UNIT 8: MY SCHOOL THINGS

1. book /bʊk/ (n): quyển sách 2. eraser /ɪˈreɪzə(r)/ (n): cục tẩy, cục gôm 3. notebook /ˈnəʊtbʊk/ (n): sổ ghi chép, vở ghi 4. pen /pen/ (n): bút mực 5. pencil /ˈpensl/ (n): bút chì 6. pencil case /ˈpen.səl ˌkeɪs/ (n): túi đựng bút 7. ruler /ˈruːlə(r)/ (n): thước kẻ 8. school bag /ˈskuːl.bæɡ/ (n): …
Đọc tiếp UNIT 8: MY SCHOOL THINGS

THEME 7 THE WORLD AROUND US

THEME 7 THE WORLD AROUND US 69. Bạn từ đâu đến? → Where are you from?   Mình đến từ Việt Nam. → I’m from Vietnam.   70. Bạn là người Việt Nam phải không? → Are you Vietnamese?   Đúng vậy. → Yes, I am   71. Bạn ấy từ đâu đến? →Where’s he/she …
Đọc tiếp THEME 7 THE WORLD AROUND US

THEME 7 THE WORLD AROUND US ( THẾ GIỚI QUANH TA)

THEME 7 THE WORLD AROUND US ( THẾ GIỚI QUANH TA) 68. Bạn muốn làm gì? → What do you want to do?   Mình muốn xây lâu đài cát. → I want to make a sandcastle.   69. Bạn muốn làm gì? → What do you want to do?   Mình muốn . . …
Đọc tiếp THEME 7 THE WORLD AROUND US ( THẾ GIỚI QUANH TA)

THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) Lesson : 4,5,6

THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) Lesson : 4,5,6 31. Grow up  /ɡroʊ/ /ʌp/ (v) ; lớn lên , trưởng thành   32. So (conj) /soʊ/ : vì vậy , vì thế   33. What about you /wɑːt//əˈbaʊt//juː/ : còn bạn thì sao   34. Animator  /ˈæn.ə.meɪ.t̬ɚ/ (n) : người làm phim hoạt hình   35. …
Đọc tiếp THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) Lesson : 4,5,6

THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) Lesson : 1,2,3

THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) Lesson : 1,2,3 1. Firefighter /ˈfaɪrˌfaɪ.t̬ɚ/ (n) : lính cứu hỏa   2. Dentist  /ˈden.t̬ɪst/ (n) : nha sĩ   3. Engineer /ˌen.dʒɪˈnɪr/ (n) : kỹ sư   4. Farmer /ˈfɑːr.mɚ/ (n) : nông dân   5. Police officer   /pəˈliːs ˌɑː.fɪ.sɚ/  (n) : nhân viên cảnh sát   6. …
Đọc tiếp THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) Lesson : 1,2,3

UNIT 10: OUR HOUSES IN THE FUTURE

UNIT 10: OUR HOUSES IN THE FUTURE A. VOCABULARY No. Word / Phrase Type IPA Meaning 1 picture n /ˈpɪk.tʃɚ/ bức tranh   2 future n /ˈfjuːtʃə(r)/ tương lai   3 mountains n /ˈmaʊntənz/ núi   4 large adj /lɑːdʒ/ lớn   5 room n /rʊm/ căn phòng   6 solar adj /ˈsəʊlə(r)/ mặt trời …
Đọc tiếp UNIT 10: OUR HOUSES IN THE FUTURE

UNIT 10: OUR SUMMER HOLIDAYS

1. beach /biːtʃ/ (n): bãi biển 2. campsite /ˈkæmpsaɪt/ (n): khu cắm trại 3. countryside /ˈkʌntrisaɪd/ (n): vùng nông thôn 4. Bangkok /bæŋˈkɒk/: thành phố Băng-cốc (Thủ đô Thái Lan) 5. London /ˈlʌn.dən/ thành phố Luân-đôn (hủ đô nước Anh) 6. Sydney /ˈsɪd.ni/: Thành phố Xít-ni 7. Tokyo /ˈtəʊ.ki.əʊ/ thành phố Tô-ky-ô (Thủ đô nước …
Đọc tiếp UNIT 10: OUR SUMMER HOLIDAYS