UNIT 7: CLASSROOM INSTRUCTIONS

1. close /kləʊs/ (v): đóng 2. come /kʌm/ (v): đến 3. come in /kʌm ɪn/ (v phr.) đi vào 4. go /ɡəʊ/ (v): đi 5. go out /gəʊ aʊt/ (v phr.) đi ra 6.sit /sɪt/ (v): ngồi 7. sit down /sɪt daʊn/ (v phr.) ngồi xuống 8. speak /spiːk/ (v): nói 9. stand /stænd/ (v): …
Đọc tiếp UNIT 7: CLASSROOM INSTRUCTIONS

UNIT 5: THINGS WE CAN DO

1. cook /kʊk/ (v): nấu ăn 2. draw /drɔː/ (v): vẽ tranh 3. play the guitar /pleɪ ðə gɪˈtɑː/ (v phr.): chơi đàn ghi-ta 4. play the piano /pleɪ ðə pɪˈænəʊ/ (v phr.): chơi đàn piano 5. ride a bike /raɪd/ /ə/ /baɪk/ (v phr.): đi xe đạp 6. ride a horse /raɪd/ /ə/ /hɔːs/ …
Đọc tiếp UNIT 5: THINGS WE CAN DO

Tiếng anh lớp 2 – Giao tiếp (CÂU NÓI NÂNG CAO CHƯƠNG TRÌNH STARTER – CAMBRIDGE )

1.Nó là màu gì? → What color is it ? → Nó là màu  . . . . . . → It’s . . . . . . . . . . . . 2.Nó là màu . . . . phải không? →Is it . . . . . . . . . ? →Đúng …
Đọc tiếp Tiếng anh lớp 2 – Giao tiếp (CÂU NÓI NÂNG CAO CHƯƠNG TRÌNH STARTER – CAMBRIDGE )

Tiếng anh lớp 2 – Giao tiếp (Days of the week -các ngày trong tuần)

1.Hôm nay là thứ mấy? →What day is it today? 2.Hôm nay là thứ . . . . →It’s  . . . . 3.Ngày mai là thứ mấy ? → What day is it tomorrow? 4.Ngày mai là thứ  . . . . . . →It’s  . . . 5.Bạn làm gì vào thứ hai …
Đọc tiếp Tiếng anh lớp 2 – Giao tiếp (Days of the week -các ngày trong tuần)

Tiếng Anh lớp 2 – Giao tiếp(CLASSROOM ACTIVITIES -hoạt động ngoài trời)

CLASSROOM ACTIVITIES -hoạt động ngoài trời 1.Nó là cái gì ? → What is it ? 2.Nó là một cục tẩy. → It’s an eraser . 3.Nó là cái gì ? → What is it ? 4.Nó là môt cái thước. → It’s a ruler. 5.Bạn có thể làm gì? → What can you do? …
Đọc tiếp Tiếng Anh lớp 2 – Giao tiếp(CLASSROOM ACTIVITIES -hoạt động ngoài trời)

Tiếng anh lớp 2 – Giao tiếp(Bài 7: Clothes)

Bài 7: Clothes (Áo quần) 1.Đây là cái áo phông của bạn phải không? → Is this your T-shirt ? 2.Không phải. → No, it isn’t. 3.Đây là cái áo sơ mi của bạn phải không? → Is this your shirt ? 4.Đúng vậy? →Yes, it is . 5.Đây là những cái gì? → What …
Đọc tiếp Tiếng anh lớp 2 – Giao tiếp(Bài 7: Clothes)

Tiếng anh Lớp 2: Giao tiếp Unit 3 Numbers (chữ số) & Unit 4 Animals (động vật)

1.Bạn từ đâu đến ? → Where are you from? 2.Mình đến từ Việt Nam. → I am from Viet Nam. 3.Bạn đến từ nơi nào của Việt Nam? → Where in Viet Nam are you from? 4.Mình đến từ thành phố Vinh. → I am from Vinh city. 5.Đó/kia là con gì ? → …
Đọc tiếp Tiếng anh Lớp 2: Giao tiếp Unit 3 Numbers (chữ số) & Unit 4 Animals (động vật)