈæpəl/: quả táo 2. bag /bæɡ/: cái túi 3. can /kæn/: lon (đồ uống) 4. hat /hæt/: cái mũ 5. this /ðɪs/: đây, này 6. this is /ðɪs ɪz/: đây là
UNIT 1: MY FRIENDS
PHẦN 2: MẪU CÂU THỰC HÀNH GIAO TIẾP UNIT 1: MY FRIENDS 1.Xin chào. Mình tên là Alex Tên của bạn là gì? =>Hello. My name is Alex. What’s your name? Mình tên là Anna =>My name is Anna. 2. Bạn đến từ đâu? => Where are you from? Mình đến từ Việt Nam. …
Đọc tiếp UNIT 1: MY FRIENDS
UNIT 3: MUSIC ( âm nhạc)
UNIT 3: MUSIC ( âm nhạc) 1. famous /ˈfeɪməs/ (adj): nổi tiếng 2.traditional music /trəˈdɪʃənl ˈmjuːzɪk/ (n.phr): âm nhạc truyền thống 3.talented /ˈtæləntɪd/ (adj): tài năng 4.pop singer /pɒp ˈsɪŋə/ (n.phr): ca sĩ nhạc pop 5.fan /fæn/ (n): fan hâm mộ 6.award /əˈwɔːrd/ (n): giải thưởng 7.trumpet /ˈtrʌmpɪt/ (n): …
Đọc tiếp UNIT 3: MUSIC ( âm nhạc)
Unit 2. Humans and the environment
Unit 2. Humans and the environment 1.green living /griːn ˈlɪvɪŋ/ (n.phr): sống xanh 2.improve /ɪmˈpruːv/ (v): cải thiện 3.attend /əˈtend/ (v): tham dự 4.set up /set ʌp/ (phr.v): thành lập 5.encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/ (v): khuyến khích 6.clean up / kli:n ʌp / (phr.v): dọn dẹp 7.planned event / plænd ɪˈvɛnt …
Đọc tiếp Unit 2. Humans and the environment
UNIT 4: MY NEIGHBOURHOOD
UNIT 4: MY NEIGHBOURHOOD A. VOCABULARY No. Word/ Phrase Type IPA Meaning 1. antique shop (n) /ˈæntiːk ʃɒp/ cửa hàng đồ cổ 2. art gallery (n) /ˈɑːt ˌɡæləri/ phòng trưng bày nghệ thuật 3. backyard (n) /ˈbækˌjɑːd/ sân sau 4. bakery (n) /ˈbeɪkəri/ tiệm bánh mì 5. barber’s (n) /ˈbɑːbəz/ tiệm …
Đọc tiếp UNIT 4: MY NEIGHBOURHOOD
UNIT 6: VIETNAMESE LIFESTYLES: THEN AND NOW
1. lifestyle (n) /laɪfstaɪl/ : phong cách sống, lối sống 2. different (from) (adj) /ˈdɪfrənt/ : khác biệt (so với) 3. play outdoors (v) /pleɪ aʊtˈdɔːrz/ : chơi ngoài trời 4. natural material (n) /ˈnæʧrəl məˈtɪərɪəl/ : chất liệu tự nhiên 5. depend on (v) /dɪˈpend ɑːn/ : phụ thuộc (vào) 6. electronic device (n) …
Đọc tiếp UNIT 6: VIETNAMESE LIFESTYLES: THEN AND NOW
