1. electronic device (n) /ˌel.ekˈtrɒn.ɪk dɪˈvaɪs/ : thiết bị điện tử 2. aluminium (n) /ˌæljəˈmɪniəm/ : nhôm 3. portable (adj) /ˈpɔːtəbl/ : có thể mang theo được 4. touchscreen (n) /ˈtʌtʃskriːn/ : màn hình cảm ứng 5. wireless (adj) /ˈwaɪələs/ : không dây 6. virtual (adj) /ˈvɜːtʃuəl/ : ảo …
Đọc tiếp UNIT 11: ELECTRONIC DEVICES
Chủ đề : Nói về ngôi nhà trong tương lai của bạn
Chủ đề : Nói về ngôi nhà trong tương lai của bạn I would like to tell you something about my dream house. My future house will be in the ocean. It will be surrounded by many tall trees and blue sea. There will be a swimming pool in front and a …
Đọc tiếp Chủ đề : Nói về ngôi nhà trong tương lai của bạn
UNIT 7: OUR TIMETABLE
1. Art /ɑːt/ (n): môn mĩ thuật 2. English /ˈɪŋglɪʃ/ (n): môn Tiếng Anh 3. History and geography /ˈhɪs.tər.i ænd dʒiˈɒɡ.rə.fi/ (n): môn Lịch sử và Địa lý 4. Maths /mæθs/ (n): môn toán 5. Music /ˈmjuːzɪk/ (n): âm nhạc, môn Âm nhạc 6. Science /ˈsaɪəns/ (n): môn Khoa học 7. Vietnamese /ˌvjet.nəˈmiːz/ (n): môn …
Đọc tiếp UNIT 7: OUR TIMETABLE
UNIT 11: SCIENCE AND TECHNOLOGY
UNIT 11: SCIENCE AND TECHNOLOGY 1. airport n /ˈeəpɔːt/ sân bay 2. application n /ˌæplɪˈkeɪʃn/ ứng dụng 3. attendance n /əˈtendəns/ sự tham dự / chuyên cần 4. avoid v /əˈvɔɪd/ tránh 5. bartender n /ˈbɑːˌten.dər/ nhân viên pha chế 6. behave v /bɪˈheɪv/ ứng xử 7. biometrics n /ˌbaɪəʊˈmetrɪks/ sinh trắc học 8. breakout …
Đọc tiếp UNIT 11: SCIENCE AND TECHNOLOGY
THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 4,5,6
THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 4,5,6 29. Village (n) /ˈvɪl.ɪdʒ/ : làng,xóm 30. City (n) /ˈsɪt̬.i/ : thành phố 31. Quiet (adj) /ˈkwaɪ.ət/ : yên lặng, yên tĩnh 32. Noisy ( adj) /kwaɪt/ : ồn ào, náo nhiệt 33. Peaceful (adj) /ˈpiːs.fəl/ : …
Đọc tiếp THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 4,5,6
UNIT 10: PLANET EARTH
1. Venus (n) /ˈviːnəs/ : sao Kim 2. Mercury (n) /ˈmɜːkjəri/ : sao Thủy 3. solar system (n) /ˈsəʊlər sɪstəm/ : hệ mặt trời 4. Earth (n) /ɜːθ/ : Trái Đất 5. outer space (n) /ˈaʊtər speɪs/ : không gian vũ trụ 6. scientist (n) /ˈsaɪəntɪst/ : nhà khoa học …
Đọc tiếp UNIT 10: PLANET EARTH
UNIT 10: ENERGY SOURCES
1. do a project on (v.phr) /duː ə ˈprɒʤɛkt ɒn/: Thực hiện một dự án 2. come from (phr.v) /kʌm frɒm/: đến từ đâu 3. natural gas (n) /ˈnæʧrəl gæs/: khí đốt tự nhiên 4. non-renewable sources (n.phr) /nɒn-rɪˈnjuːəbl ˈsɔːsɪz/: nguồn không thể tái tạo …
Đọc tiếp UNIT 10: ENERGY SOURCES
THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 1,2,3
THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 1,2,3 1. The UK /ˌjuːˈkeɪ/ : nước Anh 2. British /ˈbrɪt̬.ɪʃ/ : người Anh 3. The USA /ˌjuː.esˈeɪ/: nước Mỹ 4. American /əˈmer.ɪ.kən/ : người Mỹ 5. China /ˈtʃaɪ.nə/: nước Trung Quốc 6. Chinese /tʃaɪˈniːz/ : người …
Đọc tiếp THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 1,2,3
THEME 6 SPORTS AND LEISURE (THỂ THAO VÀ GIẢI TRÍ)
THEME 6 SPORTS AND LEISURE (THỂ THAO VÀ GIẢI TRÍ) 61. Bạn có thể làm gì ? → What can you do? Mình có thể . . . . . . . . → I can . . . . . . . . . . 62. Bạn có thể chơi cầu lông …
Đọc tiếp THEME 6 SPORTS AND LEISURE (THỂ THAO VÀ GIẢI TRÍ)
UNIT 9: NATURAL DISASTERS
UNIT 9: NATURAL DISASTERS 1 authority (n) /ɔːˈθɒrəti/ chính quyền 2 damage (n/v) /ˈdæmɪdʒ/ thiệt hại, gây tổn hại 3 destroy (v) /di’strɔi/ phá hủy 4 disaster (n) /dɪˈzɑːstə(r)/ thảm họa 5 earthquake (n) /ˈɜːθkweɪk/ trận động đất 6 emergency kit (np) /ɪˈmɜː.dʒən.si kɪt/ bộ dụng cụ dùng trong trường hợp khẩn cấp 7 erupt …
Đọc tiếp UNIT 9: NATURAL DISASTERS
