UNIT 3: OUR FRIENDS

PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Đây là ai? =>Who is this? Đây là Nam. =>This is Nam.   2.Đó là ai? =>Who is that? Đó là Mai =>That is Mai.   3. Đây có phải là Bill không? =>Is this Bill? Đúng vậy =>Yes, it is.   4. Đó …
Đọc tiếp UNIT 3: OUR FRIENDS

UNIT 1: HELLO

UNIT 1: HELLO PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Chào bạn. Mình là Alex => Hello. I’m Alex Xin chào Alex. Mình là Anna => Hi, Alex. I’m Anna   2.Rất vui được gặp bạn => Nice to meet you. Mình cũng vậy. =>Nice to meet you, too.   3. …
Đọc tiếp UNIT 1: HELLO

GETTING STARTED :    BÀI MỞ ĐẦU

 Bài thực hành giao tiếp theo chủ đề từng đơn vị bài học GETTING STARTED :    BÀI MỞ ĐẦU   Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is  . . . .What’s your name?   → Tên …
Đọc tiếp GETTING STARTED :    BÀI MỞ ĐẦU

GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU)

GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU) Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is  . . . . . . . . . . . . . .What’s your name?   → Tên của mình là . …
Đọc tiếp GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU)

Theme 10       Days of the week ( các ngày trong tuần)

Theme 10       Days of the week ( các ngày trong tuần) Hôm nay là thứ mấy? →What day is it today?   Hôm nay là thứ . . . . →It’s  . . . .   Ngày mai là thứ mấy ? → What day is it tomorrow?   Ngày mai là thứ  . . . …
Đọc tiếp Theme 10       Days of the week ( các ngày trong tuần)

THEME 9      CLASSROOM ACTIVITIES ( các hoạt động trong lớp học)

THEME 9      CLASSROOM ACTIVITIES                     ( các hoạt động trong lớp học) Nó là cái gì ? → What is it ?   Nó là một cục tẩy. → It’s an eraser .   31.Nó là cái gì ? → What is it ?   Nó là môt cái thước. → It’s a ruler.   …
Đọc tiếp THEME 9      CLASSROOM ACTIVITIES ( các hoạt động trong lớp học)

UNIT 7: CLOTHES ( QUẦN ÁO )

UNIT 7: CLOTHES ( QUẦN ÁO ) PART 2: PRACTICE SPEAKING SENTENCES ( Phần 2 – Câu thực hành giao tiếp) 7. Đây là cái áo phông của bạn phải không? → Is this your T-shirt ? Không phải.   → No, it isn’t.   8. Đây là cái áo sơ mi của bạn phải …
Đọc tiếp UNIT 7: CLOTHES ( QUẦN ÁO )

Unit 3      Numbers ( chữ số)   &  Unit 4     Animals   (động vật)

Unit 3      Numbers ( chữ số)   &  Unit 4     Animals   (động vật)   Bạn từ đâu đến ? → Where are you from?   Mình đến từ Việt Nam. → I am from Viet Nam.   Bạn đến từ nơi nào của Việt Nam? → Where in Viet Nam are you from?   Mình đến …
Đọc tiếp Unit 3      Numbers ( chữ số)   &  Unit 4     Animals   (động vật)