1. black /blæk/ (adj): màu đen 2. blue /bluː/ (adj): màu xanh dương 3. brown /braʊn/ (adj): màu nâu 4. colour /ˈkʌlə(r)/ (n): màu sắc 5. green /ɡriːn/ (adj): màu xanh lá 6. orange /ˈɒrɪndʒ/ (adj): màu cam, (n): quả cam 7. red /red/ (adj): màu đỏ 8. they /ðeɪ/ (pronoun): họ 9. white /waɪt/ …
Đọc tiếp UNIT 9: COLOURS
UNIT 6: OUR TET HOLIDAY
UNIT 6: OUR TET HOLIDAY I. VOCABULARY No. Word/ Phrase Type IPA Meaning 1. apricot blossom (n) /ˈeɪprɪkɒt ˈblɒsəm/ hoa mai 2. calendar (n) /ˈkælɪndər/ lịch 3. dragon dance (n) /ˈdræɡən dɑːns/ múa rồng 4. dress up (phr. v) /dres ʌp/ ăn diện, mặc đẹp 5. dried candied fruits (n) /draɪd …
Đọc tiếp UNIT 6: OUR TET HOLIDAY
UNIT 9: IN THE GROCERY STORE
UNIT 9: IN THE GROCERY STORE 1. yogurt /ˈjɒɡət/: sữa chua 2. yams /jæmz/: khoai sọ 3. yo-yo /ˈjəʊjəʊ/: đồ chơi yo-yo 4. want /wɒnt/: muốn 5. some /sʌm/: một ít 6. mum /mʌm/: mẹ
UNIT 7: CLASSROOM INSTRUCTIONS
1. close /kləʊs/ (v): đóng 2. come /kʌm/ (v): đến 3. come in /kʌm ɪn/ (v phr.) đi vào 4. go /ɡəʊ/ (v): đi 5. go out /gəʊ aʊt/ (v phr.) đi ra 6.sit /sɪt/ (v): ngồi 7. sit down /sɪt daʊn/ (v phr.) ngồi xuống 8. speak /spiːk/ (v): nói 9. stand /stænd/ (v): …
Đọc tiếp UNIT 7: CLASSROOM INSTRUCTIONS
UNIT 5: THINGS WE CAN DO
1. cook /kʊk/ (v): nấu ăn 2. draw /drɔː/ (v): vẽ tranh 3. play the guitar /pleɪ ðə gɪˈtɑː/ (v phr.): chơi đàn ghi-ta 4. play the piano /pleɪ ðə pɪˈænəʊ/ (v phr.): chơi đàn piano 5. ride a bike /raɪd/ /ə/ /baɪk/ (v phr.): đi xe đạp 6. ride a horse /raɪd/ /ə/ /hɔːs/ …
Đọc tiếp UNIT 5: THINGS WE CAN DO
UNIT 7: IN THE KITCHEN
UNIT 7: IN THE KITCHEN 1. juice /dʒuːs/: nước ép 2. jelly /ˈdʒeli/: thạch 3. jam /dʒæm/: mứt 4. please /pliːz/: làm ơn 5. here you are /hɪə juː ɑː/: của bạn đây
Bài test 1 (Nghe và trả lời các câu hỏi)
Nghe và điền câu trả lời vào các câu hỏi dưới đây Đề KT Unit 1_Tiếng Anh 2 Smart Start Đề KT Unit 1_Tiếng Anh 2 Smart Start_Ma trận Đề KT Unit 1_Tiếng Anh 2 Smart Start_Scripts
Tiếng anh lớp 2 – Giao tiếp (CÂU NÓI NÂNG CAO CHƯƠNG TRÌNH STARTER – CAMBRIDGE )
1.Nó là màu gì? → What color is it ? → Nó là màu . . . . . . → It’s . . . . . . . . . . . . 2.Nó là màu . . . . phải không? →Is it . . . . . . . . . ? →Đúng …
Đọc tiếp Tiếng anh lớp 2 – Giao tiếp (CÂU NÓI NÂNG CAO CHƯƠNG TRÌNH STARTER – CAMBRIDGE )
Tiếng anh lớp 2 – Giao tiếp (Days of the week -các ngày trong tuần)
1.Hôm nay là thứ mấy? →What day is it today? 2.Hôm nay là thứ . . . . →It’s . . . . 3.Ngày mai là thứ mấy ? → What day is it tomorrow? 4.Ngày mai là thứ . . . . . . →It’s . . . 5.Bạn làm gì vào thứ hai …
Đọc tiếp Tiếng anh lớp 2 – Giao tiếp (Days of the week -các ngày trong tuần)
Tiếng Anh lớp 2 – Giao tiếp(CLASSROOM ACTIVITIES -hoạt động ngoài trời)
CLASSROOM ACTIVITIES -hoạt động ngoài trời 1.Nó là cái gì ? → What is it ? 2.Nó là một cục tẩy. → It’s an eraser . 3.Nó là cái gì ? → What is it ? 4.Nó là môt cái thước. → It’s a ruler. 5.Bạn có thể làm gì? → What can you do? …
Đọc tiếp Tiếng Anh lớp 2 – Giao tiếp(CLASSROOM ACTIVITIES -hoạt động ngoài trời)
