UNIT 7: CLOTHES ( QUẦN ÁO )

UNIT 7: CLOTHES ( QUẦN ÁO ) PART 2: PRACTICE SPEAKING SENTENCES ( Phần 2 – Câu thực hành giao tiếp) 7. Đây là cái áo phông của bạn phải không? → Is this your T-shirt ? Không phải.   → No, it isn’t.   8. Đây là cái áo sơ mi của bạn phải …
Đọc tiếp UNIT 7: CLOTHES ( QUẦN ÁO )

Unit 3      Numbers ( chữ số)   &  Unit 4     Animals   (động vật)

Unit 3      Numbers ( chữ số)   &  Unit 4     Animals   (động vật)   Bạn từ đâu đến ? → Where are you from?   Mình đến từ Việt Nam. → I am from Viet Nam.   Bạn đến từ nơi nào của Việt Nam? → Where in Viet Nam are you from?   Mình đến …
Đọc tiếp Unit 3      Numbers ( chữ số)   &  Unit 4     Animals   (động vật)

Unit 2 (bài 2)       Shapes ( hình dạng)

Unit 2 (bài 2)       Shapes ( hình dạng) Nó là hình gì? →What shape is it?   Nó là một hình . . . . →It’s a.. . . . .   Có bao nhiêu hình tam giác? →How many triangles are there?   Có 11 hình tam giác. →Eleven triangles.   Có bao nhiêu …
Đọc tiếp Unit 2 (bài 2)       Shapes ( hình dạng)

Unit 1 (bài 1)           Feeling ( cảm xúc )

Unit 1 (bài 1)           Feeling ( cảm xúc )   A: Bạn thì vui phải không? →Are you happy?   B: Đúng vậy. →Yes,I am   A: Bạn thì buồn phải không? →Are you sad ?   B: Không phải. →No,I am not   A: Bạn khát nước phải không? →Are you thirsty ?   …
Đọc tiếp Unit 1 (bài 1)           Feeling ( cảm xúc )

UNIT 1: AT MY BIRTHDAY PARTY

1. Chào bạn. Mình là …. => Hello. I’m ….   Xin chào ….. Mình là …….. => Hi, ….. I’m ……   2. Rất vui được gặp bạn. => Nice to meet you.   Mình cũng vậy. => Nice to meet you, too.   3. Bạn khỏe không? => How are you?   Mình …
Đọc tiếp UNIT 1: AT MY BIRTHDAY PARTY

UNIT 7: NATURAL WONDERS OF THE WORLD

1. natural wonder (n) /ˈnætʃ.ɚ.ə ˈwʌn.dɚ/ : kỳ quan thiên nhiên 2. explore (v) /ɪkˈsplɔː(r)/ : khám phá 3. landscape (n) /ˈlændskeɪp/ : phong cảnh 4. support (v) /səˈpɔːt/ : ủng hộ, hỗ trợ 5. development (n) /dɪˈveləpmənt/ : sự phát triển 6. mention (v) /ˈmenʃn/ : đề cập 7. sustainable (adj) /səˈsteɪnəbl/ : bền …
Đọc tiếp UNIT 7: NATURAL WONDERS OF THE WORLD

UNIT 5: OUR CUSTOMS AND TRADITIONS

UNIT 5: OUR CUSTOMS AND TRADITIONS 1 admire (v) /ədˈmaɪə(r)/ chiêm ngưỡng, ngưỡng mộ 2 acrobatics (n) /ˌækrəˈbætɪks/ xiếc, các động tác nhào lộn 3 bad luck (n.phr) /ˌbæd ˈlʌk/ điều xui xẻo, vận rủi 4 bad spirit (n.phr) /ˌbæd ˈspɪrɪt/ tà ma, linh hồn xấu 5 bamboo pole (n.phr) /ˌbæmˈbuː pəʊl/ cây tre, cây …
Đọc tiếp UNIT 5: OUR CUSTOMS AND TRADITIONS

UNIT 7: TRAFFIC

1. cycle round the lake (v.phr) /ˈsaɪkl raʊnd ðə leɪk/ : đạp xe quanh hồ   2. motorbike (n) /ˈməʊtəbaɪk/ : xe máy   3. cross the road (v.phr) /krɒs ðə rəʊd/ : qua đường   4. crowded (adj) /ˈkraʊdɪd/ : đông đúc   5. traffic jam (n.phr) /ˈtræfɪk dʒæm/ : kẹt xe   6. …
Đọc tiếp UNIT 7: TRAFFIC

THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 1,2,3

THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 1,2,3 1. O’clock  /əˈklɑːk/ : giờ đúng, giờ chẵn   2. Half past  /hæf//pæst/ : 30 phút   3. Morning /ˈmɔːr.nɪŋ/ : buổi sáng   4. Afternoon  /ˌæf.tɚˈnuːn/ : buổi chiều   5. Evening /ˈiːv.nɪŋ/ : buổi tối   6. What time /wɑːt/time : mấy giờ   …
Đọc tiếp THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 1,2,3

UNIT 12: JOBS

1. actor /ˈæktə(r)/ (n): nam diễn viên 2. farmer /ˈfɑːmə(r)/ (n): nông dân 3. nurse /nɜːs/ (n): y tá 4. office worker /ˈɒfɪs ˈwɜːkə/ (n): nhân viên văn phòng 5. policeman /pəˈliːsmən/ (n): công an 6. factory /ˈfæktri/ (n): nhà máy 7. farm /fɑːm/ (n): nông trại 8. hospital /ˈhɒspɪtl/ (n): bệnh viện 9. nursing …
Đọc tiếp UNIT 12: JOBS