Bài luyện nói học kỳ 2

I would like to tell you something about my favorite city.   It is Da Lat city. It’s located in Lam Dong province, 300 km far from the north of Ho Chi Minh City and is far from Vinh city where I live.   This city is often recognized as a popular destination for young …
Đọc tiếp Bài luyện nói học kỳ 2

UNIT 12: CAREER CHOICES

1. career choice (n) /kəˈrɪə ˈtʃɔɪs/ : lựa chọn nghề nghiệp   2. bartender (n) /ˈbɑːˌtendər/ : người pha chế   3. fashion designer (n) /ˈfæʃn dɪˈzaɪnə(r)/ : nhà thiết kế thời trang   4. garment worker (n) /ˈɡɑːmənt ˈwɜːkə(r)/ : công nhân may mặc   5. hairdresser (n) /ˈheədresə(r)/ : thợ làm tóc   …
Đọc tiếp UNIT 12: CAREER CHOICES

UNIT 11: ELECTRONIC DEVICES

1. electronic device (n) /ˌel.ekˈtrɒn.ɪk dɪˈvaɪs/ : thiết bị điện tử   2. aluminium (n) /ˌæljəˈmɪniəm/ : nhôm   3. portable (adj) /ˈpɔːtəbl/ : có thể mang theo được   4. touchscreen (n) /ˈtʌtʃskriːn/ : màn hình cảm ứng   5. wireless (adj) /ˈwaɪələs/ : không dây   6. virtual (adj) /ˈvɜːtʃuəl/ : ảo   …
Đọc tiếp UNIT 11: ELECTRONIC DEVICES

Chủ đề : Nói về ngôi nhà trong tương lai của bạn

Chủ đề : Nói về ngôi nhà trong tương lai của bạn I would like to tell you something about my dream house.   My future house will be in the ocean.   It will be surrounded by many tall trees and blue sea.   There will be a swimming pool in front and a …
Đọc tiếp Chủ đề : Nói về ngôi nhà trong tương lai của bạn

UNIT 7: OUR TIMETABLE

1. Art /ɑːt/ (n): môn mĩ thuật 2. English /ˈɪŋglɪʃ/ (n): môn Tiếng Anh 3. History and geography /ˈhɪs.tər.i ænd dʒiˈɒɡ.rə.fi/ (n): môn Lịch sử và Địa lý 4. Maths /mæθs/ (n): môn toán 5. Music /ˈmjuːzɪk/ (n): âm nhạc, môn Âm nhạc 6. Science /ˈsaɪəns/ (n): môn Khoa học 7. Vietnamese /ˌvjet.nəˈmiːz/ (n): môn …
Đọc tiếp UNIT 7: OUR TIMETABLE

UNIT 11: SCIENCE AND TECHNOLOGY

UNIT 11: SCIENCE AND TECHNOLOGY 1. airport n /ˈeəpɔːt/ sân bay 2. application n /ˌæplɪˈkeɪʃn/ ứng dụng 3. attendance n /əˈtendəns/ sự tham dự / chuyên cần 4. avoid v /əˈvɔɪd/ tránh 5. bartender n /ˈbɑːˌten.dər/ nhân viên pha chế 6. behave v /bɪˈheɪv/ ứng xử 7. biometrics n /ˌbaɪəʊˈmetrɪks/ sinh trắc học 8. breakout …
Đọc tiếp UNIT 11: SCIENCE AND TECHNOLOGY

THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 4,5,6

THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 4,5,6 29. Village (n) /ˈvɪl.ɪdʒ/ : làng,xóm   30. City (n) /ˈsɪt̬.i/  : thành phố   31. Quiet (adj) /ˈkwaɪ.ət/ : yên lặng, yên tĩnh   32. Noisy ( adj)  /kwaɪt/ : ồn ào, náo nhiệt   33. Peaceful (adj)  /ˈpiːs.fəl/ : …
Đọc tiếp THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 4,5,6

UNIT 10: PLANET EARTH

1. Venus (n) /ˈviːnəs/ : sao Kim   2. Mercury (n) /ˈmɜːkjəri/ : sao Thủy   3. solar system (n) /ˈsəʊlər sɪstəm/ : hệ mặt trời   4. Earth (n) /ɜːθ/ : Trái Đất   5. outer space (n) /ˈaʊtər speɪs/ : không gian vũ trụ   6. scientist (n) /ˈsaɪəntɪst/ : nhà khoa học …
Đọc tiếp UNIT 10: PLANET EARTH

UNIT 10: ENERGY SOURCES

            1. do a project on (v.phr) /duː ə ˈprɒʤɛkt ɒn/: Thực hiện một dự án   2. come from (phr.v) /kʌm frɒm/: đến từ đâu   3. natural gas (n) /ˈnæʧrəl gæs/: khí đốt tự nhiên   4. non-renewable sources (n.phr) /nɒn-rɪˈnjuːəbl ˈsɔːsɪz/: nguồn không thể tái tạo   …
Đọc tiếp UNIT 10: ENERGY SOURCES

THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 1,2,3

THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 1,2,3 1. The UK /ˌjuːˈkeɪ/ : nước Anh   2. British  /ˈbrɪt̬.ɪʃ/ : người Anh   3. The USA /ˌjuː.esˈeɪ/: nước Mỹ   4. American /əˈmer.ɪ.kən/ : người Mỹ   5. China /ˈtʃaɪ.nə/: nước Trung Quốc   6. Chinese /tʃaɪˈniːz/ : người …
Đọc tiếp THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 1,2,3