THEME 7 THE WORLD AROUND US

THEME 7 THE WORLD AROUND US 69. Bạn từ đâu đến? → Where are you from?   Mình đến từ Việt Nam. → I’m from Vietnam.   70. Bạn là người Việt Nam phải không? → Are you Vietnamese?   Đúng vậy. → Yes, I am   71. Bạn ấy từ đâu đến? →Where’s he/she …
Đọc tiếp THEME 7 THE WORLD AROUND US

THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) Lesson : 4,5,6

THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) Lesson : 4,5,6 31. Grow up  /ɡroʊ/ /ʌp/ (v) ; lớn lên , trưởng thành   32. So (conj) /soʊ/ : vì vậy , vì thế   33. What about you /wɑːt//əˈbaʊt//juː/ : còn bạn thì sao   34. Animator  /ˈæn.ə.meɪ.t̬ɚ/ (n) : người làm phim hoạt hình   35. …
Đọc tiếp THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) Lesson : 4,5,6

THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) Lesson : 1,2,3

THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) Lesson : 1,2,3 1. Firefighter /ˈfaɪrˌfaɪ.t̬ɚ/ (n) : lính cứu hỏa   2. Dentist  /ˈden.t̬ɪst/ (n) : nha sĩ   3. Engineer /ˌen.dʒɪˈnɪr/ (n) : kỹ sư   4. Farmer /ˈfɑːr.mɚ/ (n) : nông dân   5. Police officer   /pəˈliːs ˌɑː.fɪ.sɚ/  (n) : nhân viên cảnh sát   6. …
Đọc tiếp THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) Lesson : 1,2,3

THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 4,5,6

THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 4,5,6 29. Village (n) /ˈvɪl.ɪdʒ/ : làng,xóm   30. City (n) /ˈsɪt̬.i/  : thành phố   31. Quiet (adj) /ˈkwaɪ.ət/ : yên lặng, yên tĩnh   32. Noisy ( adj)  /kwaɪt/ : ồn ào, náo nhiệt   33. Peaceful (adj)  /ˈpiːs.fəl/ : …
Đọc tiếp THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 4,5,6

THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 1,2,3

THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 1,2,3 1. The UK /ˌjuːˈkeɪ/ : nước Anh   2. British  /ˈbrɪt̬.ɪʃ/ : người Anh   3. The USA /ˌjuː.esˈeɪ/: nước Mỹ   4. American /əˈmer.ɪ.kən/ : người Mỹ   5. China /ˈtʃaɪ.nə/: nước Trung Quốc   6. Chinese /tʃaɪˈniːz/ : người …
Đọc tiếp THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 1,2,3

THEME 5 SPORTS AND FITNESS

THEME 5 SPORTS AND FITNESS 50. Chúng ta nên làm những việc gì vào cuối tuần? → What should we do on the weekend?   Chúng ta nên chơi ngoài trời. → We should play outside.   51. Chúng ta không nên làm gì vào cuối tuần? → What shouldn’t we do on the weekend? …
Đọc tiếp THEME 5 SPORTS AND FITNESS

UNIT 3. MY FOREIGN FRIENDS

PART 2- PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2- Mẫu câu thực hành giao tiếp) Anh ấy là người nước nào? → What nationality is he? Anh ấy là người Úc. → He’s Australian. Anh ấy thì như thế nào? → What’s he like? Anh ấy thân thiện. → He’s friendly. Cô ấy là người nước nào? …
Đọc tiếp UNIT 3. MY FOREIGN FRIENDS

UNIT 2. OUR HOMES

PART 2- PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2- Mẫu câu thực hành giao tiếp) Bạn có sống trong tòa nhà đó không? → Do you live in that building? Có, mình sống ở đó. → Yes, I do. Bạn có sống gần trường không? → Do you live near the school? Có. Mình cách trường khoảng …
Đọc tiếp UNIT 2. OUR HOMES