THEME 9      CLASSROOM ACTIVITIES ( các hoạt động trong lớp học)

THEME 9      CLASSROOM ACTIVITIES                     ( các hoạt động trong lớp học) Nó là cái gì ? → What is it ?   Nó là một cục tẩy. → It’s an eraser .   31.Nó là cái gì ? → What is it ?   Nó là môt cái thước. → It’s a ruler.   …
Đọc tiếp THEME 9      CLASSROOM ACTIVITIES ( các hoạt động trong lớp học)

UNIT 7: CLOTHES ( QUẦN ÁO )

UNIT 7: CLOTHES ( QUẦN ÁO ) PART 2: PRACTICE SPEAKING SENTENCES ( Phần 2 – Câu thực hành giao tiếp) 7. Đây là cái áo phông của bạn phải không? → Is this your T-shirt ? Không phải.   → No, it isn’t.   8. Đây là cái áo sơ mi của bạn phải …
Đọc tiếp UNIT 7: CLOTHES ( QUẦN ÁO )

UNIT 4: IN THE COUNTRYSIDE

  UNIT 4: IN THE COUNTRYSIDE 1.Bạn có thể nhìn thấy gì? =>What can you see?   Mình có thể nhìn thấy một dòng sông =>I can see a river. 2.Bạn có thể nhìn thấy gì? =>What can you see?   Mình có thể nhìn thấy một chiếc cầu vồng =>I can see a rainbow.

UNIT 1: AT MY BIRTHDAY PARTY

1. Chào bạn. Mình là …. => Hello. I’m ….   Xin chào ….. Mình là …….. => Hi, ….. I’m ……   2. Rất vui được gặp bạn. => Nice to meet you.   Mình cũng vậy. => Nice to meet you, too.   3. Bạn khỏe không? => How are you?   Mình …
Đọc tiếp UNIT 1: AT MY BIRTHDAY PARTY

UNIT 7: NATURAL WONDERS OF THE WORLD

1. natural wonder (n) /ˈnætʃ.ɚ.ə ˈwʌn.dɚ/ : kỳ quan thiên nhiên 2. explore (v) /ɪkˈsplɔː(r)/ : khám phá 3. landscape (n) /ˈlændskeɪp/ : phong cảnh 4. support (v) /səˈpɔːt/ : ủng hộ, hỗ trợ 5. development (n) /dɪˈveləpmənt/ : sự phát triển 6. mention (v) /ˈmenʃn/ : đề cập 7. sustainable (adj) /səˈsteɪnəbl/ : bền …
Đọc tiếp UNIT 7: NATURAL WONDERS OF THE WORLD

UNIT 5: OUR CUSTOMS AND TRADITIONS

UNIT 5: OUR CUSTOMS AND TRADITIONS 1 admire (v) /ədˈmaɪə(r)/ chiêm ngưỡng, ngưỡng mộ 2 acrobatics (n) /ˌækrəˈbætɪks/ xiếc, các động tác nhào lộn 3 bad luck (n.phr) /ˌbæd ˈlʌk/ điều xui xẻo, vận rủi 4 bad spirit (n.phr) /ˌbæd ˈspɪrɪt/ tà ma, linh hồn xấu 5 bamboo pole (n.phr) /ˌbæmˈbuː pəʊl/ cây tre, cây …
Đọc tiếp UNIT 5: OUR CUSTOMS AND TRADITIONS

UNIT 7: TRAFFIC

1. cycle round the lake (v.phr) /ˈsaɪkl raʊnd ðə leɪk/ : đạp xe quanh hồ   2. motorbike (n) /ˈməʊtəbaɪk/ : xe máy   3. cross the road (v.phr) /krɒs ðə rəʊd/ : qua đường   4. crowded (adj) /ˈkraʊdɪd/ : đông đúc   5. traffic jam (n.phr) /ˈtræfɪk dʒæm/ : kẹt xe   6. …
Đọc tiếp UNIT 7: TRAFFIC

THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 1,2,3

THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 1,2,3 1. O’clock  /əˈklɑːk/ : giờ đúng, giờ chẵn   2. Half past  /hæf//pæst/ : 30 phút   3. Morning /ˈmɔːr.nɪŋ/ : buổi sáng   4. Afternoon  /ˌæf.tɚˈnuːn/ : buổi chiều   5. Evening /ˈiːv.nɪŋ/ : buổi tối   6. What time /wɑːt/time : mấy giờ   …
Đọc tiếp THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 1,2,3