Bài 2.Hình dạng- Shape 1.Nó là hình gì? →What shape is it? 2.Nó là một hình . . . . →It’s a.. . . . . 3.Có bao nhiêu hình tam giác? →How many triangles are there? 4.Có 11 hình tam giác. →Eleven triangles. 5.Có bao nhiêu hình vuông? →How many squares are there? 6.Có …
Đọc tiếp Tiếng Anh Lớp 2 – Giao tiếp (Bài 2.Hình dạng- Shape)
Tiếng anh cho Lớp 2 – Giao Tiếp (Bài 1 – Cảm xúc)
Bài 1: Felling 1.Bạn thì vui phải không? →Are you happy? 2.Đúng vậy. →Yes,I am 3 . Bạn thì buồn phải không? →Are you sad ? 4.Không phải. →No,I am not 5.Bạn khát nước phải không? →Are you thirsty ? 6.Đúng vậy. →Yes, I am 7.Bạn đói bụng phải không? → Are you hungry? 8.Không,mình …
Đọc tiếp Tiếng anh cho Lớp 2 – Giao Tiếp (Bài 1 – Cảm xúc)
Tiếng Anh lớp 2( Câu thực hành giao tiếp – Bài mở đầu- Giới thiệu bản thân)
1. Chào bạn → Hello 2. Xin chào →Hi 3. Mình tên là. . . . . . . .Tên của bạn là gì? →My name is . . . . What’s your name? 4.Tên của mình là . . . →My name is . . . . . 5.Tên của bạn đánh vần như …
Đọc tiếp Tiếng Anh lớp 2( Câu thực hành giao tiếp – Bài mở đầu- Giới thiệu bản thân)
UNIT 6: ON THE FARM
UNIT 6: ON THE FARM 1. box /bɒks/: cái hộp 2. fox /fɒks/: con cáo 3. ox /ɒks/: con bò 4. there is /ðeə ɪz/: có 5. there are /ðeə ɑː/: có (số nhiều) 6. no /nəʊ/: không
UNIT 5: IN THE CLASSROOM
UNIT 5: IN THE CLASSROOM 1. question /ˈkwestʃən/: câu hỏi 2. square /skweə/: hình vuông 3. quiz /kwɪz/: câu đố 4. do /duː/: làm 5. colour /ˈkʌlə/: tô màu 6. answer /ˈɑːnsə/: trả lời
UNIT 4: IN THE COUNTRYSIDE
UNIT 4: IN THE COUNTRYSIDE 1. rainbow /ˈreɪnbəʊ/: cầu vồng 2. river /ˈrɪvə/: con sông 3. road /rəʊd/: con đường 4. see /siː/: nhìn thấy 5. what /wɒt/: cái gì 6. can /kæn/: có thể
UNIT 3: AT THE SEASIDE
UNIT 3: AT THE SEASIDE 1. sail /seɪl/: cánh buồm 2. sand /sænd/: cát 3. sea /siː/: biển 4. look at /lʊk æt/: nhìn vào 5. Saturday /ˈsætədeɪ/: thứ bảy 6. sunny /ˈsʌni/: có nắng
UNIT 2: IN THE BACKYARD
UNIT 2: IN THE BACKYARD 1. kite /kaɪt/: cái diều 2. bike /baɪk/: xe đạp 3. kitten /ˈkɪtən/: con mèo con 4. fly /flaɪ/: bay 5. ride /raɪd/: đạp (xe) 6. play /pleɪ/: chơi 7. yard /jɑːd/: sân
