UNIT 7: TELEVISION A. VOCABULARY No. Word/ Phrase Type IPA Meaning 1 today adv /təˈdeɪ/ hôm nay 2 watch v /wɒtʃ/ xem 3 talent n /ˈtælənt/ tài năng 4 programme n /ˈprəʊɡræm/ chương trình 5 love v /lʌv/ yêu 6 wonderful adj /ˈwʌndəfl/ tuyệt vời 7 often adv /ˈɒfn/ …
Đọc tiếp UNIT 7: TELEVISION
THEME 3 BODY ( Cơ thể )
THEME 3 BODY ( Cơ thể ) 1. Face : gương mặt 2. Ears :cái tai 3. Eyes: mắt 4. Mouth: miệng 5. Nose: mũi 6. Tooth/teeth: răng 7. Head: cái đầu 8. Foot / feet: bàn chân 9. Hand: bàn tay 10.Arm: cánh tay …
Đọc tiếp THEME 3 BODY ( Cơ thể )
THEME 4 CLOTHES ( QUẦN ÁO)
THEME 4 CLOTHES ( QUẦN ÁO) 39. Áo phông/ áo sơ mi của bạn màu gì? →What color is your T-shirt / shirt? Nó màu . . . . . . . . . . . →It’s . . . . . . . . . . . . . 40. Đôi tất …
Đọc tiếp THEME 4 CLOTHES ( QUẦN ÁO)
UNIT 3: MY WEEK
1.Hôm nay là thứ mấy? =>What day is it today? Hôm nay là thứ hai. =>It’s Monday. 2. Bạn làm gì vào thứ tư? =>What do you do on Wednesdays? Mình học ở trường. => I study at school. 3. Bạn làm gì vào chủ nhật? =>What do you do on Sundays? Mình …
Đọc tiếp UNIT 3: MY WEEK
UNIT 5: MY HOBBIES
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Sở thích của bạn là gì? =>What’s your hobby? Mình thích nhảy múa =>I like dancing. 2. Sở thích của anh ấy là gì? =>What’s his hobby? Anh ấy thích bơi. =>He likes swimming.
UNIT 4: OUR BODIES
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Đây là cái gì? =>What’s this? Đây là một bàn tay. =>It’s a hand. 2.Đó là cái gì? => What’s that? Đó là một khuôn mặt. =>It’s a face.
THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 4,5,6
THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 4,5,6 1. Yesterday /ˈjes.tɚ.deɪ/ : hôm qua 2. Yesterday morning /ˈjes.tɚ.deɪ/ /ˈmɔːr.nɪŋ/: sáng hôm qua 3. Yesterday afternoon /ˈjes.tɚ.deɪ//ˌæf.tɚˈnuːn/: chiều hôm qua 4. Yesterday evening /ˈjes.tɚ.deɪ/ /ˈiːv.nɪŋ/ : tối hôm qua 5. Last /læst/ : trước 6. Last weekend /læst//ˈwiːkend/: cuối tuần trước …
Đọc tiếp THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 4,5,6
UNIT 2: TIME AND DAILY ROUTINES
1. Bây giờ là mấy giờ? =>What time is it? Bây giờ là 8 giờ. =>It’s eight o’clock. 2. Bạn thức dậy vào lúc mấy giờ? =>What time do you get up? Mình thức dậy lúc sáu giờ. =>I get up at six o’clock. 3. Bạn đi học vào lúc mấy giờ? …
Đọc tiếp UNIT 2: TIME AND DAILY ROUTINES
UNIT 8: IN THE VILLAGE
UNIT 8: IN THE VILLAGE 1. village /ˈvɪlɪdʒ/: ngôi làng 2. van /væn/: xe tải nhỏ 3. volleyball /ˈvɒlibɔːl/: bóng chuyền 4. draw /drɔː/: vẽ 5. yes /jes/: vâng
UNIT 11. MY FAMILY
1. brother /ˈbrʌðə/ (n): anh/em trai 2. father /ˈfɑː.ðɚ/ (n): bố, ba 3. mother /ˈmʌð.ɚ/ (n): mẹ, má 4. sister /ˈsɪstə/ (n): chị/em gái 5. sure /ʃʊə(r)/ (adj): chắc chắn 6. eleven /ɪˈlevn/ : số 11 7. twelve /twelv/ : số 12 8. thirteen /ˌθɜːˈtiːn/ : số 13 9. fourteen /ˌfɔːˈtiːn/ : số 14 …
Đọc tiếp UNIT 11. MY FAMILY
