1. Monday /ˈmʌndeɪ/ (n): thứ Hai 2. Tuesday /ˈtjuːzdeɪ/ (n): thứ Ba 3. Wednesday /ˈwenzdeɪ/ (n): thứ Tư 4. Thursday /ˈθɜːzdeɪ/ (n): thứ Năm 5. Friday /ˈfraɪdeɪ/ (n): thứ Sáu 6. Saturday /ˈsætədeɪ/ (n): thứ Bảy 7. Sunday /ˈsʌndeɪ/ (n): Chủ Nhật 8. do housework /duː haʊs wɜːk/ (v phr.): làm việc nhà 9. listen …
Đọc tiếp UNIT 3: MY WEEK
Danh mục:Từ vựng tiếng anh lớp 4
UNIT 2: TIME AND DAILY ROUTINES
1. get up /gɛt ʌp/ (v phr.): thức dậy 2. go to bed /gəʊ/ /tuː/ /bɛd/ (v phr.); đi ngủ 3. go to school /ɡəʊ tuː skuːl / (v phr.): đi học 4. have breakfast /hæv/ /ˈbrɛkfəst/ (v phr.): ăn sáng 5. have lunch /hæv/ /lʌnʧ/ (v phr.): ăn trưa 6. have dinner /hæv/ /ˈdɪnə/ …
Đọc tiếp UNIT 2: TIME AND DAILY ROUTINES
UNIT 1: MY FRIENDS
1. America /əˈmerɪkə/ (n): nước Mỹ 2. Australia /ɒsˈtreɪ.li.ə/ (n): nước Úc 3. Britain /ˈbrɪt.ən/ (n): đảo Anh (gồm vương quốc Anh, Scotland và Wales) 4. Japan /dʒəˈpæn/ (n): nước Nhật 5. Malaysia /məˈleɪ.zi.ə/ (n): nước Ma-lai-xi-a 6. Singapore /ˌsɪŋ.əˈpɔːr/ (n): nước Sing-ga-po 7. Thailand /ˈtaɪ. lænd/ (n): nước Thái Lan 8. Viet Nam /ˌvjetˈnæm/ …
Đọc tiếp UNIT 1: MY FRIENDS
UNIT 9: OUR SPORT DAYS
1. May /meɪ/ (n): tháng Năm 2. June /ʤuːn/ (n): tháng sáu 3. July /ʤu(ː)ˈlaɪ/ (n): tháng Bảy 4. August /ˈɔːgəst/ (n): tháng Tám 5. September /sɛpˈtɛmbə/ (n): tháng Chín 6. October /ɒkˈtəʊbə/ (n): tháng Mười 7. November /nəʊˈvembə(r)/ (n): tháng Mười một 8. December /dɪˈsɛmbə/ (n): tháng Mười hai 9. sports day /spɔːts/ /deɪ/: …
Đọc tiếp UNIT 9: OUR SPORT DAYS
UNIT 8: MY FAVOURITE SUBJECTS
1. IT /ˌaɪˈtiː/ (n): (viết tắt của Information Technology): môn Tin học 2. PE /ˌpiːˈiː/ (n): (viết tắt của Physical Education): môn Thể dục 3. English teacher /ˈɪŋɡlɪʃ ˈtiːʧə/ (n): giáo viên dạy tiếng Anh 4. painter /ˈpeɪntə(r)/ (n): họa sĩ 5. Maths teacher /mæθs ˈtiːʧə/ (n): giáo viên dạy Toán 6. because /bɪˈkəz/: bởi …
Đọc tiếp UNIT 8: MY FAVOURITE SUBJECTS
UNIT 10: OUR SUMMER HOLIDAYS
1. beach /biːtʃ/ (n): bãi biển 2. campsite /ˈkæmpsaɪt/ (n): khu cắm trại 3. countryside /ˈkʌntrisaɪd/ (n): vùng nông thôn 4. Bangkok /bæŋˈkɒk/: thành phố Băng-cốc (Thủ đô Thái Lan) 5. London /ˈlʌn.dən/ thành phố Luân-đôn (hủ đô nước Anh) 6. Sydney /ˈsɪd.ni/: Thành phố Xít-ni 7. Tokyo /ˈtəʊ.ki.əʊ/ thành phố Tô-ky-ô (Thủ đô nước …
Đọc tiếp UNIT 10: OUR SUMMER HOLIDAYS
UNIT 7: OUR TIMETABLE
1. Art /ɑːt/ (n): môn mĩ thuật 2. English /ˈɪŋglɪʃ/ (n): môn Tiếng Anh 3. History and geography /ˈhɪs.tər.i ænd dʒiˈɒɡ.rə.fi/ (n): môn Lịch sử và Địa lý 4. Maths /mæθs/ (n): môn toán 5. Music /ˈmjuːzɪk/ (n): âm nhạc, môn Âm nhạc 6. Science /ˈsaɪəns/ (n): môn Khoa học 7. Vietnamese /ˌvjet.nəˈmiːz/ (n): môn …
Đọc tiếp UNIT 7: OUR TIMETABLE
UNIT 11: MY HOME
1. road /rəʊd/ (n): con đường 2. noisy /ˈnɔɪzi/ (adj): ồn ào 3. street /striːt/ (n): con phố 4. big /bɪɡ/ (adj): to, lớn 5. busy /ˈbɪzi/ (adj): bận rộn, đông đúc 6. quiet /ˈkwaɪət/ (adj): trật tự, yên tĩnh 7. parents /ˈpeərənts/ (n): cha mẹ, phụ huynh 8. live /lɪv/ (v): sống 9. flat …
Đọc tiếp UNIT 11: MY HOME
UNIT 12: JOBS
1. actor /ˈæktə(r)/ (n): nam diễn viên 2. farmer /ˈfɑːmə(r)/ (n): nông dân 3. nurse /nɜːs/ (n): y tá 4. office worker /ˈɒfɪs ˈwɜːkə/ (n): nhân viên văn phòng 5. policeman /pəˈliːsmən/ (n): công an 6. factory /ˈfæktri/ (n): nhà máy 7. farm /fɑːm/ (n): nông trại 8. hospital /ˈhɒspɪtl/ (n): bệnh viện 9. nursing …
Đọc tiếp UNIT 12: JOBS
UNIT 5: THINGS WE CAN DO
1. cook /kʊk/ (v): nấu ăn 2. draw /drɔː/ (v): vẽ tranh 3. play the guitar /pleɪ ðə gɪˈtɑː/ (v phr.): chơi đàn ghi-ta 4. play the piano /pleɪ ðə pɪˈænəʊ/ (v phr.): chơi đàn piano 5. ride a bike /raɪd/ /ə/ /baɪk/ (v phr.): đi xe đạp 6. ride a horse /raɪd/ /ə/ /hɔːs/ …
Đọc tiếp UNIT 5: THINGS WE CAN DO
