UNIT 8: IN THE VILLAGE 1. village /ˈvɪlɪdʒ/: ngôi làng 2. van /væn/: xe tải nhỏ 3. volleyball /ˈvɒlibɔːl/: bóng chuyền 4. draw /drɔː/: vẽ 5. yes /jes/: vâng
UNIT 11. MY FAMILY
1. brother /ˈbrʌðə/ (n): anh/em trai 2. father /ˈfɑː.ðɚ/ (n): bố, ba 3. mother /ˈmʌð.ɚ/ (n): mẹ, má 4. sister /ˈsɪstə/ (n): chị/em gái 5. sure /ʃʊə(r)/ (adj): chắc chắn 6. eleven /ɪˈlevn/ : số 11 7. twelve /twelv/ : số 12 8. thirteen /ˌθɜːˈtiːn/ : số 13 9. fourteen /ˌfɔːˈtiːn/ : số 14 …
Đọc tiếp UNIT 11. MY FAMILY
UNIT 3: OUR FRIENDS
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Đây là ai? =>Who is this? Đây là Nam. =>This is Nam. 2.Đó là ai? =>Who is that? Đó là Mai =>That is Mai. 3. Đây có phải là Bill không? =>Is this Bill? Đúng vậy =>Yes, it is. 4. Đó …
Đọc tiếp UNIT 3: OUR FRIENDS
UNIT 2: OUR NAMES
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Tên của bạn là gì? =>What’s your name? Tên của mình là Amy =>My name is Amy 2.Bạn bao nhiêu tuổi? => How old are you? Mình 8 tuổi. =>I’m 8 years old.
UNIT 1: HELLO
UNIT 1: HELLO PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Chào bạn. Mình là Alex => Hello. I’m Alex Xin chào Alex. Mình là Anna => Hi, Alex. I’m Anna 2.Rất vui được gặp bạn => Nice to meet you. Mình cũng vậy. =>Nice to meet you, too. 3. …
Đọc tiếp UNIT 1: HELLO
GETTING STARTED : BÀI MỞ ĐẦU
Bài thực hành giao tiếp theo chủ đề từng đơn vị bài học GETTING STARTED : BÀI MỞ ĐẦU Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is . . . .What’s your name? → Tên …
Đọc tiếp GETTING STARTED : BÀI MỞ ĐẦU
GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU)
GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU) Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is . . . . . . . . . . . . . .What’s your name? → Tên của mình là . …
Đọc tiếp GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU)
Theme 11 colors (màu sắc)
CÂU NÓI NÂNG CAO CHƯƠNG TRÌNH STARTER – CAMBRIDGE Theme 11 colors (màu sắc) 40.Nó là màu gì? → What color is it ? → Nó là màu . . . . . . → It’s . . . . . . . . . . . . 41.Nó là màu . . …
Đọc tiếp Theme 11 colors (màu sắc)
Theme 10 Days of the week ( các ngày trong tuần)
Theme 10 Days of the week ( các ngày trong tuần) Hôm nay là thứ mấy? →What day is it today? Hôm nay là thứ . . . . →It’s . . . . Ngày mai là thứ mấy ? → What day is it tomorrow? Ngày mai là thứ . . . …
Đọc tiếp Theme 10 Days of the week ( các ngày trong tuần)
THEME 9 CLASSROOM ACTIVITIES ( các hoạt động trong lớp học)
THEME 9 CLASSROOM ACTIVITIES ( các hoạt động trong lớp học) Nó là cái gì ? → What is it ? Nó là một cục tẩy. → It’s an eraser . 31.Nó là cái gì ? → What is it ? Nó là môt cái thước. → It’s a ruler. …
Đọc tiếp THEME 9 CLASSROOM ACTIVITIES ( các hoạt động trong lớp học)
