1.gender equality /ˈʤɛndər i(ː)ˈkwɒlɪti/ (n/p): bình đẳng giới
2.career choices /kəˈrɪə ˈʧɔɪsɪz/ (n/p): lựa chọn nghề nghiệp
3.equal opportunity /ˈiːkwəl ˌɒpəˈtjuːnɪti/ (n/p): cơ hội bình đẳng
4.hike /haɪk/ (v): đi bộ đường dài
5.adorable /əˈdɔːrəbl/ (adj): đáng yêu
6.surgeon /ˈsɜːdʒən/ (n): bác sĩ phẫu thuật
7.airline pilot /ˈeəlaɪn ˈpaɪlət/ (n): phi công hàng không
8.focus on /ˈfəʊkəs ɒn/ (v.phr): tập trung vào
9.come true /kʌm truː/ (v.phr): hiện thực
10.be allowed to do something /biː əˈlaʊd tuː duː ˈsʌmθɪŋ/ (v.phr): không được phép
11.be encouraged to do something /biː ɪnˈkʌrɪʤd tuː duː ˈsʌmθɪŋ/ (v.phr): được khuyến khích làm gì
12.be kept home /biː kɛpt həʊm/ (v.phr): được giữ ở nhà
13.treat /triːt/ (v): đối xử
14.physics /ˈfɪzɪks/ (n): môn Lý
15.celebrate /ˈselɪbreɪt/ (v): ăn mừng
16.promote /prəˈməʊt/ (v): thúc đẩy
17.require /rɪˈkwaɪə(r)/ (v): đòi hỏi
18.deal with /diːl wɪð/ (v.phr): giải quyết
19.rights /raɪts/ (n): quyền
20.operation /ˌɒpəˈreɪʃn/ (n): ca phẫu thuật
21.influence /ˈɪnfluəns/ (v): ảnh hưởng
22.income /ˈɪnkʌm/ (n): thu nhập
23.married women /ˈmærɪd ˈwɪmɪn/ (n.phr): phụ nữ đã có gia đình
24.be offered to /biː ˈɒfəd tuː/ (v.phr): được cung cấp
25.join /dʒɔɪn/ (v): tham gia
26.fighter pilot /ˈfaɪtə ˈpaɪlət/ (n): phi công chiến đấu
27.guests /gɛsts/ (n): khách
28.provide someone with something /prəˈvaɪd ˈsʌmwʌn wɪð ˈsʌmθɪŋ/ (v.phr): cung cấp cho ai đó cái gì
29.government /ˈɡʌvənmənt/ (n): chính phủ
30.take care of /teɪk ker ɒv/ (phr.v): chăm sóc
31.be unable to /biː ʌnˈeɪbl tuː/ (v.phr): không thể
32.challenge /ˈtʃælɪndʒ/ (v): thách thức
33.be forced to /biː fɔːst tuː/ (v.phr): buộc phải
34.protect someone from something /prəˈtɛkt ˈsʌmwʌn frɒm ˈsʌmθɪŋ/ (v.phr): bảo vệ ai đó khỏi cái gì
35.domestic violence /dəʊˈmɛstɪk ˈvaɪələns/ (n.phr): bạo lực gia đình
36.child marriage /ʧaɪld ˈmærɪʤ/ (n.phr): kết hôn trẻ em
37.give birth /gɪv bɜːθ/ (v.phr): sinh con
38.uneducated /ʌnˈedʒukeɪtɪd/ (adj): thất học
39.stay long /steɪ lɒŋ/ (v.phr): ở lại lâu hơn
40.be less likely to /biː lɛs ˈlaɪkli tuː/ (v.phr): ít có khả năng
41.higher salary /ˈhaɪə ˈsæləri/ (n.phr): lương cao hơn
42.community /kəˈmjuːnəti/ (n): cộng đồng
43.earn /ɜːn/ (v): kiếm tiền
44.tend to /tɛnd tuː/ (v.phr): có xu hướng
45.achieve /əˈtʃiːv/ (v): đạt được
46.lead to /liːd tuː/ (v.phr): dẫn đến
47.shop assistant /ˈʃɒp əˌsɪs.tənt/ (n.phr): trợ lý cửa hàng
48.nurse /nɜːs/ (n): y tá
49.firefighter /ˈfaɪəfaɪtə(r)/ (n): lính cứu hỏa
50.kindergarten teacher /ˈkɪndəˌgɑːtn ˈtiːʧə/ (n): cô giáo mẫu giáo
51.engineer /ˌendʒɪˈnɪə(r)/ (n): kỹ sư
52.secretary /ˈsekrətri/ (n): thư ký
53.physical strength /ˈfɪzɪkəl strɛŋθ/ (n.phr): thể lực
54.communication skills /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən skɪlz/ (n.phr): kỹ năng giao tiếp
55.work well under pressure /wɜːk wɛl ˈʌndə ˈprɛʃə/ (v.phr): làm việc tốt dưới áp lực
56.gentle /ˈdʒentl/ (adj): nhẹ nhàng
57.persuasion skills /pəˈsweɪʒən skɪlz/ (n.phr): kỹ năng thuyết phục
58.work schedule /wɜːk ˈʃɛdjuːl/ (n.phr): lịch trình làm việc
59.parachutist /ˈpærəʃuːtɪst/ (n): vận động viên nhảy dù
60.Soviet space program /ˈsəʊvɪət speɪs ˈprəʊgræm/ (n.phr): chương trình vũ trụ của Liên Xô
61.travel into space /ˈtrævl ˈɪntuː speɪs/ (v.phr): du hành vào vũ trụ
62.award /əˈwɔːrd/ (n): giải thưởng
63.medical knowledge /ˈmɛdɪkəl ˈnɒlɪʤ/ (n.phr): kiến thức y học
64.make important decisions /meɪk ɪmˈpɔːtənt dɪˈsɪʒənz/ (v.phr): đưa ra quyết định quan trọng
65.mentally /ˈmɛntəli/ (adv): tinh thần
66.responsibility /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ (n): trách nhiệm
67.benefit from /ˈbɛnɪfɪt frɒm/ (v.phr): lơi ích từ
68.medical school /ˈmɛdɪkəl skuːl/ (n.phr): trường Y
69.disagree /ˌdɪsəˈɡriː/ (v): không đồng ý
70.take place /teɪk pleɪs/ (v.phr): diễn ra
71.be not suitable for /biː nɒt ˈsjuːtəbl fɔː/ (v.phr): không phù hợp
72.ban /bæn/ (n): lệnh cấm
73.competition /kɑːmpəˈtɪʃən/ (n): cuộc thi
74.draw /drɔː/ (v): thu hút
75.lift /lɪft/ (v): nới lỏng, dở bỏ
76.championship /ˈtʃæmpiənʃɪp/ (n): chức vô địch
77.cosmonaut /ˈkɒzmənɔːt/ (n): phi hành gia
78.medal /ˈmedl/ (n): huy chương
79.job advert /ʤɒb ədˈvɜːt/ (n.phr): quảng cáo tuyển dụng
80.popular /ˈpɒpjələ(r)/ (adj): phổ biến

Bình luận