THEME 4 CLOTHES ( QUẦN ÁO) 39. Áo phông/ áo sơ mi của bạn màu gì? →What color is your T-shirt / shirt? Nó màu . . . . . . . . . . . →It’s . . . . . . . . . . . . . 40. Đôi tất …
Đọc tiếp THEME 4 CLOTHES ( QUẦN ÁO)
Tháng:Tháng 2 2023
UNIT 3: MY WEEK
1.Hôm nay là thứ mấy? =>What day is it today? Hôm nay là thứ hai. =>It’s Monday. 2. Bạn làm gì vào thứ tư? =>What do you do on Wednesdays? Mình học ở trường. => I study at school. 3. Bạn làm gì vào chủ nhật? =>What do you do on Sundays? Mình …
Đọc tiếp UNIT 3: MY WEEK
UNIT 5: MY HOBBIES
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Sở thích của bạn là gì? =>What’s your hobby? Mình thích nhảy múa =>I like dancing. 2. Sở thích của anh ấy là gì? =>What’s his hobby? Anh ấy thích bơi. =>He likes swimming.
UNIT 4: OUR BODIES
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Đây là cái gì? =>What’s this? Đây là một bàn tay. =>It’s a hand. 2.Đó là cái gì? => What’s that? Đó là một khuôn mặt. =>It’s a face.
THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 4,5,6
THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 4,5,6 1. Yesterday /ˈjes.tɚ.deɪ/ : hôm qua 2. Yesterday morning /ˈjes.tɚ.deɪ/ /ˈmɔːr.nɪŋ/: sáng hôm qua 3. Yesterday afternoon /ˈjes.tɚ.deɪ//ˌæf.tɚˈnuːn/: chiều hôm qua 4. Yesterday evening /ˈjes.tɚ.deɪ/ /ˈiːv.nɪŋ/ : tối hôm qua 5. Last /læst/ : trước 6. Last weekend /læst//ˈwiːkend/: cuối tuần trước …
Đọc tiếp THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 4,5,6
