UNIT 8: FILMS

1. go to the cinema (v.phr) /ɡəʊ tuː ðə ˈsɪnəmə/: đi xem phim ở rạp   2. fantasy (n) /ˈfæntəsi/: (phim) giả tưởng   3. horror film (n.phr) /ˈhɒrə fɪlm/: phim kinh dị   4. scary (adj) /ˈskeəri/: đáng sợ   5. documentary (n) /ˌdɒkjuˈmentri/: phim tài liệu   6. boring (adj) /ˈbɔːrɪŋ/: chán; nhàm …
Đọc tiếp UNIT 8: FILMS

UNIT 6: LIFESTYLES

UNIT 6: LIFESTYLES 1. dogsled (n) /ˈdɒɡsled/ xe trượt tuyết chó kéo 2. experience (n, v) /ɪkˈspɪəriəns/ kinh nghiệm, trải nghiệm 3. greet (v) /ɡriːt/ chào, chào hỏi 4. greeting (n) /ˈɡriːtɪŋ/ lời chào 5. habit / in the habit of (n) /ˈhæbɪt/ / /ɪn ðiː ˈhæb.ɪt əv/ thói quen; có thói quen gì 6. …
Đọc tiếp UNIT 6: LIFESTYLES

UNIT 8: TOURISM

1. tourism (n) /ˈtʊərɪzəm/ : du lịch 2. sports tourism (n) /spɔːrts ˈtʊrɪzəm/ : du lịch thể thao 3. online apps (n) /ˈɒnlaɪn æps/ : ứng dụng trực tuyến 4. destination (n) /ˌdestɪˈneɪʃn/ : điểm đến 5. cheap (adj) /tʃiːp/ : rẻ 6. safari (n) /səˈfɑːri/ : chuyến đi thám hiểm động vật hoang dã …
Đọc tiếp UNIT 8: TOURISM

THEME 5 SPORTS AND FITNESS

THEME 5 SPORTS AND FITNESS 50. Chúng ta nên làm những việc gì vào cuối tuần? → What should we do on the weekend?   Chúng ta nên chơi ngoài trời. → We should play outside.   51. Chúng ta không nên làm gì vào cuối tuần? → What shouldn’t we do on the weekend? …
Đọc tiếp THEME 5 SPORTS AND FITNESS

UNIT 3: MY FRIENDS AND I (BẠN BÈ VÀ TÔI)

PART 2- PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2- Mẫu câu thực hành giao tiếp) Anh ấy chơi bóng đá giỏi không? →Does he play soccer well?   Có. Anh ấy đá bóng mạnh →Yes, he does. He kicks the ball hard.   Cô ấy hát hay không? →Does she sing well?   Không. Cô ấy hát …
Đọc tiếp UNIT 3: MY FRIENDS AND I (BẠN BÈ VÀ TÔI)

UNIT 2. OUR HOMES

PART 2- PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2- Mẫu câu thực hành giao tiếp) Bạn có sống trong tòa nhà đó không? → Do you live in that building? Có, mình sống ở đó. → Yes, I do. Bạn có sống gần trường không? → Do you live near the school? Có. Mình cách trường khoảng …
Đọc tiếp UNIT 2. OUR HOMES

UNIT 10: BREAKTIME ACTIVITIES

1. break time /breɪk taɪm/ (n): giờ nghỉ, giờ giải lao 2. chat /tʃæt/ (v): trò chuyện, tán gẫu 3. play /pleɪ/ (v): chơi 4. badminton /ˈbædmɪntən/ (n): môn cầu lông 5. basketball /ˈbɑːskɪtbɔːl/ (n): môn bóng rổ 6. chess /tʃes/ (n): cờ (vua, tướng,…) 7. football /ˈfʊtbɔːl/ (n):môn bóng đá 8. table tennis /ˈteɪbl …
Đọc tiếp UNIT 10: BREAKTIME ACTIVITIES

UNIT 7: TELEVISION

UNIT 7: TELEVISION A. VOCABULARY No. Word/ Phrase Type IPA Meaning 1 today adv /təˈdeɪ/ hôm nay   2 watch v /wɒtʃ/ xem   3 talent n /ˈtælənt/ tài năng   4 programme n /ˈprəʊɡræm/ chương trình   5 love v /lʌv/ yêu   6 wonderful adj /ˈwʌndəfl/ tuyệt vời   7 often adv /ˈɒfn/ …
Đọc tiếp UNIT 7: TELEVISION